Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi và bổ sung Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết bổ sung 838 tên mới và sửa đổi 22 tên trong ngân hàng hiện có.

문서 번호33/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thanh Hóa
서명자Đỗ Trọng Hưng — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 07. 2024
발효일20. 07. 2024
효력 만료일09. 12. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi và bổ sung Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết bổ sung 838 tên mới và sửa đổi 22 tên trong ngân hàng hiện có.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa → bổ sung 838 tên vào Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng; sửa đổi 22 tên
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc triển khai Nghị quyết này theo quy định pháp luật
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu giám sát việc tổ chức triển khai Nghị quyết
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2024
  • Bổ sung tên địa danh (534), từ có ý nghĩa tiêu biểu (11), di tích lịch sử - văn hóa (53), phong trào cách mạng (20), và danh nhân (220)
  • Sửa đổi 22 tên tại phụ lục Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường ý nghĩa lịch sử và văn hóa trong việc đặt tên các địa điểm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho người dân khi tìm kiếm thông tin về các địa điểm mới được bổ sung

❓ 자주 묻는 질문

Bao nhiêu tên được bổ sung vào Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng?

838 tên.

Có bao nhiêu tên được sửa đổi?

22 tên.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Ngày 20 tháng 7 năm 2024.

Có bao nhiêu loại tên được bổ sung vào Ngân hàng?

Bổ sung các loại tên: địa danh (534), từ có ý nghĩa tiêu biểu (11), di tích lịch sử - văn hóa (53), phong trào cách mạng (20), và danh nhân (220).

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 20

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 141/TTr-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung phụ lục Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 488/BC-VHXH ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung 838 tên vào Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Tên địa danh (Tên một địa điểm, vùng đất nổi tiếng, có giá trị tiêu biểu về truyền thống lịch sử - văn hóa của đất nước, của tỉnh Thanh Hóa; địa danh đã ăn sâu vào tiềm thức của Nhân dân; tên địa phương kết nghĩa hoặc có mối quan hệ đặc biệt với Thanh Hóa): 534.

2. Từ có ý nghĩa tiêu biểu: 11.

3. Tên di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh của tỉnh Thanh Hóa: 53.

4. Tên phong trào cách mạng (các sự kiện lịch sử, chiến thắng chống xâm lược có giá trị tiêu biểu của quốc gia, của tỉnh Thanh Hóa): 20.

5. Tên danh nhân: 220, trong đó:

a) Danh nhân đất nước: 18.

b) Danh nhân, nhân vật lịch sử được suy tôn tại Thanh Hóa: 202, trong đó:

- Danh nhân, nhân vật lịch sử là người ngoài tỉnh có đóng góp cho Thanh Hóa, được suy tôn tại Thanh Hóa: 07.

- Danh nhân, nhân vật lịch sử Thanh Hóa: 163.

- Anh hùng lực lượng vũ trang Nhân dân: 31.

- Anh hùng lao động: 01.

(Chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo)

Điều 2. Sửa đổi 22 tên tại phụ lục Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết tại Phụ lục số II kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2024, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2024./

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨
대체됨 1
33/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục Ngân hàng tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.