Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang

Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; đồng thời xác định danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang. Quyết định thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND.

Document No.33/2018/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityTuyên Quang
Signed byNguyễn Văn Sơn — Chủ tịch
Updated13/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date09/11/2018
Effective date20/11/2018
Expiry date20/08/2024
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; đồng thời xác định danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang. Quyết định thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND.

Scope of application

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.

Key points

  • Phụ lục 01: Danh mục tài sản cố định vô hình bao gồm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, phần mềm ứng dụng và tài sản cố định vô hình khác. Thời gian sử dụng từ 5 năm, tỷ lệ hao mòn là 20% mỗi năm.
  • Phụ lục 02: Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng và di tích được xếp hạng. Các loại tài sản này có thời gian sử dụng không xác định, tỷ lệ hao mòn là 0%.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND.
  • Tỷ lệ hao mòn áp dụng cho tài sản cố định vô hình là 20% mỗi năm, trong khi không có tỷ lệ hao mòn được quy định cho tài sản cố định đặc thù.
  • Thời gian sử dụng của các loại tài sản cố định vô hình từ 5 năm.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp cơ quan, tổ chức quản lý và tính toán hao mòn tài sản cố định một cách chính xác.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho các đơn vị phải tuân thủ quy định mới.

❓ Frequently asked questions

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.

Tài sản cố định vô hình được tính hao mòn như thế nào?

Tài sản cố định vô hình được tính hao mòn theo tỷ lệ 20% mỗi năm, thời gian sử dụng từ 5 năm.

Có quy định về thời gian sử dụng cho tài sản cố định đặc thù không?

Không có quy định cụ thể về thời gian sử dụng cho tài sản cố định đặc thù. Thời gian sử dụng được xác định là không xác định, tỷ lệ hao mòn là 0%.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hà Giang.

Full text

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình;

Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang

_______________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ, quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính, hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Căn cứ Thông báo số 279/TB-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh, về kết luận phiên họp tháng 10 năm 2018;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 536/TTr-STC ngày 11/10/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang như sau:

1. Phụ lục 01: Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình.

2. Phụ lục 02: Danh mục tài sản cố định đặc thù.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh, ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang căn cứ Quyết định thi hành./.

 

Phụ lục số 01

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

 

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% năm)

Loại 1

Quyền sở hữu công nghiệp

 

 

1

Nhãn hiệu

5

20

Loại 2

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

1

Cây đầu dòng

5

20

2

Vườn cây đầu dòng

5

20

Loại 3

Phần mềm ứng dụng

 

 

1

Cơ sở dữ liệu

5

20

2

Phần mềm kế toán

5

20

3

Phần mềm tin học văn phòng

5

20

4

Phần mềm quản lý văn bản

5

20

5

Phần mềm quản lý bệnh viện

5

20

6

Phần mềm quản lý tài sản

5

20

7

Phần mềm khám giám định y khoa

5

20

8

Phần mềm khám sức khỏe

5

20

9

Phần mềm khám sức khỏe cho người lái xe

5

20

10

Phần mềm quản lý hiện vật

5

20

11

Phim di sản văn hóa phi vật thể

5

20

12

Phần mềm ứng dụng khác

5

20

Loại 4

Tài sản cố định vô hình khác

5

20


Phụ lục số 02

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

 

STT

Danh mục

Loại 1

Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng

1

Công cụ đá thời tiền sử

2

Hiện vật Trống đồng

3

Y phục truyền thống dân tộc có làng bản cư trú lâu đời ở Hà Giang

4

Cổ vật gốm thời Trần, Lê

5

Hiện vật thời kỳ mở đường Hạnh Phúc

6

Hiện vật thời kỳ Tiễn Phỉ

7

Kỷ vật kháng chiến

8

Hiện vật thời bao cấp

9

Hiện vật đồ mộc gia dụng các dân tộc

10

Hiện vật giấy

11

Hiện vật Tiền (đồng)

12

Hiện vật phim, ảnh

Loại 2

Di tích được xếp hạng

1

Di tích quốc gia đặc biệt

2

Di tích quốc gia

3

Di tích cấp tỉnh

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

33/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang
Expired
↓ Documents affected by this document
Replaces 2
09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.