Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể năm 2013 đến năm 2015

Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể từ năm 2013 đến năm 2015 tại các cấp tỉnh, huyện và xã trong tỉnh Bến Tre. Quyết định áp dụng cho cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể của tỉnh, huyện và xã.

文号34/2012/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Cao Văn Trọng — Phó Chủ tịch
更新21/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
发布日期13/11/2012
生效日期23/11/2012
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể từ năm 2013 đến năm 2015 tại các cấp tỉnh, huyện và xã trong tỉnh Bến Tre. Quyết định áp dụng cho cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể của tỉnh, huyện và xã.

要点

  • Cơ quan hành chính, đoàn thể cấp tỉnh: Từ biên chế thứ 1 đến 19 được phân bổ 19 triệu đồng (2013), 20 triệu đồng (2014), 21 triệu đồng (2015); từ biên chế thứ 20 đến 39 được phân bổ 18 triệu đồng (2013), 19 triệu đồng (2014), 20 triệu đồng (2015); từ biên chế thứ 40 trở lên được phân bổ 17 triệu đồng (2013), 18 triệu đồng (2014), 19 triệu đồng (2015).
  • Khối Đảng cấp tỉnh: Chi hoạt động của cơ quan Đảng được phân bổ 22 triệu đồng (2013), 23 triệu đồng (2014), 24 triệu đồng (2015); chi hoạt động của BCH Tỉnh uỷ được phân bổ 28 triệu đồng (2013), 29 triệu đồng (2014), 30 triệu đồng (2015).
  • Cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể cấp huyện: Được phân bổ 1.000 triệu đồng (2013), 1.050 triệu đồng (2014), 1.100 triệu đồng (2015) cho hoạt động đặc thù của Thường trực HĐND, UBND và cấp uỷ; hỗ trợ các hội được phân bổ 600 triệu đồng (2013), 650 triệu đồng (2014), 700 triệu đồng (2015).
  • Cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể cấp xã: Được phân bổ 350 triệu đồng (2013), 365 triệu đồng (2014), 380 triệu đồng (2015) cho hoạt động quản lý hành chính nhà nước; chi hoạt động của Đảng được phân bổ 45 triệu đồng (2013), 47 triệu đồng (2014), 49 triệu đồng (2015); chi hoạt động các đoàn thể được phân bổ 55 triệu đồng (2013), 58 triệu đồng (2014), 61 triệu đồng (2015).
  • Các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo hoạt động quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể tại các cấp tỉnh, huyện và xã.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho ngân sách địa phương.

❓ 常见问题

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Cơ quan nào cấp biên chế cho cơ quan hành chính, đoàn thể?

Thông tin trong văn bản không đề cập đến vấn đề này. Cơ quan cấp biên chế chưa được nêu rõ.

Năm 2015, cơ quan hành chính từ biên chế thứ 40 trở lên được phân bổ bao nhiêu?

Năm 2015, cơ quan hành chính từ biên chế thứ 40 trở lên được phân bổ 19 triệu đồng.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm về hoạt động đặc thù của Thường trực HĐND, UBND và cấp uỷ?

Hoạt động đặc thù của Thường trực HĐND, UBND và cấp uỷ được phân bổ 1.000 triệu đồng (2013), 1.050 triệu đồng (2014), 1.100 triệu đồng (2015) cho các huyện.

Năm 2013, cơ quan hành chính cấp xã được phân bổ bao nhiêu?

Năm 2013, cơ quan hành chính cấp xã được phân bổ 350 triệu đồng cho hoạt động quản lý hành chính nhà nước; chi hoạt động của Đảng là 45 triệu đồng; và chi hoạt động các đoàn thể là 55 triệu đồng.

全文

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

Số: 34/2012/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bến Tre, ngày 13 tháng 11 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể năm 2013 đến năm 2015

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 09 tháng 12 năm 2010 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4525/TTr-STC ngày 02 tháng 11 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định định mức phân bổ dự toán quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể năm 2013 đến năm 2015 (theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Cao văn Trọng

Phụ lục

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,

ĐOÀN THỂ NĂM 2013-2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND

ngày 13 tháng 11 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức phân bổ kinh phí (đơn vị tính: Triệu đồng)

2013

2014

2015

1

2

3

4

5

6

I

CẤP TỈNH

 

 

 

 

1

Cơ quan hành chính, đoàn thể cấp tỉnh

 

 

 

 

1.1

Từ biên chế 1 đến biên chế thứ 19

01 biên chế

19

20

21

1.2

Từ biên chế thứ 20 đến biên chế thứ 39

01 biên chế

18

19

20

1.3

Từ biên chế thứ 40 trở lên

01 biên chế

17

18

19

2

Khối Đảng

 

 

 

2.1

Chi hoạt động của cơ quan Đảng

01 biên chế

22

23

24

2.2

Chi hoạt động của BCH Tỉnh uỷ

01 người

28

29

30

II

CẤP HUYỆN

 

 

 

1

Cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể cấp huyện

01 biên chế

14

15

16

2

Hoạt động đặc thù của Thường trực HĐND, UBND và cấp uỷ

01 huyện

1.000

1.050

1.100

3

Hỗ trợ cho các hội

01 huyện

600

650

700

III

CẤP XÃ

01 xã

350

365

380

1

Chi quản lý hành chính nhà nước

01 xã

250

260

270

2

Chi hoạt động của Đảng

01 xã

45

47

49

3

Chi hoạt động các đoàn thể

01 xã

55

58

61

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效
34/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể năm 2013 đến năm 2015
生效中
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。