Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên và vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang, áp dụng từ ngày 17/12/2018. Mức chi được phân biệt theo cấp đội tuyển và đối tượng.
적용 범위
Huấn luyện viên và vận động viên thể thao thành tích cao thuộc các đội tuyển tỉnh, trẻ tỉnh, năng khiếu các cấp, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
핵심 사항
- Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển tỉnh được chi dinh dưỡng từ 220.000 đến 290.000 đồng/người/ngày
- Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển trẻ tỉnh và năng khiếu các cấp được chi dinh dưỡng từ 175.000 đến 220.000 đồng/người/ngày
- Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển huyện, thị xã, thành phố và đội tuyển trẻ được chi dinh dưỡng từ 165.000 đến 200.000 đồng/người/ngày
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao
- Kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh và huyện đảm bảo, với sự hỗ trợ từ các nguồn thu hợp pháp khác
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng dinh dưỡng cho huấn luyện viên và vận động viên, cải thiện sức khỏe và hiệu suất tập luyện
- Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện từ ngân sách có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển tỉnh là bao nhiêu?
Mức chi dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển tỉnh từ 220.000 đến 290.000 đồng/người/ngày.
Huấn luyện viên và vận động viên nào được hưởng chế độ dinh dưỡng đặc biệt này?
Chế độ dinh dưỡng đặc biệt áp dụng cho huấn luyện viên, vận động viên thuộc các đội tuyển tỉnh, trẻ tỉnh, năng khiếu các cấp, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao.
Kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng được từ đâu?
Kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh và huyện đảm bảo, với sự hỗ trợ từ các nguồn thu hợp pháp khác.
Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018.
전문
NGHỊ QUYẾT
Ban hành quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với
huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang
_________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Thông tư số 61/2018/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao;
Xét Tờ trình số 762/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết ban hành quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau:
1. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện, thi đấu thể thao thành tích cao tỉnh An Giang.
a) Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện trong nước:
|
STT |
Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển |
Mức dinh dưỡng (đồng/người/ngày) |
|
1 |
Đội tuyển tỉnh |
220.000 |
|
2 |
Đội tuyển trẻ tỉnh |
175.000 |
|
3 |
Đội tuyển năng khiếu các cấp |
130.000 |
|
4 |
Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố |
165.000 |
|
5 |
Đội tuyển trẻ huyện, thị xã, thành phố |
120.000 |
b) Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu:
|
STT |
Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển |
Mức dinh dưỡng (đồng/người/ngày) |
|
1 |
Đội tuyển tỉnh |
290.000 |
|
2 |
Đội tuyển trẻ tỉnh |
220.000 |
|
3 |
Đội tuyển năng khiếu các cấp |
220.000 |
|
4 |
Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố |
220.000 |
|
5 |
Đội tuyển trẻ huyện, thị xã, thành phố |
200.000 |
2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 61/2018/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. Nguồn kinh phí thực hiện:
a) Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển tỉnh, đội tuyển trẻ tỉnh, đội tuyển năng khiếu tỉnh.
b) Ngân sách huyện, thị xã, thành phố đảm bảo kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển, đội tuyển trẻ của huyện.
c) Các đơn vị quản lý huấn luyện viên, vận động viên và các tổ chức liên quan khai thác các nguồn thu hợp pháp khác để bổ sung thêm chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018 và thay thế Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang và Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh An Giang./.
|
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.