Quyết định số 3313/2010/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Quyết định này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ Long, thị xã Cẩm Phả), áp dụng từ ngày 1/12/2010. Mức thu phí được tính theo tỷ lệ % trên hóa đơn thu tiền nước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

문서 번호3313/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ninh
서명자Nhữ Thị Hồng Liên — Phó Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일09. 11. 2010
발효일01. 12. 2010
효력 만료일18. 07. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ Long, thị xã Cẩm Phả), áp dụng từ ngày 1/12/2010. Mức thu phí được tính theo tỷ lệ % trên hóa đơn thu tiền nước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

적용 범위

Các hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ Long, thị xã Cẩm Phả) sử dụng nước sạch do Công ty thi công và cấp nước Quảng Ninh và các đơn vị có hệ thống cấp nước sạch.

핵심 사항

  • Hộ dân → phải nộp phí bảo vệ môi trường với tỷ lệ 6% trên hóa đơn thu tiền nước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
  • Cơ quan hành chính, sự nghiệp; Tổ chức kinh tế, xã hội; Trường học; Bệnh viện; Cơ sở sản xuất; Công trình xây dựng cơ bản và các đối tượng sản xuất vật chất khác → phải nộp phí bảo vệ môi trường với tỷ lệ 7% trên hóa đơn thu tiền nước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
  • Đơn vị cung cấp nước sạch có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường cùng với việc thu tiền sử dụng nước sạch hàng tháng của các hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị
  • Đơn vị thu phí được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 90% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành
  • Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 3362/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước, góp phần bảo vệ môi trường
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho người dân và doanh nghiệp sử dụng nước sạch

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí bảo vệ môi trường là bao nhiêu?

Mức thu phí bảo vệ môi trường được tính theo tỷ lệ % trên hóa đơn thu tiền nước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Hộ dân nộp 6%, cơ quan hành chính, sự nghiệp; Tổ chức kinh tế, xã hội; Trường học; Bệnh viện; Cơ sở sản xuất; Công trình xây dựng cơ bản và các đối tượng sản xuất vật chất khác nộp 7%.

Đối tượng nào phải nộp phí bảo vệ môi trường?

Các hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ Long, thị xã Cẩm Phả) sử dụng nước sạch do Công ty thi công và cấp nước Quảng Ninh và các đơn vị có hệ thống cấp nước sạch phải nộp phí bảo vệ môi trường.

Đơn vị thu phí được trích bao nhiêu phần trăm?

Đơn vị thu phí được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được, số còn lại 90% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/12/2010.

Quyết định này bãi bỏ quyết định nào?

Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 3362/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 06/8/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI - Kỳ họp thứ 20 “Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; quy định thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; sửa đổi quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; điều chỉnh tỷ lệ (%) trích để lại đối với Ban quản lý cửa khẩu Móng Cái và đơn vị thu một số khoản lệ phí";

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3225/TC-QLG ngày 01/10/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ thành phố Hạ long, thị xã Cẩm Phả) như sau:

1.1. Mức thu:

TT

Nhóm đối tượng thu phí

Tỷ lệ thu phí (%)

1

Đối với các hộ dân

6%

2

Đối với cơ quan hành chính, sự nghiệp; Tổ chức kinh tế, xã hội; Trường học; Bệnh viện; Cơ sở sản xuất; Công trình xây dựng cơ bản và các đối tượng sản xuất vật chất khác; nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ và điểm du lịch ...

7%

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ % trên hoá đơn thu tiền nước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

1.2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí:

a) Đối tượng chịu phí, nộp phí:

- Đối tượng chịu phí là nước thải sinh hoạt.

- Đối tượng nộp phí là các hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức đóng trên địa bàn tỉnh (trừ thành phố Hạ Long, thị xã Cẩm Phả) sử dụng nước sạch do Công ty thi công và cấp nước Quảng Ninh và các đơn vị có hệ thống cấp nước sạch.

Riêng đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản... sau khi ký hợp đồng với Sở Tài nguyên và Môi trường nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thì không thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt quy định tại Quyết định này.

b) Đơn vị thu phí, tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí:

- Đơn vị thu phí: Các đơn vị cung cấp nước sạch có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo mức phí quy định tại Điều 1 trên cùng với việc thu tiền sử dụng nước sạch hàng tháng của các hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị.

- Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí: Đơn vị thu phí được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 90% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2010. Bãi bỏ Quyết định số 3362/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh nước sạch Quảng Ninh, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.