🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
V/v phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai
huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010
_______
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21-6-1994;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 14-7-1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02-12-1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29-6-2001;
Căn cứ Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai; Thông tư số 1842/2001/TT-TCĐC ngày 01/11/2001 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ- CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2001/NQ-HĐH ngày 24/7/2001 của Hội đồng Nhân dân huyện Long Đất, kỳ họp thứ 5, khóa VIII về việc quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000-2010;
Xét đề nghị của UBND huyện Long Đất tại Tờ trình số 25/TT-UB ngày 5/02/2002 và đề nghị của Giám đốc Sở Địa chính tại tờ trình số 409/TT-SĐC ngày 22/4/2002 về việc xin xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
1- Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
Loại đất |
Mã số |
Hiện trạng năm 2000 |
Năm 2005 (năm giữa kỳ) |
Quy hoạch năm 2010 |
|||
|
D.tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
D.tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
D.tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
Tổng diện tích tự nhiên |
01 |
26,657,3 |
100 |
26.657,3 |
100 |
26.657,3 |
100 |
|
I- Đất nông nghiệp |
02 |
15.362,4 |
57,6 |
15.297,4 |
57,4 |
15.335,1 |
57,5 |
|
1 - Đất trồng cây hàng năm |
03 |
11.762,3 |
44,1 |
11.438,4 |
42,9 |
11.201,1 |
42,0 |
|
a- Đất ruộng lúa, lúa màu |
04 |
8.038,3 |
|
7.829,5 |
|
7.555,3 |
|
|
b- Đất nương rẫy |
09 |
|
|
|
|
|
|
|
c-Đất trồng cây hàng năm khác |
12 |
3.724,0 |
|
3.608,9 |
|
3.645,8 |
|
|
2- Đất vườn tạp |
17 |
675,2 |
2,5 |
466,0 |
1,7 |
|
|
|
3- Đất trồng cây lâu năm |
18 |
2.191,7 |
8,2 |
2.414,7 |
9,1 |
2.906,0 |
10,9 |
|
4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
5- Đất có mặt nước nuôi trồng TS |
26 |
733,2 |
2,8 |
978,3 |
3,7 |
1.228,0 |
4,6 |
|
II- Đất lâm nghiệp có rừng |
30 |
5.675,0 |
21,3 |
5.524,4 |
20,7 |
5.163,3 |
19,4 |
|
1 - Rừng tự nhiên |
31 |
796,4 |
3,0 |
1.030,3 |
3,9 |
1.216,3 |
4,6 |
|
a- Đất có rừng sản xuất |
32 |
|
|
í |
|
|
|
|
b- Đất có rừng phòng hộ |
33 |
|
|
|
|
|
|
|
c- Đất có rừng đặc dụng |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
2- Rừng trồng |
35 |
4.878,6 |
18,3 |
4.494,1 |
16,8 |
3.947,0 |
14,8 |
|
a- Đất có rừng sản xuất |
36 |
|
|
|
|
|
|
|
b- Đất có rừng phòng hộ |
37 |
|
|
|
|
|
|
|
c- Đất có rừng đặc dụng |
38 |
|
|
|
|
|
|
|
2- Đất ươm cây giống |
39 |
|
|
|
|
|
|
|
III- Đất chuyên dùng |
40 |
2.346,8 |
8,8 |
2.963,2 |
11,1 |
3.786,2 |
14,2 |
|
1- Đất xây dựng |
41 |
296,4 |
1,1 |
454,4 |
1,7 |
672,7 |
2,5 |
|
2- Đất giao thông |
42 |
638,3 |
2,4 |
870,6 |
3,2 |
1.295,0 |
4,9 |
|
3- Đất thủy lợi và MN C. dùng |
43 |
403 |
1,5 |
474,4 |
1,8 |
523,6 |
2,0 |
|
4- Đất di tích lịch sử văn hóa |
44 |
7,1 |
0,0 |
9,0 |
0 |
19,9 |
0,1 |
|
5- Đất quốc phòng an ninh |
45 |
48,3 |
0,2 |
154,4 |
0,6 |
164,4 |
0,6 |
|
6- Đất khai thác khoáng sản |
46 |
60,2 |
0,2 |
77,2 |
0,3 |
93,2 |
0,3 |
|
7- Đất làm nguyên vật liệu XD |
47 |
35,3 |
0,1 |
102,3 |
0,4 |
217,3 |
0,8 |
|
8- Đất làm muối |
48 |
617,2 |
2,3 |
617,2 |
2,3 |
612,4 |
2,3 |
|
9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
49 |
152 |
0,6 |
155,3 |
0,6 |
165,0 |
0,6 |
|
10- Đất chuyên dùng khác |
50 |
89 |
0,3 |
48,4 |
0,2 |
22,7 |
0,1 |
|
IV- Đất ở |
51 |
700,4 |
2,6 |
1.040,4 |
3,9 |
1.384,3 |
5,2 |
|
1- Đất ở đô thị |
52 |
143,5 |
0,5 |
372,1 |
1,4 |
438,0 |
1,6 |
|
2- Đất ở nông thôn |
53 |
556,9 |
2,1 |
668,3 |
2,5 |
945,3 |
3,6 |
|
V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá |
54 |
2.572,7 |
9,6 |
1.831,9 |
6,9 |
988,4 |
3,7 |
|
1- Đất bằng chưa sử dụng |
55 |
933,8 |
3,5 |
583,4 |
2,2 |
28,0 |
0,1 |
|
2- Đất đồi núi chưa sử dụng |
56 |
|
|
|
|
|
|
|
3- Đất có mặt nước chưa sử dụng |
57 |
55,2 |
0,2 |
|
|
|
|
|
4- Sông suối |
58 |
825,5 |
3,1 |
807,3 |
3,0 |
807,3 |
3,0 |
|
5- Núi đá không có rừng cây |
59 |
|
|
|
|
|
|
|
6- Đất chưa sử dụng khác |
60 |
758,2 |
2,8 |
441,2 |
1,7 |
153,1 |
0,6 |
2. Diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở
|
Loại đất |
Mã số |
Cả thời kỳ 2000-2010 (ha) |
Giai đoạn 2000-2005 (ha) |
Giai đoạn 2000-2010 (ha) |
|
1- Đất nông nghiệp |
02 |
1.457,9 |
657,2 |
800,7 |
|
- Đất trồng cây hàng năm |
03 |
874,2 |
402,9 |
471,3 |
|
a- Đất ruộng lúa, lúa màu |
04 |
386,8 |
176,9 |
209,9 |
|
b- Đất nương rẫy |
09 |
|
|
|
|
c-Đất trồng cây hàng năm khác |
12 |
487,4 |
226,0 |
261,4 |
|
- Đất vườn tạp |
17 |
236,7 |
100,1 |
136,6 |
|
- Đất trồng cây lâu năm |
18 |
313,4 |
145,1 |
168,3 |
|
- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi |
23 |
|
|
|
|
- Đất có mặt nước nuôi trồng TS |
26 |
33,6 |
9,1 |
24,5 |
|
2- Đất lâm nghiệp có rừng |
30 |
532,0 |
221,7 |
310,3 |
3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp:
|
Biện pháp |
Cả thời kỳ 2000-2010 (ha) |
Giai đoạn 2000-2005 (ha) |
Giai đoạn 2000-2010 (ha) |
|
1- Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp |
568,8 |
234,2 |
334,6 |
|
- Đất trồng cây hàng năm: |
319,3 |
107,9 |
211,4 |
|
Trong đó: Đất ruộng lúa, lúa màu |
21,4 |
10 |
11,4 |
|
- Đất trồng cây lâu năm |
32,3 |
10 |
22,3 |
|
- Đất có mặt nước nuôi trồng TS |
217,2 |
116,3 |
100,9 |
|
2- Khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng mới |
822,4 |
411,2 |
411,2 |
|
- Khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên |
459,4 |
250 |
209,4 |
|
- Trồng rừng mới |
363 |
161 |
201,8 |
Điều 2: Căn cứ vào các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai nêu tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Đất có trách nhiệm:
- Lập kế hoạch sử dụng đất đai hàng năm trình UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt, nhằm phục vụ kịp thời các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh trên địa bàn. Xây dựng các biện pháp cụ thể để quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng dất đai.
- Chỉ đạo các ngành phối hợp với UBND các xã (phường, thị trấn) triển khai xây dựng hoặc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã thời kỳ 2000-2010 phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đai của huyện.
- Thực hiện việc giao đất, cho thuê dất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch và pháp luật.
- Công khai quy hoạch sử dụng đất đai đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3: Trong trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai đã được phê duyệt, thì Ủy ban Nhân dân huyện Long Đất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Chủ tịch UBND huyện Long Đất và các Sở, Ban, Ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.