Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh. Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan và người sử dụng đất bị thu hồi. Đơn giá cụ thể được quy định chi tiết cho từng loại cây trồng, vật nuôi.
적용 범위
Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai, nông nghiệp, tài chính; cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024 khi Nhà nước thu hồi đất; người sở hữu cây trồng, vật nuôi trên đất bị thu hồi; và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường thiệt hại.
핵심 사항
- Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, nông nghiệp, tài chính → được áp dụng đơn giá bồi thường cho cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất.
- Người sử dụng đất và người sở hữu cây trồng, vật nuôi trên đất bị thu hồi → phải được bồi thường theo đơn giá quy định.
- Đơn giá bồi thường cụ thể được quy định chi tiết cho từng loại cây trồng (cây hằng năm, cây ăn trái, cây công nghiệp, cây lâm nghiệp) và vật nuôi.
- Đối với các loại cây trồng, vật nuôi không có trong quy định này → căn cứ vào loại tương đương để xác định mức bồi thường hoặc thuê doanh nghiệp thẩm định giá.
- Quy định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND và Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo công bằng trong việc bồi thường thiệt hại cho người dân, tạo sự ổn định về mặt pháp lý và kinh tế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho các dự án thu hồi đất do cần thực hiện thẩm định giá đối với một số loại cây trồng, vật nuôi không có trong quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Đơn giá bồi thường cho cây hằng năm là bao nhiêu?
Đơn giá bồi thường cho cây hằng năm như sau: Lúa - Đồng/m2 5.200; Ngô - Đồng/m2 5.000; Khoai lang lấy củ - Đồng/m2 18.500; và các loại cây khác có đơn giá từ Đồng/m2 4.700 đến Đồng/m2 24.100.
Đơn giá bồi thường cho cây ăn trái là như thế nào?
Đơn giá bồi thường cho cây ăn trái được quy định cụ thể theo từng loại cây, từ Đồng/cây 98.700 (Bưởi) đến Đồng/kg 13.000 (Dứa trong thời kỳ thu hoạch).
Đối với các loại cây trồng, vật nuôi không có trong quy định này, cách xác định mức bồi thường là gì?
Căn cứ vào loại cây trồng, vật nuôi tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây trồng, vật nuôi tương đương thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chủ trì phối hợp với chủ đầu tư khảo sát giá thị trường tại thời điểm hoặc thuê doanh nghiệp thẩm định giá.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND và Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND.
Có mức bồi thường cụ thể cho các loại cây công nghiệp như cây tiêu, cà phê không?
Có, đơn giá bồi thường cho cây công nghiệp như Hồ tiêu - Đồng/cây 216.600 (cây mới trồng) và Cà phê - Đồng/cây 55.500 (cây mới trồng).
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/2024/QĐ-UBND |
Quảng Bình, ngày 31 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017; Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018; Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3063/TTr-SNN ngày 31 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Đã ký) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định chi tiết khoản 6 Điều 103 Luật Đất đai năm 2024 về đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai, nông nghiệp, tài chính; cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.
2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024 khi Nhà nước thu hồi đất; người sở hữu cây trồng, vật nuôi trên đất bị thu hồi.
3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 3. Đơn giá bồi thường
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng đơn giá bồi thường
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có nội dung chưa phù hợp, mới phát sinh hoặc các yếu tố hình thành đơn giá có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên.
2. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi khác không có trong quy định này thì căn cứ vào loại cây trồng, vật nuôi tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây trồng, vật nuôi tương đương thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chủ trì phối hợp với chủ đầu tư khảo sát giá thị trường tại thời điểm hoặc thuê doanh nghiệp thẩm định giá để xác định giá trị tài sản, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ quyết định sau khi có sự thống nhất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xác định mức bồi thường phù hợp.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ hoặc đang thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các phương án bồi thường, hỗ trợ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với các dự án, công trình đang lập phương án bồi thường hoặc đã lập phương án nhưng chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi thường của cấp có thẩm quyền thì được điều chỉnh thực hiện theo Quy định này.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra, thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét Quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình)
|
TT |
TÊN TÀI SẢN |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG |
||
|
A |
CÂY HẰNG NĂM |
|
|
||
|
1 |
Lúa |
Đồng/m2 |
5.200 |
||
|
2 |
Ngô |
Đồng/m2 |
5.000 |
||
|
3 |
Khoai lang lấy củ |
Đồng/m2 |
18.500 |
||
|
4 |
Lạc |
Đồng/m2 |
9.500 |
||
|
5 |
Hành tím |
Đồng/m2 |
14.000 |
||
|
6 |
Ớt |
Đồng/m2 |
5.500 |
||
|
7 |
Tỏi |
Đồng/m2 |
24.100 |
||
|
8 |
Đậu xanh |
Đồng/m2 |
4.700 |
||
|
9 |
Cây vừng (mè) |
Đồng/m2 |
5.700 |
||
|
10 |
Dưa hấu |
Đồng/m2 |
23.500 |
||
|
11 |
Cây Su su |
Đồng/m2 |
16.300 |
||
|
12 |
Cây Mía |
Đồng/m2 |
8.400 |
||
|
13 |
Dưa lưới, dưa vàng |
Đồng/m2 |
70.000 |
||
|
14 |
Rau ăn lá (cải) |
Đồng/m2 |
24.600 |
||
|
15 |
Rau ăn lá (mồng tơi) |
Đồng/m2 |
24.900 |
||
|
16 |
Rau ăn lá (rau dền) |
Đồng/m2 |
16.900 |
||
|
17 |
Rau ăn lá (bắp cải, súp lơ, cải thảo) |
Đồng/m2 |
16.100 |
||
|
18 |
Rau ăn củ (su hào) |
Đồng/m2 |
10.000 |
||
|
19 |
Cà chua |
Đồng/m2 |
11.600 |
||
|
20 |
Dưa chuột |
Đồng/m2 |
14.100 |
||
|
21 |
Mướp đắng |
Đồng/m2 |
13.100 |
||
|
22 |
Bầu |
Đồng/m2 |
16.100 |
||
|
23 |
Bí xanh |
Đồng/m2 |
11.300 |
||
|
24 |
Đậu quả |
Đồng/m2 |
14.300 |
||
|
25 |
Gừng |
Đồng/m2 |
24.000 |
||
|
26 |
Nghệ |
Đồng/m2 |
5.100 |
||
|
27 |
Cay Sắn (Mỳ) |
Đồng/m2 |
5.100 |
||
|
28 |
Sả |
Đồng/m2 |
10.800 |
||
|
29 |
Sen lấy hạt |
Đồng/m2 |
18.600 |
||
|
30 |
Cây dược liệu, hương liệu hằng năm (cà gai leo, xạ đen, thìa canh....) |
Đồng/m2 |
6.900 |
||
|
31 |
Cây hằng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung, ngô cây,...) |
Đồng/m2 |
6.100 |
||
|
B |
CÂY ĂN TRÁI |
|
|
||
|
1 |
Bưởi |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
98.700 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
242.100 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
381.800 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
528.800 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
681.400 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
18.000 |
||
|
2 |
Chanh, Cam, Quýt |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
82.400 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
182.600 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
274.600 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
368.200 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
464.500 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
25.000 |
||
|
3 |
Chanh leo |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
60.000 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
127.600 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
181.700 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
15.000 |
||
|
4 |
Chuối |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
50.200 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
107.800 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
149.400 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
10.000 |
||
|
5 |
Dứa |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/bụi |
8.900 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/bụi |
15.900 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/bụi |
18.300 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
8.500 |
||
|
6 |
Đu đủ |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/bụi |
45.200 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/bụi |
96.800 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/bụi |
137.900 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
12.000 |
||
|
7 |
Mít |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
95.300 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
246.400 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
294.100 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
556.200 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
726.800 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
13.000 |
||
|
8 |
Nhãn, vải |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
92.000 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
233.000 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
369.800 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
504.300 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
649.700 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
32.000 |
||
|
9 |
Hồng không hạt |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
74.700 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
176.600 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
275.700 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
374.100 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
478.700 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
30.000 |
||
|
10 |
Thanh long |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/trụ |
243.000 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/trụ |
362.400 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/trụ |
453.300 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/trụ |
568.400 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
20.000 |
||
|
11 |
Mãng cầu |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
45.600 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
109.100 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
170.400 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
228.100 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
297.800 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
30.000 |
||
|
12 |
Vú sữa |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
161.400 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
678.600 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
1.192.100 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
1.736.300 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
2.317.400 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
35.000 |
||
|
13 |
Xoài |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
100.300 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
242.000 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
380.000 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
522.800 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
844.300 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
23.000 |
||
|
14 |
Lê, Mận, Đào |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
95.300 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
235.100 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
371.400 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
506.900 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
649.000 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
35.000 |
||
|
15 |
Nho |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
159.100 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
205.900 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
248.500 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
289.700 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
73.000 |
||
|
C |
CÂY CÔNG NGHIỆP |
|
|
||
|
1 |
Hồ tiêu |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
216.600 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
296.200 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
340.500 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
386.400 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá hạt khô) |
Đồng/kg |
143.500 |
||
|
2 |
Cà phê |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
55.500 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
135.500 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
190.600 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
234.600 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
109.000 |
||
|
3 |
Cao su |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
73.700 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
176.500 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
275.200 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
374.900 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
475.800 |
||
|
|
Cây 05 năm tuổi |
Đồng/cây |
576.800 |
||
|
|
Cây 06 năm tuổi |
Đồng/cây |
677.800 |
||
|
|
Cây 07 năm tuổi |
Đồng/cây |
741.300 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá mủ nước quy khô) |
Đồng/kg |
47.000 |
||
|
4 |
Chè |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
9.500 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
20.200 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
26.800 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
33.400 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá lá tươi) |
Đồng/kg |
10.500 |
||
|
5 |
Điều (Đào lộn hột) |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
64.500 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
167.100 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
256.900 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
349.000 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá hạt tươi) |
Đồng/kg |
|
||
|
6 |
Quế |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
22.600 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
27.800 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
34.100 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
40.300 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá vỏ tươi) |
Đồng/kg |
25.000 |
||
|
7 |
Dừa |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
100.000 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
262.700 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
417.800 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
573.000 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
732.900 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch (tính theo đơn giá quả tươi) |
Đồng/kg |
8.500 |
||
|
D |
CÂY LÂM NGHIỆP |
|
|
||
|
I |
Cây trồng đang ở thời kỳ xây dựng cơ bản (đường kính ≤ 10cm) |
||||
|
a |
Cây sinh trưởng nhanh |
|
|
||
|
1 |
Cây ngập mặn: Bần, Đước, Sú, Vẹt |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao< 1m) |
Đồng/cây |
26.600 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
29.600 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
33.200 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
35.700 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
37.500 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
39.300 |
||
|
2 |
Keo các loại: Keo lá tràm, Keo lai, Keo tai tượng |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
16.700 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
22.500 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
30.500 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
38.300 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8 cm |
Đồng/cây |
39.600 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm <Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
41.000 |
||
|
|
Đối với cây tái sinh giá bằng 80% mức giá trên |
Đồng/cây |
|
||
|
3 |
Tràm gió |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
19.300 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
21.800 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
23.800 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm > Φ ≤ 6cm |
1 Đồng/cây |
24.500 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
24.700 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
24.800 |
||
|
4 |
Phi lao |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao< 1m) |
Đồng/cây |
16.100 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
19.900 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
25.200 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
30.300 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm< Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
31.100 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm< Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
31.900 |
||
|
5 |
Bạch đàn |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
18.300 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2 cm |
Đồng/cây |
24.900 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
33.900 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
42.800 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
44.400 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
46.000 |
||
|
6 |
Xoan |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao< 1m) |
Đồng/cây |
22.600 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
29.300 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
38.300 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
47.200 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
48.900 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
50.500 |
||
|
7 |
Cây Thừng mực (Mớc) |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
29.500 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
37.600 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm< Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
53.300 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
68.700 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
72.000 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm< Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
75.200 |
||
|
b |
Cây sinh trưởng chậm |
|
|
||
|
1 |
Xà cừ |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
45.500 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
58.800 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
93.700 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
110.800 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
127.900 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm< Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
134.500 |
||
|
2 |
Giáng hương, Huê, Trầm hương |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
32.200 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
45.600 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
80.500 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6 cm |
Đồng/cây |
97.600 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
114.800 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
121.300 |
||
|
3 |
Sao đen |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
51.600 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
71.200 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
123.500 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
149.100 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
174.600 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
185.300 |
||
|
4 |
Giẻ gai |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
39.100 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
52.400 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
87.300 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
104.400 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
121.500 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
128.000 |
||
|
5 |
Huỳnh |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao<1m) |
Đồng/cây |
33.900 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
43.800 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
69.100 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
81.500 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
94.000 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
100.200 |
||
|
6 |
Lim xanh |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
33.800 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
43.700 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
69.100 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
81.500 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
94.000 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
98.300 |
||
|
7 |
Giổi |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
48.800 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
62.100 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
97.000 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
114.100 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
131.200 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
137.800 |
||
|
8 |
Lát hoa |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
35.600 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
49.300 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
84.200 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
101.300 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
118.400 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
125.000 |
||
|
9 |
Trám trắng, Trám đen |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (chiều cao < 1m) |
Đồng/cây |
36.500 |
||
|
|
Cây đường kính Φ ≤ 2cm |
Đồng/cây |
56.200 |
||
|
|
Cây đường kính 2cm < Φ ≤ 4cm |
Đồng/cây |
108.400 |
||
|
|
Cây đường kính 4cm < Φ ≤ 6cm |
Đồng/cây |
134.000 |
||
|
|
Cây đường kính 6cm < Φ ≤ 8cm |
Đồng/cây |
159.600 |
||
|
|
Cây đường kính 8cm < Φ ≤ 10cm |
Đồng/cây |
170.300 |
||
|
10 |
Thông nhựa |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
27.300 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
38.100 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
52.100 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
65.900 |
||
|
|
Cây 04 năm tuổi |
Đồng/cây |
79.500 |
||
|
|
Cây 05 năm tuổi |
Đồng/cây |
93.200 |
||
|
|
Cây 06 năm tuổi |
Đồng/cây |
95.600 |
||
|
|
Cây 07 năm tuổi |
Đồng/cây |
98.000 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
18.800 |
||
|
II |
Cây ở thời kỳ thu hoạch (đường kính > 10cm) |
|
|
||
|
1 |
Nhóm I |
|
|
||
|
|
Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15cm |
Đồng/cây |
394.400 |
||
|
|
Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm |
Đồng/cây |
875.700 |
||
|
|
Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25cm |
Đồng/cây |
1.636.900 |
||
|
|
Cây đường kính 25cm < Φ ≤ 30cm |
Đồng/cây |
4.674.900 |
||
|
|
Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35cm |
Đồng/cây |
7.089.200 |
||
|
|
Cây đường kính 35cm < Φ ≤ 40cm |
Đồng/cây |
10.129.063 |
||
|
|
Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm |
Đồng/cây |
15.963.600 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 50cm |
Đồng/cây |
39.248.900 |
||
|
2 |
Nhóm II |
|
|
||
|
|
Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15 cm |
Đồng/cây |
267.700 |
||
|
|
Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm |
Đồng/cây |
635.200 |
||
|
|
Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25 cm |
Đồng/cây |
1.211.300 |
||
|
|
Cây đường kính 25cm < Φ ≤ 30cm |
Đồng/cây |
3.075.000 |
||
|
|
Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35cm |
Đồng/cây |
4.722.700 |
||
|
|
Cây đường kính 35cm < Φ ≤ 40cm |
Đồng/cây |
6.820.700 |
||
|
|
Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm |
Đồng/cây |
10.894.900 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 50cm |
Đồng/cây |
25.619.100 |
||
|
3 |
Nhóm III |
|
|
||
|
|
Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15cm |
Đồng/cây |
228.300 |
||
|
|
Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm |
Đồng/cây |
525.300 |
||
|
|
Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25cm |
Đồng/cây |
979.100 |
||
|
|
Cây đường kính 25cm < Φ ≤ 30cm |
Đồng/cây |
2.405.400 |
||
|
|
Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35cm |
Đồng/cây |
3.639.600 |
||
|
|
Cây đường kính 35cm < Φ ≤ 40cm |
Đồng/cây |
5.189.800 |
||
|
|
Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm |
Đồng/cây |
8.156.800 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 50cm |
Đồng/cây |
19.427.200 |
||
|
4 |
Nhóm IV |
|
|
||
|
|
Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15 cm |
Đồng/cây |
152.600 |
||
|
|
Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm |
Đồng/cây |
348.400 |
||
|
|
Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25cm |
Đồng/cây |
645.300 |
||
|
|
Cây đường kính 25cm< Φ ≤ 30cm |
Đồng/cây |
1.890.000 |
||
|
|
Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35 cm |
Đồng/cây |
2.847.500 |
||
|
|
Cây đường kính 35cm< Φ ≤ 40cm |
Đồng/cây |
4.045.200 |
||
|
|
Cây đường kính 40cm< Φ ≤ 50cm |
Đồng/cây |
6.327.100 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 50cm |
Đồng/cây |
11.476.7000 |
||
|
5 |
Nhóm V |
|
|
||
|
|
Cây đường kính 10cm< Φ ≤ 15 cm |
Đồng/cây |
99.700 |
||
|
|
Cây đường kính 15cm< Φ ≤ 20cm |
Đồng/cây |
231.700 |
||
|
|
Cây đường kính 20cm< Φ ≤ 25cm |
Đồng/cây |
435.100 |
||
|
|
Cây đường kính 25cm< Φ ≤ 30cm |
Đồng/cây |
1.043.700 |
||
|
|
Cây đường kính 30cm< Φ ≤ 35 cm |
Đồng/cây |
1.586.700 |
||
|
|
Cây đường kính 35cm < Φ ≤ 40cm |
Đồng/cây |
2.272.300 |
||
|
|
Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm |
Đồng/cây |
3.590.200 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 50cm |
Đồng/cây |
9.998.200 |
||
|
6 |
Nhóm VI đến VIII |
|
|
||
|
|
Cây đường kính 10cm < Φ ≤ 15cm |
Đồng/cây |
96.600 |
||
|
|
Cây đường kính 15cm < Φ ≤ 20cm |
Đồng/cây |
204.200 |
||
|
|
Cây đường kính 20cm < Φ ≤ 25cm |
Đồng/cây |
346.300 |
||
|
|
Cây đường kính 25cm < Φ ≤ 30cm |
Đồng/cây |
740.500 |
||
|
|
Cây đường kính 30cm < Φ ≤ 35cm |
Đồng/cây |
1.110.700 |
||
|
|
Cây đường kính 35cm < Φ ≤ 40cm |
Đồng/cây |
1.413.400 |
||
|
|
Cây đường kính 40cm < Φ ≤ 50cm |
Đồng/cây |
2.482.000 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 50cm |
Đồng/cây |
6.963.600 |
||
|
E |
CÂY LÂU NĂM KHÁC |
|
|
||
|
1 |
Bồ kết |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
20.200 |
||
|
|
Cây chuẩn bị ra quả |
Đồng/cây |
150.500 |
||
|
|
Cây đã có quả |
Đồng/cây |
198.900 |
||
|
2 |
Mát |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
6.100 |
||
|
|
Cây cao từ 30 cm đến 50 cm |
Đồng/cây |
20.200 |
||
|
|
Cây cao > 50 cm đến dưới 1m |
Đồng/cây |
33.700 |
||
|
|
Cây cao > 1m |
Đồng/cây |
80.900 |
||
|
|
Cây sắp ra quả |
Đồng/cây |
358.400 |
||
|
|
Cây đã có quả |
Đồng/cây |
717.900 |
||
|
3 |
Trầu |
|
|
||
|
|
Cây cao ≤ 1 m |
Đồng/bụi |
20.200 |
||
|
|
Cây cao > 1 m |
Đồng/bụi |
39.300 |
||
|
4 |
Sim |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng (dưới 1 năm) |
đồng/bụi |
101.100 |
||
|
|
Cây từ 1 năm đến 3 năm |
đồng/bụi |
134.800 |
||
|
|
Cây trồng trên 3 năm |
đòng/bụi |
168.500 |
||
|
5 |
Tre, Mai, vầu, Luồng, Hóp, Mây |
|
|
||
|
|
Bụi < 5 cây |
Đồng/bụi |
54.400 |
||
|
|
Bụi ≥ 5 - 10 cây |
Đồng/bụi |
80.300 |
||
|
|
Bụi > 10 - 20 cây |
Đồng/bụi |
119.900 |
||
|
|
Bụi > 20 - 30 cây |
Đồng/bụi |
181.700 |
||
|
|
Bụi > 30 - 40 cây |
Đồng/bụi |
281.800 |
||
|
|
Bụi > 40 - 50 cây |
Đồng/bụi |
363.300 |
||
|
|
Tre lấy măng loại mới trồng |
Đồng/bụi |
54.400 |
||
|
|
Tre lấy măng đã thu hoạch |
Đồng/bụi |
195.300 |
||
|
|
Hóp ≥ 20 cây/bụi |
Đồng/bụi |
59.300 |
||
|
|
Hóp < 20 cây/bụi |
Đồng/bụi |
34.600 |
||
|
6 |
Cọ (Trọ) |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
20.800 |
||
|
|
Cây trồng < 3 năm |
Đồng/cây |
32.100 |
||
|
|
Cây trồng ≥ 3 năm |
Đồng/cây |
55.600 |
||
|
7 |
Cau |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
51.300 |
||
|
|
Cây 01 năm tuổi |
Đồng/cây |
97.200 |
||
|
|
Cây 02 năm tuổi |
Đồng/cây |
129.600 |
||
|
|
Cây 03 năm tuổi |
Đồng/cây |
162.000 |
||
|
|
Cây trong thời kỳ thu hoạch (Đơn giá tính cau tươi) |
Đồng/kg |
25.000 |
||
|
F |
CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH |
|
|
||
|
1 |
Hàng rào cây xanh |
|
|
||
|
|
Hàng rào cây xanh trồng bình thường |
Đồng/m |
19.500 |
||
|
|
Hàng rào cây xanh có tạo hình |
Đồng/m |
51.900 |
||
|
2 |
Sung, Đào, Ngọc Lan, Liễu... (và các loài cây tương tự) |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng cây cao ≤ 50 cm |
Đồng/cây |
18.200 |
||
|
|
Cây đường kính ≤ 10 cm |
Đồng/cây |
53.100 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 10 cm đến Φ ≤ 15 cm |
Đồng/cây |
119.400 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 15 cm |
Đồng/cây |
179.200 |
||
|
3 |
Cây hoa ngắn ngày các loại (Cúc, Vạn thọ, Đồng tiền, Mào gà .......) |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/bụi |
3.400 |
||
|
|
Cây sắp có hoa |
Đồng/bụi |
7.300 |
||
|
|
Cây đang có hoa |
Đồng/bụi |
20.600 |
||
|
4 |
Mai cảnh |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
28.400 |
||
|
|
Cây cao < 50 cm |
Đồng/cây |
50.600 |
||
|
|
Cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m |
Đồng/cây |
58.400 |
||
|
|
Cây cao > 1m |
Đồng/cây |
79.100 |
||
|
|
Cây đường kính gốc 5 - 10 cm |
Đồng/cây |
458.400 |
||
|
|
Cây đường kính gốc trên 10cm |
Đồng/cây |
1.198.800 |
||
|
5 |
Thiên tuế, Vạn tuế |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng, chưa có thân (phần nhô trên mặt đất) |
Đồng/bụi |
84.300 |
||
|
|
Cây đã có thân, chiều cao thân ≤ 20 cm. |
Đồng/bụi |
123.600 |
||
|
|
Cây đã có thân, chiều cao thân > 20cm - 50 cm. |
Đồng/bụi |
198.900 |
||
|
|
Cây đã có thân, chiều cao thân > 50 - 70cm |
Đồng/bụi |
506.700 |
||
|
|
Cây đã có thân, chiều cao thân > 70cm |
Đồng/bụi |
633.700 |
||
|
6 |
Mưng, Tùng bách tản, lội... và các loài cây thân gỗ tương tự dựng để trồng làm bóng mát, cây cảnh tương tự |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng từ hạt |
Đồng/cây |
9.600 |
||
|
|
Cây mới trồng dâm cành <1 năm |
Đồng/cây |
64.000 |
||
|
|
Cây mới trồng từ cây non |
Đồng/cây |
40.800 |
||
|
|
Cây cao 2m đường kính Φ ≤ 10 cm |
Đồng/cây |
540.000 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 10 cm đến ≤ 30 cm |
Đồng/cây |
1.090.000 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 30 cm |
Đồng/cây |
2.740.000 |
||
|
|
Riêng sanh, si, đa, đề giá bằng 50% mức giá trên |
|
|
||
|
7 |
Cau cảnh (Cau phú quý, Cau Hawai) |
|
|
||
|
|
Cây có < 3 cây/bụi, chiều cao < 2m |
Đồng/bụi |
49.400 |
||
|
|
Cây có < 3 cây, chiều cao ≥ 2m |
Đồng/bụi |
74.200 |
||
|
|
Cây bụi > 3 cây, chiều cao ≤ 2m |
Đồng/bụi |
179.200 |
||
|
|
Cây bụi > 3 cây, chiều cao > 2m |
Đồng/bụi |
354.700 |
||
|
8 |
Cau vua |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
74.200 |
||
|
|
Cây đường kính Φ < 20 cm |
Đồng/cây |
309.000 |
||
|
|
Cây 20 cm ≤ đường kính Φ ≤ 40 cm |
Đồng/cây |
494.300 |
||
|
|
Cây đường kính Φ > 40 cm |
Đồng/cây |
865.100 |
||
|
9 |
Ngâu (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 1) |
|
|
||
|
|
Cây cao < 1m |
Đồng/cây |
48.300 |
||
|
|
Cây cao từ 1m trở lên |
Đồng/cây |
69.200 |
||
|
10 |
Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, Đinh lăng,....... |
|
|
||
|
|
Cây mới trồng |
Đồng/bụi |
10.100 |
||
|
|
Cây < 1 năm (cao dưới 0,5m) |
Đồng/bụi |
20.800 |
||
|
|
Cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) |
Đồng/bụi |
29.700 |
||
|
11 |
Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm |
|
| ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.