Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hìnhthuộc phạm vi quản lý củatỉnh Kon Tum

Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định danh mục tài sản cố định đặc thù, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội và doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước.

문서 번호33/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Lê Ngọc Tuấn — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 11. 2020
발효일28. 11. 2020
효력 만료일19. 05. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định danh mục tài sản cố định đặc thù, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội và doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước.

적용 범위

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum.

핵심 사항

  • Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum được áp dụng danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn theo Phụ lục 01, Phụ lục 02.
  • Các tài sản không quy định trong Phụ lục 01, Phụ lục 02 thực hiện theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 11 năm 2020.
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh khó khăn, vướng mắc kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý và tính hao mòn tài sản cố định của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội.
  • Giảm gánh nặng về mặt tài chính đối với doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ quan, đơn vị nào áp dụng Quyết định này?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2020.

Các tài sản không quy định trong Phụ lục 01, Phụ lục 02 được quản lý như thế nào?

Các tài sản này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Các cơ quan, đơn vị có quyền phản ánh khó khăn, vướng mắc về Quyết định này không?

Có, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có quyền phản ánh khó khăn, vướng mắc kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Sở Tài chính có trách nhiệm gì trong việc thực hiện Quyết định này?

Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù;

danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định

vô hìnhthuộc phạm vi quản lý củatỉnh Kon Tum

__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4142/TTr-STC ngày 06 tháng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục 01,Phụ lục02 kèm theo Quyết định này).

Tiêu chuẩn nhận biết Tài sản cố định đặc thù và Tài sản cố định vô hình theo quy định tại khoản 1 Điều 5 và khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các tài sản không quy định tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định ban hành tại Quyết định này áp dụng đối với tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum.

2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2020.

Điều 4.Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

33/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hìnhthuộc phạm vi quản lý củatỉnh Kon Tum
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.