Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể từ năm 2013 đến năm 2015 tại các cấp tỉnh, huyện và xã trong tỉnh Bến Tre. Quyết định áp dụng cho cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể của tỉnh, huyện và xã.
要点
- Cơ quan hành chính, đoàn thể cấp tỉnh: Từ biên chế thứ 1 đến 19 được phân bổ 19 triệu đồng (2013), 20 triệu đồng (2014), 21 triệu đồng (2015); từ biên chế thứ 20 đến 39 được phân bổ 18 triệu đồng (2013), 19 triệu đồng (2014), 20 triệu đồng (2015); từ biên chế thứ 40 trở lên được phân bổ 17 triệu đồng (2013), 18 triệu đồng (2014), 19 triệu đồng (2015).
- Khối Đảng cấp tỉnh: Chi hoạt động của cơ quan Đảng được phân bổ 22 triệu đồng (2013), 23 triệu đồng (2014), 24 triệu đồng (2015); chi hoạt động của BCH Tỉnh uỷ được phân bổ 28 triệu đồng (2013), 29 triệu đồng (2014), 30 triệu đồng (2015).
- Cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể cấp huyện: Được phân bổ 1.000 triệu đồng (2013), 1.050 triệu đồng (2014), 1.100 triệu đồng (2015) cho hoạt động đặc thù của Thường trực HĐND, UBND và cấp uỷ; hỗ trợ các hội được phân bổ 600 triệu đồng (2013), 650 triệu đồng (2014), 700 triệu đồng (2015).
- Cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể cấp xã: Được phân bổ 350 triệu đồng (2013), 365 triệu đồng (2014), 380 triệu đồng (2015) cho hoạt động quản lý hành chính nhà nước; chi hoạt động của Đảng được phân bổ 45 triệu đồng (2013), 47 triệu đồng (2014), 49 triệu đồng (2015); chi hoạt động các đoàn thể được phân bổ 55 triệu đồng (2013), 58 triệu đồng (2014), 61 triệu đồng (2015).
- Các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo hoạt động quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể tại các cấp tỉnh, huyện và xã.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho ngân sách địa phương.
❓ 常见问题
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Cơ quan nào cấp biên chế cho cơ quan hành chính, đoàn thể?
Thông tin trong văn bản không đề cập đến vấn đề này. Cơ quan cấp biên chế chưa được nêu rõ.
Năm 2015, cơ quan hành chính từ biên chế thứ 40 trở lên được phân bổ bao nhiêu?
Năm 2015, cơ quan hành chính từ biên chế thứ 40 trở lên được phân bổ 19 triệu đồng.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm về hoạt động đặc thù của Thường trực HĐND, UBND và cấp uỷ?
Hoạt động đặc thù của Thường trực HĐND, UBND và cấp uỷ được phân bổ 1.000 triệu đồng (2013), 1.050 triệu đồng (2014), 1.100 triệu đồng (2015) cho các huyện.
Năm 2013, cơ quan hành chính cấp xã được phân bổ bao nhiêu?
Năm 2013, cơ quan hành chính cấp xã được phân bổ 350 triệu đồng cho hoạt động quản lý hành chính nhà nước; chi hoạt động của Đảng là 45 triệu đồng; và chi hoạt động các đoàn thể là 55 triệu đồng.
全文
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Số: 34/2012/QĐ-UBND |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Bến Tre, ngày 13 tháng 11 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể năm 2013 đến năm 2015
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 09 tháng 12 năm 2010 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4525/TTr-STC ngày 02 tháng 11 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định định mức phân bổ dự toán quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể năm 2013 đến năm 2015 (theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Cao văn Trọng |
Phụ lục
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ NĂM 2013-2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 11 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức phân bổ kinh phí (đơn vị tính: Triệu đồng) |
||
|
2013 |
2014 |
2015 |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
I |
CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
1 |
Cơ quan hành chính, đoàn thể cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ biên chế 1 đến biên chế thứ 19 |
01 biên chế |
19 |
20 |
21 |
|
1.2 |
Từ biên chế thứ 20 đến biên chế thứ 39 |
01 biên chế |
18 |
19 |
20 |
|
1.3 |
Từ biên chế thứ 40 trở lên |
01 biên chế |
17 |
18 |
19 |
|
2 |
Khối Đảng |
|
|
|
|
|
2.1 |
Chi hoạt động của cơ quan Đảng |
01 biên chế |
22 |
23 |
24 |
|
2.2 |
Chi hoạt động của BCH Tỉnh uỷ |
01 người |
28 |
29 |
30 |
|
II |
CẤP HUYỆN |
|
|
|
|
|
1 |
Cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể cấp huyện |
01 biên chế |
14 |
15 |
16 |
|
2 |
Hoạt động đặc thù của Thường trực HĐND, UBND và cấp uỷ |
01 huyện |
1.000 |
1.050 |
1.100 |
|
3 |
Hỗ trợ cho các hội |
01 huyện |
600 |
650 |
700 |
|
III |
CẤP XÃ |
01 xã |
350 |
365 |
380 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính nhà nước |
01 xã |
250 |
260 |
270 |
|
2 |
Chi hoạt động của Đảng |
01 xã |
45 |
47 |
49 |
|
3 |
Chi hoạt động các đoàn thể |
01 xã |
55 |
58 |
61 |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。