Nghị quyết 33/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Đồng Nai bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai và Bình Phước ban hành trên địa bàn thành phố. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày thông qua.
Scope of application
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai, Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
Key points
- HĐND tỉnh Đồng Nai và Bình Phước → bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
- Các văn bản bị bãi bỏ bao gồm nghị quyết, quy định về phí, giá dịch vụ công ích thủy lợi, hỗ trợ lực lượng bảo vệ rừng, chế độ hỗ trợ ngư dân, chính sách liên kết sản xuất, và nhiều nội dung khác.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày thông qua.
- Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm bớt thủ tục hành chính, đơn giản hóa quy định pháp lý.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp và người dân trong việc tuân thủ các quy định mới.
- hưởng lợi: Doanh nghiệp và người dân khi không còn phải tuân theo các văn bản đã bị bãi bỏ.
- chịu ảnh hưởng: Các cơ quan hành chính, doanh nghiệp và người dân cần điều chỉnh hoạt động để phù hợp với quy định mới.
❓ Frequently asked questions
Nghị quyết này áp dụng cho ai?
Nghị quyết áp dụng cho Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai, Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước và các cơ quan liên quan trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Các văn bản nào bị bãi bỏ?
Các văn bản bị bãi bỏ bao gồm nghị quyết, quy định về phí, giá dịch vụ công ích thủy lợi, hỗ trợ lực lượng bảo vệ rừng, chế độ hỗ trợ ngư dân, chính sách liên kết sản xuất, và nhiều nội dung khác.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày thông qua.
Ai chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết?
Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Các cơ quan nào sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết?
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Full text
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 33 /NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai và Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thuộc lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
KHÓA I KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2026/QH16 ngày 24/4/2026 của Quốc hội về thành lập thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/NQ-UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình 66/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai và Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra số 50/BC-BKTNS ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai và Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đồng Nai khóa I, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND thành phố; - Ủy ban MTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Các sở, ban, ngành của thành phố; - VKSND, TAND, THADS thành phố; - Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND thành phố; - Đảng ủy, Thường trực HĐND, UBND xã, phường; - Lưu: VT, PCTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Tôn Ngọc Hạnh |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh Đồng Nai và HĐND tỉnh Bình Phước ban hành thuộc lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường được bãi bỏ
(Kèm theo Nghị quyết số33/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của HĐND thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu văn bản |
Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Cơ quan ban hành |
|
|
I. Lĩnh vực môi trường |
||||||
|
|
Nghị quyết |
05/12/2008 |
Nghị quyết về việc thông qua Đề án Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
2 |
Nghị quyết |
11/12/2015 |
Nghị quyết về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 125/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
3 |
Nghị quyết |
12/7/2022 |
Nghị quyết quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí về thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
II. Lĩnh vực đất đai |
||||||
|
1 |
Nghị quyết |
26/9/2014 |
Nghị quyết về thông qua Đề án một số quy định đối với công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
2 |
Nghị quyết |
17/10/2016 |
Nghị quyết ban hành quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
3 |
Nghị quyết |
05/7/2019 |
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
III. Lĩnh vực khoáng sản và thủy lợi |
||||||
|
1 |
Nghị quyết |
10/12/2014 |
Nghị quyết thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
2 |
Nghị quyết |
11/12/2015 |
Nghị quyết về việc quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
3 |
Nghị quyết |
14/12/2015 |
Nghị quyết về việc thông qua quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Bình Phước đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
4 |
Nghị quyết |
14/12/2018 |
Nghị quyết bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
5 |
Nghị quyết |
06/2019/NQ-HĐND |
05/7/2019 |
Nghị quyết bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
HĐND tỉnh Bình Phước |
|
|
6 |
Nghị quyết |
06/12/2019 |
Nghị quyết thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
7 |
Nghị quyết |
13/7/2020 |
Nghị quyết bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
8 |
Nghị quyết |
|
02/7/2021 |
Nghị quyết quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
HĐND tỉnh Bình Phước |
|
|
9 |
Nghị quyết |
29/10/2021 |
Nghị quyết thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
10 |
Nghị quyết |
07/12/2021 |
Nghị quyết điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
11 |
Nghị quyết |
12/7/2023 |
Nghị quyết quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023 |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
12 |
Nghị quyết |
08/12/2023 |
Nghị quyết thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
IV. Lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm |
||||||
|
1 |
Nghị quyết |
08/12/2017 |
Nghị quyết về việc thông qua quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
2 |
Nghị quyết |
12/12/2017 |
Nghị quyết về việc điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng, quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017 - 2020. |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
3 |
Nghị quyết |
20/4/2023 |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2023 - 2027 |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
V. Lĩnh vực chăn nuôi và thủy sản |
||||||
|
1 |
Nghị quyết |
30/7/2021 |
Nghị quyết quy định chế độ hỗ trợ ngư dân chấm dứt sử dụng nghề, ngư cụ cấm khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
2 |
Nghị quyết |
08/7/2022 |
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ hỗ trợ ngư dân chấm dứt sử dụng nghề, ngư cụ cấm khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
3 |
Nghị quyết |
|
06/12/2012
|
Nghị quyết về phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản bền vững đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
|
|
VI. Lĩnh vực tài chính (Nông nghiệp và Môi trường) |
||||||
|
1 |
Nghị quyết |
09/NQ-HĐND |
15/4/2022 |
Nghị quyết về danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
|
|
2 |
Nghị quyết |
45/NQ-HĐND |
29/11/2024 |
Nghị quyết thống nhất số lượng xe ô tô bán tải phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng chống cháy rừng, phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
|
|
VII. Lĩnh vực phát triển nông thôn |
||||||
|
1 |
Nghị quyết |
09/12/2022 |
Nghị quyết ban hành quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
2 |
Nghị quyết |
10/12/2022 |
Nghị quyết quy định nội dung, định mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2023 - 2025 |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
3 |
Nghị quyết |
12/7/2023 |
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
4 |
Nghị quyết |
04/7/2024 |
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
5 |
Nghị quyết |
17/7/2024 |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ công trình phúc lợi cho xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao; xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2025 |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
6 |
Nghị quyết |
17/7/2024 |
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định nội dung, định mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2023 - 2025 |
HĐND tỉnh Đồng Nai |
||
|
7 |
Nghị quyết |
31/10/2024 |
Nghị quyết quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và phát triển sản xuất cộng đồng; tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và dự án, phương án sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước. |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
|
8 |
Nghị quyết |
19/02/2025 |
Nghị quyết quy định một số nội dung, mức hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2023 - 2025 |
HĐND tỉnh Bình Phước |
||
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.