NGHỊ QUYẾT SỐ 337/2020/NQ-HĐND BAN HÀNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CHUYÊN TRÁCH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

문서 번호337/2020/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thanh Hóa
서명자Đỗ Trọng Hưng — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 12. 2020
발효일01. 01. 2021
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 337/2020/NQ-HĐND
Thanh Hóa, ngày 06 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách
Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

__________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 14

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam về đẩy mạnh ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế;

Căn cứ Nghị quyết số 52-NQ/TW ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam về một số chủ trương, chính sách chủ động tham gia cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư;

Căn cứ Nghị quyết s26/NQ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về việc ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam về đẩy mạnh ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hưng đến năm 2025;

Xét Tờ trình số 185/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về chính sách hỗ trợ thu nhập cho cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo số 636/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2020 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh thẩm tra dự thảo Nghị quyết ban hành chính sách htrợ cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

1. Đối tượng được hưởng hỗ trợ

a) Cán bộ, công chức, viên chức, người được giao trực tiếp quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin trong các cơ quan Đảng, cơ quan Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện; Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh của tỉnh Thanh Hóa (cán bộ Quản trị mạng).

b) Cán bộ, công chức, viên chức, người được giao trực tiếp quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin dùng chung của tỉnh đặt tại các Trung tâm dữ liệu của tỉnh gồm:

- Phòng Cơ yếu - Công nghệ thông tin thuộc Văn phòng Tỉnh ủy.

- Phòng Quản lý Cổng Thông tin điện tử và Công nghệ thông tin thuộc Văn phòng UBND tỉnh.

- Giám đốc, Phó Giám đốc, các cán bộ Phòng Quản trị hệ thống thuộc Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông của Sở Thông tin và Truyền thông.

c) Cán bộ, công chức trực tiếp tham mưu công tác quản lý nhà nước về công nghệ thông tin tại Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng Quản lý công nghệ thông tin).

2. Điều kiện được hưởng hỗ trợ

a) Là đối tượng theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết này.

b) Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên thuộc các nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin, điện tử và viễn thông.

3. Mức hỗ trợ

Mức hỗ trợ hàng tháng được tính như sau:

- Trình độ tiến sĩ: bằng 2 lần mức lương cơ sở.

- Trình độ thạc sĩ: bằng 1,8 lần mức lương cơ sở.

- Trình độ đại học: bằng 1,5 lần mức lương cơ sở.

4. Nguồn kinh phí

Kinh phí chi trả hỗ trợ thu nhập cho cán bộ, công chức chuyên trách Công nghệ thông tin sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước theo phân cấp hiện hành, được bố trí trong dự toán kinh phí chi thường xuyên của các đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

5. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đỗ Trọng Hưng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

337/2020/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ 337/2020/NQ-HĐND BAN HÀNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CHUYÊN TRÁCH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 84/2019/TT-BTC Thông tư số 84/2019/TT-BTC Quy định nội dung, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và nộỉ dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chinh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 26/NQ-CP Nghị quyết số 26/NQ-CP Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam về đẩy mạnh ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế 발효 중 09/2013/NĐ-CP Nghị định số 09/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Phòng, chống mua bán người 만료됨 66/2011/QH12 Luật Phòng, chống mua bán người số 66/2011/QH12 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 06/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 06/2008/PL-UBTVQH12 Công an xã 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.