Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam bãi bỏ toàn bộ các Quyết định trước đây liên quan đến mức học phí, chính sách hỗ trợ, phân chia nguồn thu, và nhiều vấn đề khác. Hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2025.

문서 번호33/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Nguyễn Anh Chức — Phó Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 04. 2025
발효일01. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam bãi bỏ toàn bộ các Quyết định trước đây liên quan đến mức học phí, chính sách hỗ trợ, phân chia nguồn thu, và nhiều vấn đề khác. Hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2025.

핵심 사항

  • Tất cả các Quyết định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam được bãi bỏ, bao gồm mức học phí, chính sách hỗ trợ, phân chia nguồn thu, và nhiều vấn đề khác.
  • Hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2025.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ không còn bị ràng buộc bởi các Quyết định cũ, tạo thuận lợi cho hoạt động giáo dục và kinh doanh.
  • Có thể giảm gánh nặng về chi phí đối với người dân và doanh nghiệp liên quan đến học phí và hỗ trợ.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2025.

Các Quyết định cũ bị bãi bỏ bao gồm những vấn đề gì?

Các Quyết định cũ bị bãi bỏ bao gồm mức học phí, chính sách hỗ trợ, phân chia nguồn thu, và nhiều vấn đề khác.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có ảnh hưởng đến học phí như thế nào?

Quyết định bãi bỏ các Quyết định về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập, nhưng không nêu cụ thể về mức học phí mới.

Các cơ quan nào được thông báo về quyết định này?

Quyết định được gửi đến Văn phòng Chính phủ; Cục KTVB & QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; TTTU, TT. HĐND tỉnh; Lãnh đạo UBND tỉnh; VPUB: LĐVP, TCDNC; và được đăng tải trên Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh Hà Nam.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÀ NAM

Số: 33/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nam, ngày 17 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp;

Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định

Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây:

1. Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2018-2019;

2. Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 01/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2019-2020;

3. Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

4. Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2020-2021;

5. Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức quà tặng đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công nhân dịp ngày Thương binh Liệt sĩ 27/7, Tết nguyên đán hàng năm; đối tượng người có công đi điều dưỡng tập trung; nhân khẩu thuộc diện hộ nghèo nhân dịp Tết nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

6. Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

7. Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/07/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

8. Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2021-2022;

9. Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện và thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Hà Nam;

10. Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về mức tiền thưởng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa 5 năm liên tục trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

11. Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với đối tượng nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập, Trung tâm điều trị nghiện ma tuý và phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Hà Nam;

12. Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam;

13. Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

14. Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

15. Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam;

16. Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định tiền công, nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh;

17. Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về tỷ lệ phần trăm điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất từ các vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho ngân sách huyện Thanh Liêm để tạo nguồn vốn thực hiện Đề án xây dựng Trung tâm hành chính huyện Thanh Liêm đến năm 2025;

18. Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất (từ các dự án có thu tiền sử dụng đất) cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn đầu tư các công trình, dự án trọng điểm tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

19. Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc thực hiện chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh;

20. Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Quy định mức phân bổ nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn kinh phí xử phạt vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

21. Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu tiền chậm nộp được hạch toán riêng theo từng tiểu mục giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam;

22. Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 24/8/2022 về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Kiện Khê và thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm;

23. Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

24. Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2022-2023;

25. Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc tại Hà Nam;

26. Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

27. Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức hỗ trợ đối với thành viên trong hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

28. Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định chế độ thưởng, hỗ trợ đối với học sinh, học viên đoạt giải và giáo viên bồi dưỡng học sinh, học viên đoạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi;

29. Quyết định số 65/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn đầu tư các dự án quan trọng phát triển kinh tế - xã hội địa phương;

30. Quyết định số 66/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

31. Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về thực hiện chính sách, pháp luật về trẻ em trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2021-2025;

32. Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 05/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

33. Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam;

34. Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định chế độ hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công - Kiểm soát thủ tục hành chính và Bộ phận Một cửa cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

35. Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức phân bổ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương để thực hiện các nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

36. Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định về tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn đầu tư các dự án quan trọng phát triển kinh tế xã hội địa phương;

37. Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2021-2025;

38. Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Hà Nam;

39. Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất (từ các dự án có thu tiền sử dụng đất) cho ngân sách huyện Thanh Liêm và huyện Bình Lục để tạo nguồn lực thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;

40. Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc phân cấp nhiệm vụ chi cho các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam;

41. Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện một số thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

42. Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định một số nội dung, mức hỗ trợ, chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy; mức hỗ trợ người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

43. Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND tỉnh Hà Nam về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và chính sách hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2023-2024;

44. Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về chính sách hỗ trợ học phí Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông cho người tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, học phí học trình độ cao đẳng tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tổ chức đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Nam từ năm học 2023-2024 đến năm học 2025-2026;

45. Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

46. Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam triển khai Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 2;

- Văn phòng Chính phủ;

- Cục KTVB &QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;

- TTTU, TT. HĐND tỉnh;

- Lãnh đạo UBND tỉnh;

- VPUB: LĐVP, TCDNC;

- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh Hà Nam;

- Lưu: VT, TCDNC(H).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Anh Chức

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
33/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 37
43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa 발효 중 39/2023/QĐ-UBND Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 만료됨 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2060/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 47/2023/QĐ-UBND Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 41/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN MỘT SỐ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong lĩnh vực phí, lệ phí, giá và bồi thường giải phóng mặt bằng 발효 중 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 3 ban hành kèm theo quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của UBND tỉnh về quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 66/2022/QĐ-UBND Quyết định số 66/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc ngân sách cấp tỉnh để bổ sung nguồn vốn Quỹ Phát triển đất tỉnh Ninh Thuận 발효 중 65/2022/QĐ-UBND Quyết định số 65/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa 발효 중 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 만료됨 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cho các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý 만료됨 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước do tỉnh Lào Cai quản lý 발효 중 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các cuộc đình công không đúng quy định pháp luật lao động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 35/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.