Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 về việc quy định giá tối đa Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng ninh

Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt cho các đối tượng mới. Quyết định có hiệu lực từ ngày 5/11/2018.

문서 번호33/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ninh
서명자Nguyễn Văn Thắng — Phó Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 10. 2018
발효일05. 11. 2018
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt cho các đối tượng mới. Quyết định có hiệu lực từ ngày 5/11/2018.

적용 범위

Hộ gia đình độc thân, hộ nghèo, người cao tuổi không nơi nương tựa, nhà nghỉ, quán bar, quán karaoke

핵심 사항

  • Hộ gia đình độc thân hoặc thu theo nhân khẩu nhóm vào nhóm đối tượng quy định tại Mục 1.1; được bổ sung.
  • Đối với hộ nghèo và người cao tuổi không nơi nương tựa cũng được bổ sung.
  • Nhà nghỉ, quán bar, quán karaoke được bổ sung làm đối tượng mới.
  • Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 5/11/2018.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo vệ sinh môi trường và nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân, đặc biệt là những đối tượng khó khăn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận hành đối với các cơ sở kinh doanh như nhà nghỉ, quán bar, quán karaoke.

❓ 자주 묻는 질문

Hộ gia đình độc thân được quy định như thế nào?

Hộ gia đình độc thân hoặc thu theo nhân khẩu nhóm vào nhóm đối tượng quy định tại Mục 1.1; được bổ sung.

Những đối tượng mới nào đã được bổ sung trong Quyết định này?

Đối tượng mới bao gồm hộ nghèo, người cao tuổi không nơi nương tựa và nhà nghỉ, quán bar, quán karaoke.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 5/11/2018.

Các nội dung khác vẫn giữ nguyên như thế nào?

Các nội dung không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh.

Quyết định áp dụng cho những đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho các hộ gia đình, nhà nghỉ, quán bar, quán karaoke và các đối tượng khác được quy định trong Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2018/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 26 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp tính giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 4748/TTr-STC ngày 12/10/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung đối tượng và mức giá tối đa quy định tại Phụ lục: Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh kèm theo Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh như sau:

1. Tại Mục 1:

- Bổ sung đối tượng là hộ gia đình độc thân hoặc thu theo nhân khẩu nhóm vào nhóm đối tượng quy định tại Mục 1.1;

- Bổ sung Mục 1.4 - Đối với đối tượng hộ nghèo;

- Bổ sung, Mục 1.5 - Đối với đối tượng hộ độc thân là người cao tuổi không nơi nương tựa.

2. Tại Mục 5: Bổ sung đối tượng là nhà nghỉ, quán bar, quán karaoke;

Chi tiết mức giá tối đa đối với các đối tượng quy định tại điểm 1 và 2 trên như Phụ lục kèm theo.

Các nội dung không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2018.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)



Nguyễn Văn Thắng

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

33/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 2625/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 về việc quy định giá tối đa Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng ninh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.