Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình nông nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên trong giai đoạn 2023-2025. Mức hỗ trợ cao nhất là 70% mức đóng bảo hiểm y tế.
적용 범위
Người thuộc hộ gia đình nông nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
핵심 사항
- Người thuộc hộ gia đình nông nghiệp: được hỗ trợ thêm 40% mức đóng bảo hiểm y tế (ngoài 30% hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)
- Người thuộc hộ gia đình ngư nghiệp: được hỗ trợ thêm 70% mức đóng bảo hiểm y tế (ngoài 30% hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)
- Mức hỗ trợ áp dụng từ ngày 1/1/2023 đến hết 31/12/2025
- Nguyên tắc: người được hỗ trợ nhiều đối tượng khác nhau chỉ thụ hưởng mức cao nhất
- Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách tỉnh
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp giảm gánh nặng về chi phí bảo hiểm y tế cho người nông nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình.
- Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên đáng kể.
❓ 자주 묻는 질문
Người thuộc hộ gia đình nào được hỗ trợ?
Người thuộc hộ gia đình nông nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Mức hỗ trợ bao nhiêu phần trăm?
Người thuộc hộ gia đình nông nghiệp được hỗ trợ 40% (ngoài 30%), người thuộc hộ gia đình ngư nghiệp được hỗ trợ 70% (ngoài 30%).
Thời gian hỗ trợ là bao lâu?
Hỗ trợ từ ngày 1/1/2023 đến hết 31/12/2025.
Nguyên tắc hỗ trợ như thế nào?
Người được hỗ trợ nhiều đối tượng khác nhau chỉ thụ hưởng mức cao nhất theo quy định.
Nguồn kinh phí từ đâu?
Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách tỉnh Hưng Yên.
전문
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN ________________ Số: 336/2022/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________ Hưng Yên, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
NGHỊ QUYÉT
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế
cho người thuộc hộ gia đình nông nghiệp, ngư nghiệp có mức sống
trung bình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2023-2025
__________________________________
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngăn sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định sổ 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Xét Tờ trình số 181 /TTr-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2022 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình nông nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2023-2025; Báo cáo thẩm tra so 949/BC-VHXH ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYÉT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình nông nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2023 - 2025 như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức hồ trợ từ ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình nông nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tinh Hưng Yên giai đoạn 2023 - 2025, ngoài mức ngân sách Nhà nước hỗ trợ theo chính sách do cơ quan Trung ương ban hành.
2. Đối tượng hỗ trợ
Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình theo quy định của Chính phủ có hộ khẩu thường trú và hiện đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
3. Mức hỗ trợ
Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp có mức sống trung bình theo quy định cùa Chính phủ hỗ trợ thêm 40% mức đóng bảo hiểm y tế (ngoài 30% hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm khoản 1 điều 8 Nghị định 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế và 30% hỗ trợ từ ngân sách tỉnh tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 332/2020/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2021 - 2025).
Người thuộc hộ gia đình ngư nghiệp có mức sống trung bình theo quy định của Chính phủ hỗ trợ thêm 70% mức đóng bảo hiểm y tế (ngoài 30% hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm c khoản 1 điều 8 Nghị định 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế).
4. Nguyên tắc hỗ trợ
Người được nhà nước hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế thuộc nhiều đối tượng khác nhau thì được thụ hưởng ở một mức hỗ trợ cao nhất theo quy định.
5. Thời gian hỗ trợ: từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
6. Nguồn kinh phí thực hiện: từ nguồn ngân sách tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đàm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII kỳ họp thứ Mười một nhất trí thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 nãm 2022./.
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
-
Chính phủ;
-
Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;
-
Vãn phòng Quốc hội;
-
Văn phòng Chính phù;
-
Các Bộ, ngành: Y tế; Bao hiểm xã hội Việt Nam; Tư pháp (Cục kiêm tra văn ban QPPL);
-
Ban Thường vụ Tình ủy;
-
Thường trực HĐND, VBND tỉnh;
-
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
-
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
-
Các vị đại biểu HĐND tinh;
-
Các sở, ban, ngành, đoàn thể tinh;
-
Văn phòng: Tinh ủy, Đoàn ĐBỌH&HĐND tinh. UBND tinh;
-
Sờ Tư pháp (CSDLQG về PL);
-
Thường trực HĐND, UBND. UBMTTỌVN các huyện, thị xã, thành phố;
-
Trưng tâm Thông tin - Hội nghị tinh;
-
Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Quốc Toản
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.