Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ 15 Văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

문서 번호33/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Trịnh Xuân Trường — Phó Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Pháp Chế
발행일07. 08. 2019
발효일18. 08. 2019
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LÀO CAI

Số: 33/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Lào Cai, ngày 07 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Bãi bỏ 15 Văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc

lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 111/TTr-SNN ngày 04 tháng 6 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ 15 Văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:

1. Quyết định 29/QĐ-UBND ngày 18/11/1991 Về việc quản lý tiêu chuẩn và tổ chức kinh doanh dịch vụ giống, cây trồng trên địa bàn tỉnh;

2. Quyết định 132/QĐ-UB ngày 07/06/1993 về việc ban hành quy định cấp báo động mực nước lũ sông Hồng tại thị xã Lào Cai.

3. Quyết định 79/2005/QĐ-UB ngày 28/02/2005 về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo, Ban Quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh Lào Cai.

4. Quyết định 64/2006/QĐ-UBND ngày 20/07/2006, Ban hành quy định mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

5. Quyết định 59/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008, Ban hành Quy định về thực hiện kiên cố hóa kênh mương nội đồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

6. Quyết định 34/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013, Ban hành quy định trình tự, thủ tục về giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

7. Quyết định 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014, Ban hành quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; khai thác tận dụng lâm sản để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

8. Quyết định 59/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014, Ban hành quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi; giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

9. Quyết định 37/2015/QĐ-UBND ngày 06/8/2015, Ban hành Quy chế quản lý cơ sở chế biến gỗ, lâm sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

10. Quyết định 12/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017, Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

11. Chỉ thị 22/2005/CT-UB ngày 05/10/2005 về việc tăng cường công tác tiêm phòng dịch cúm gia cầm.

12. Chỉ thị 03/2008/CT-UBND ngày 28/08/2008 về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và ngăn chặn nhập lậu động vật, sản phẩm động vật qua biên giới.

13. Chỉ thị 04/2008/CT-UBND ngày 23/09/2008 về việc đẩy mạnh phong trào chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nông nghiệp.

14. Chỉ thị 02/2010/CT-UBND ngày 12/04/2010 Tăng cường công tác phòng chống dịch bệnh cây trồng - vật nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

15. Chỉ thị 01/2013/CT-UBND ngày 17/05/2013 Về việc tăng cường quản lý hoạt động buôn bán, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18/8/2019.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Quỹ Bảo vệ phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: 
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;

- Bộ Nông nghiệp và PTNT;

- Như Điều 3QĐ;

- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Ban TT UB MTTQVN tỉnh;
- CT, PCT 1,2;
- Sở Tư pháp;

- Báo Lào Cai, Đài PT-TH tỉnh;

- Công báo tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NC3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Trịnh Xuân Trường

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 14
39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 64/2006/QĐ-UBND Quyết định số 64/2006/QĐ-UBND v/v ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng 만료됨 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨
33/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ 15 Văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.