Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức bồi dưỡng phụ thuộc vào số hộ gia đình tại thôn, tổ dân phố và được thực hiện từ ngày 1/11/2024.
적용 범위
Cộng tác viên dân số của thôn, tổ dân phố thuộc xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Cộng tác viên dân số tại thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên và tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên → được chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,4 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
- Cộng tác viên dân số tại thôn, tổ dân phố còn lại → được chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,3 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
- Ngân sách địa phương là nguồn kinh phí thực hiện.
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 14/10/2024 và áp dụng từ ngày 1/11/2024.
- Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 199/2023/NQ-HĐND về mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng hết hiệu lực.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng công tác dân số, khuyến khích sự tham gia của cộng tác viên.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho ngân sách địa phương và các cơ quan liên quan.
❓ 자주 묻는 질문
Mức bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số là bao nhiêu?
Cộng tác viên dân số tại thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên và tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên được chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,4 lần mức lương cơ sở/người/tháng. Cộng tác viên dân số tại thôn, tổ dân phố còn lại được chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,3 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
Ngân sách địa phương có là nguồn kinh phí thực hiện không?
Đúng, Ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước hiện hành là nguồn kinh phí thực hiện.
Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 14/10/2024 và áp dụng từ ngày 1/11/2024.
Có mức bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trước đây không?
Trước đây có Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 199/2023/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, nhưng từ khi Nghị quyết này có hiệu lực sẽ hết hiệu lực.
Cộng tác viên dân số được hưởng bao nhiêu lần bồi dưỡng trong một năm?
Cộng tác viên dân số được chi bồi dưỡng hằng tháng, tức là 12 lần trong một năm.
전문
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 335/2024/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 10 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
___________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ khoản 2 Điều 4 Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Xét Tờ trình số 8250/TTr-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra số 183/BC-VHXH ngày 02 tháng 10 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cộng tác viên dân số của thôn, tổ dân phố thuộc xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc chi trả bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số theo quy định tại Nghị quyết này.
Điều 2. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số
1. Đối với cộng tác viên dân số tại thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên và tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên, mức chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,4 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
2. Đối với cộng tác viên dân số tại thôn, tổ dân phố còn lại, mức chi bồi dưỡng hằng tháng bằng 0,3 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước hiện hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
3. Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Nghị quyết số 199/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng hết hiệu lực kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực.
4. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01/11/2024.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 04 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 10 năm 2024./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.