🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
|
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: 34/2014/NQ-HĐND |
|
Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 25 tháng 12 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất
trong năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHOÁ IX KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 41/2013/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
Sau khi xem xét Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (kèm theo Danh mục các công trình, dự án); cụ thể:
Tổng số công trình, dự án thu hồi đất trong năm 2015 là 801 công trình, dự án/5.183,79 ha; trong đó:
- Tại địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: tổng công trình dự án thu hồi đất là 459 công trình/1.113,87 ha.
- Tại địa bàn huyện Ninh Phước: tổng công trình dự án thu hồi đất là 127 công trình/399,97 ha.
- Tại địa bàn huyện Ninh Sơn: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 46 công trình/268,34 ha.
- Tại địa bàn huyện Ninh Hải: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 91 công trình/1.634,81 ha.
- Tại địa bàn huyện Thuận Bắc: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 41 công trình/337,76 ha.
- Tại địa bàn huyện Thuận Nam: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 02 công trình/38,00 ha.
- Tại địa bàn huyện Bác Ái: tổng công trình, dự án thu hồi đất là 35 công trình/1.391,04 ha.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
|
Nguyễn Đức Thanh |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
|
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DANH MỤC
Các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
(kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
________________________________
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Quy mô dự án (ha) |
Nguồn vốn đầu tư |
Ghi chú |
|||
|
Tổng |
Chia ra |
||||||||
|
Đất chuyển mục đích |
Đất khác |
||||||||
|
Đất lúa |
Đất rừng |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
Nhóm xây dựng trụ sở, cơ quan, di tích, công viên, quảng trường, công trình sự nghiệp công cấp địa phương |
||||||||
|
1 |
Trường Tiểu học Bảo An 2 (khu dân cư trường học Bảo An) |
UBND thành phố |
Bảo An |
0,98 |
|
|
0,98 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
2 |
Trường mẫu giáo (khu dân cư trường học Bảo An) |
UBND thành phố |
Bảo An |
0,22 |
|
|
0,22 |
|
|
|
3 |
Trụ sở khu phố 1 |
UBND thành phố |
Bảo An |
0,02 |
|
|
0,02 |
|
|
|
4 |
Trụ sở khu phố 4 |
UBND thành phố |
Bảo An |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
5 |
Trụ sở khu phố 5 |
UBND thành phố |
Bảo An |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
6 |
Trụ sở khu phố 7 |
UBND thành phố |
Bảo An |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
7 |
Trường Mẫu giáo |
UBND thành phố |
Đô Vinh |
0,18 |
|
|
0,18 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Đô Vinh |
UBND thành phố |
Đô Vinh |
0,40 |
|
|
0,40 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
9 |
Trụ sở khu phố |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,21 |
|
|
0,21 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
10 |
Đất y tế trong khu quy hoạch Phước Mỹ 2 giai đoạn 2 |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,23 |
|
|
0,23 |
|
|
|
11 |
Trường Mẫu giáo trong khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 2 |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,88 |
|
|
0,88 |
|
|
|
12 |
Trường mẫu giáo trong khu dân cư trường chính trị |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
|
|
13 |
Trụ sở khu phố |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,14 |
|
|
0,14 |
|
|
|
14 |
Nhà văn hoá các khu phố: |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
|
|
15 |
Trường mẫu giáo trong khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 1 |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,80 |
|
|
0,80 |
|
|
|
16 |
Trường cấp TH trong khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 1 |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
1,34 |
|
|
1,34 |
|
|
|
17 |
Bệnh viện Công an tỉnh |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
2,00 |
|
|
2,00 |
|
|
|
18 |
Trụ sở khu phố phường Phước Mỹ trong quy hoạch chỉnh trang |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,19 |
|
|
0,19 |
|
|
|
19 |
Trường PTTH trong khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 1 |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
1,15 |
|
|
1,15 |
|
|
|
20 |
Các nhà văn hoá phường và tổ dân phố |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
1,71 |
|
|
1,71 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
21 |
Trường mầm non (theo quy hoạch KDC Bắc Trần Phú) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,70 |
|
|
0,70 |
|
|
|
22 |
Trường tiểu học (theo quy hoạch KDC Bắc Trần Phú) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,52 |
|
|
0,52 |
|
|
|
23 |
Trường mẫu giáo khu phố 1 |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
1,14 |
|
|
1,14 |
|
|
|
24 |
Trạm Y tế phường |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
25 |
Trường mầm non khu phố 3 (quy hoạch khu trung tâm) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
26 |
Trường THCS (quy hoạch KDC Bắc Trần Phú) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,00 |
|
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
27 |
Trường mầm non phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi |
UBND thành phố |
Mỹ Hương |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
28 |
Đất trụ sở cơ quan |
UBND thành phố |
Mỹ Hương |
0,13 |
|
|
0,13 |
|
|
|
29 |
Trường học trong KDC bờ sông Dinh |
UBND thành phố |
Mỹ Hương |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
|
|
30 |
Trụ sở đội cơ động phường |
UBND thành phố |
Kinh Dinh |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
31 |
Nhà thiết chế văn hoá khu phố 5 |
UBND thành phố |
Kinh Dinh |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
|
32 |
Nhà thiết chế văn hoá khu phố 2 |
UBND thành phố |
Kinh Dinh |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
33 |
Trụ sở đội cơ động phường |
UBND thành phố |
Kinh Dinh |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
34 |
Trường mầm non khu dân cư Gò Mô |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,72 |
|
|
0,72 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
35 |
Các nhà thiết chế văn hoá các tổ dân phố (1, 2, 3, 5, 6) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
|
|
36 |
Trường mầm non khu phố 5 |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
|
|
37 |
Trường mầm non khu phố 6 |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,27 |
|
|
0,27 |
|
|
|
38 |
Trụ sở Công an thành phố |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
2,00 |
|
|
2,00 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
39 |
Trường mẫu giáo Tấn Tài tại khu Tấn Tài 4. |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,52 |
|
|
0,52 |
|
|
|
40 |
Trường THCS Tấn Tài tại khu Tấn Tài 4. |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
2,15 |
|
|
2,15 |
|
|
|
41 |
02 điểm trường MG - NT tại khu dân cư phía Đông đường Ngô Gia Tự |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,72 |
|
|
0,72 |
|
|
|
42 |
Trường Tiểu học |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,61 |
|
|
0,61 |
|
|
|
43 |
Đất trụ sở trong KCD Bắc Trần Phú |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,73 |
|
|
0,73 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
44 |
Phòng khám đa khoa (trong khu dân cư Bắc Trần Phú) |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,50 |
|
|
0,50 |
|
|
|
45 |
Khu công viên, vườn hoa của phường |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,83 |
|
|
0,83 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
46 |
Trường mẫu giáo Đài Sơn |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,55 |
|
|
0,55 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
47 |
Trường THCS Đài Sơn |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
1,13 |
|
|
1,13 |
|
|
|
48 |
Đất cây xanh khu ở |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
|
|
49 |
Nhà văn hoá khu phố 1 |
UBND thành phố |
Giáp miếu Xóm Bánh, Đài Sơn |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
50 |
Nhà văn hoá khu phố (1 đến 8) |
UBND thành phố |
Thanh Sơn |
0,19 |
|
|
0,19 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
51 |
Hội trường UBND phường |
UBND thành phố |
Thanh Sơn |
1,10 |
|
|
1,10 |
|
|
|
52 |
Khối cơ quan văn phòng (quy hoạch KDC trục D2 - D7) |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,48 |
|
|
0,48 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
53 |
Trụ sở UBND MTTQ tỉnh |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,19 |
|
|
0,19 |
|
|
|
54 |
Công viên trong khu dân cư D2-D7 |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,29 |
|
|
0,29 |
|
|
|
55 |
Mở rộng trạm y tế sang chợ hiện tại |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
56 |
Trạm y tế phường Mỹ Hải |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
57 |
XD trường Tiểu học (quy hoạch KDC D2 - D7) |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,66 |
|
|
0,66 |
|
|
|
58 |
XD trường mầm non |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,19 |
|
|
0,19 |
|
|
|
59 |
Xây dựng trụ sở Báo Lao động |
Báo Lao Động |
Mỹ Hải |
0,08 |
|
|
0,08 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
60 |
Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển |
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển |
Mỹ Hải |
0,23 |
|
|
0,23 |
|
|
|
61 |
XD nhà văn hoá các khu phố |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,19 |
|
|
0,19 |
|
|
|
62 |
Xây dựng trường mầm non (giáp Phòng Cảnh sát PCCC, QHKDC D2 - D7) |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,27 |
|
|
0,27 |
|
|
|
63 |
Trụ sở Toà án nhân dân tỉnh |
Toà án nhân dân tỉnh |
Mỹ Hải |
0,29 |
|
|
0,29 |
|
|
|
64 |
Công viên trung tâm |
|
Mỹ Hải |
1,02 |
|
|
1,02 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
65 |
Trường Mầm non số 1 dự án D2 - D7 |
UBND thành phố |
Dự án quy hoạch 1/500 KDC trục D2 - D7 |
0,31 |
|
|
0,31 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
66 |
Phòng khám đa khoa khu vưc Đông Mỹ Hải |
UBND thành phố |
Tiểu học Mỹ Hoà cũ; dự án chỉnh trang đô thị |
0,18 |
|
|
0,18 |
|
|
|
67 |
Khu sinh hoạt văn hoá khu phố 3 |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,11 |
|
|
0,11 |
|
|
|
68 |
Công viên CT văn hoá khu phố 5 |
UBND thành phố |
Dự án chỉnh trang đô thị, giáp phường Mỹ Hải |
0,23 |
|
|
0,23 |
|
|
|
69 |
Trường Mầm non số 2 dự án D2 - D7 |
UBND thành phố |
Dự án quy hoạch 1/500 KDC trục D2 - D7, phường Mỹ Hải |
0,43 |
|
|
0,43 |
|
|
|
70 |
Trường Tiểu học dự án D2 - D7 (giáp kênh Chà Là) |
UBND thành phố |
0,68 |
|
|
0,68 |
|
||
|
71 |
Công viên cây xanh, công trình văn hoá dự án khu dân cư trục D2 - D7 |
UBND thành phố |
Dự án quy hoạch 1/500 KDC trục D2 - D7, phường Mỹ Hải |
3,56 |
|
|
3,56 |
|
|
|
72 |
Trụ sở trong KDC Đông Nam phía Nam đường Trần Qúy Cáp |
UBND thành phố |
Phường Mỹ Đông |
0,12 |
|
|
0,12 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
73 |
Đất giáo dục khu QH Đông Nam |
|
Phường Mỹ Đông |
3,32 |
|
|
3,32 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
74 |
Nhà văn hoá các khu phố: |
UBND thành phố |
Phường Mỹ Đông |
0,20 |
|
|
0,20 |
|
|
|
75 |
Trụ sở KDC Hải Thượng Lãn Ông |
UBND thành phố |
Dự án KDC Hải Thượng Lãn Ông, phường Mỹ Đông |
1,17 |
|
|
1,17 |
|
|
|
76 |
Công viên, CTVH khu phố 6 - khu phố 7 |
UBND thành phố |
Dự án chỉnh trang đô thị phường Mỹ Đông |
0,59 |
|
|
0,59 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
77 |
Bia tượng niệm liệt sĩ |
UBND thành phố |
Sau UBND phường (Khu phố 1) |
0,07 |
|
|
0,07 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
78 |
Vườn hoa - cây xanh phía nhà văn hoá tổ dân phố 3 |
UBND thành phố |
phường Mỹ Đông |
0,16 |
|
|
0,16 |
|
|
|
79 |
Cây xanh cách ly phía Tây đoàn Đặc công 5 |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
|
|
80 |
Công viên, CTVH Hải Thượng Lãn Ông |
UBND thành phố |
Dự án QH KDC Hải Thượng Lãn Ông |
0,59 |
|
|
0,59 |
|
|
|
81 |
Đất giáo dục phía sau chùa Liên Hoa |
UBND thành phố |
Khu phố 1, Mỹ Đông |
1,00 |
|
|
1,00 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
82 |
Trường mầm non |
UBND thành phố |
phường Mỹ Bình và Thanh Sơn |
0,42 |
|
|
0,42 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 và Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
83 |
Trường mẫu giáo (phía Bắc siêu thị) |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,42 |
|
|
0,42 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
84 |
Công viên trước bệnh viện tỉnh |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
1,52 |
|
|
1,52 |
|
|
|
85 |
Công viên - cây xanh phía Bắc khu DL ST |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
1,46 |
|
|
1,46 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
86 |
TT giáo dục chất lượng cao |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,32 |
|
|
0,32 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
87 |
Công viên - cây xanh phía Nam trường TH Mỹ Bình |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
|
|
88 |
Trung tâm Y tế |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,25 |
|
|
0,25 |
|
|
|
89 |
Trường mầm non khu phố 3 |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,97 |
|
|
0,97 |
|
|
|
90 |
Trường mầm non Mỹ Bình |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,84 |
|
|
0,84 |
|
|
|
91 |
Trung tâm Phòng chống HIV |
Sở Y tế |
Dự án D7 - D10 |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
|
|
92 |
Trường THCS Lê Đình Chinh |
UBND thành phố |
Quy hoạch 1/500 khu TĐC số 4, Mỹ Bình |
0,26 |
|
|
0,26 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
93 |
Trụ sở khu phố 1 |
UBND thành phố |
Đất của mẫu giáo Mỹ Phước cũ, Mỹ Bình |
0,02 |
|
|
0,02 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
94 |
Trụ sở khu phố 3 (HT) |
UBND thành phố |
Mẫu giáo khu phố 3 (HT đã sử dụng làm BQLKP), Mỹ Bình |
0,02 |
|
|
0,02 |
|
|
|
95 |
Trụ sở khu phố 4 |
UBND thành phố |
Giáp chợ khu phố 4 |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
96 |
Trụ sở khu phố 5 |
UBND thành phố |
Giáp chợ trong khu phố 4, Mỹ Bình |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
|
97 |
Trụ sở khu phố 6 |
UBND thành phố |
Quy hoạch (tờ BĐ số 7, thửa 16) Mỹ Bình |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
|
98 |
Trụ sở khu phố 7 |
UBND thành phố |
Giáp chợ trong khu phố 7, Mỹ Bình |
0,09 |
|
|
0,09 |
|
|
|
99 |
Trụ sở khu phố 8 |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
100 |
Trụ sở khu phố 9 (nghĩa địa gần nhà Ô Hùng Lượng) |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
101 |
Cơ sở y tế dự án KDC Đông Bắc - K2 |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,26 |
|
|
0,26 |
|
|
|
102 |
Nhà văn hoá tổ 3 (giáp công an phường) |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
103 |
Nhà văn hoá tổ 10 |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
104 |
Công viên cây xanh trước đình Hải Chữ |
UBND thành phố |
Khu phố 6, Đông Hải |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
105 |
Trụ sở trong khu dân cư Đông Hải |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,96 |
|
|
0,96 |
|
|
|
106 |
TT Dạy nghề Đoàn Thanh niên |
UBND thành phố |
Đông Hải |
6,66 |
|
|
6,66 |
|
|
|
107 |
Truòng mẫu giáo lệch Đông Giang với diện tích 0,17ha. |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,17 |
|
|
0,17 |
|
|
|
108 |
Truòng mẫu giáo khu phố 2 |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,31 |
|
|
0,31 |
|
|
|
109 |
Đồn Biên phòng Ninh Chữ |
UBND thành phố |
Đông Hải |
2,00 |
|
|
2,00 |
|
|
|
110 |
Truòng mẫu giáo khu phố 9 (nằm vào lệch Tân Thành - Hải Chữ) |
UBND thành phố |
Đông Hải |
2,24 |
|
|
2,24 |
|
|
|
111 |
Truòng mẫu giáo thôn Phú Thọ với diện tích 0,11ha. |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,21 |
|
|
0,21 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
112 |
Trụ sở khu phố 4 |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
113 |
Trụ sở khu phố 8 |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
|
|
114 |
Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ |
UBND thành phố |
Văn Hải |
1,70 |
|
|
1,70 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
115 |
Công viên cây xanh trong khu dân cư |
UBND thành phố |
Văn Hải |
0,40 |
|
|
0,40 |
|
|
|
116 |
Trường Mẫu giáo |
UBND thành phố |
Văn Hải |
0,30 |
|
|
0,30 |
|
|
|
117 |
Bệnh viện Mắt tỉnh |
|
Văn Hải |
2,00 |
|
|
2,00 |
|
|
|
118 |
NVH khu phố 11 |
UBND thành phố |
Văn Hải |
0,02 |
|
|
0,02 |
|
|
|
119 |
Công viên cây xanh trước cổng trường Trung cấp Y tế |
UBND thành phố |
Văn Hải |
0,28 |
|
|
0,28 |
|
|
|
120 |
Công viên cây xanh trước cổng trường huấn luyện nghiệp vụ công an |
UBND thành phố |
Văn Hải |
0,31 |
|
|
0,31 |
|
|
|
121 |
Công viên cây xanh, công trình công cộng khu TDC số 2 |
UBND thành phố |
Văn Hải |
1,04 |
|
|
1,04 |
|
|
|
122 |
Trường THCS Thành Hải |
UBND thành phố |
Thành Hải |
1,09 |
|
|
1,09 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
123 |
Tiểu học Thành Hải 1 |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,29 |
|
|
0,29 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
124 |
UBND xã Thành Hải |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
|
125 |
Cục Dự trữ quốc gia |
Cục dự trữ Nhà nước Nam Trung Bộ |
Thành Hải |
1,66 |
|
|
1,66 |
|
|
|
126 |
Phân trạm y tế tại thôn Thành Ý |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,20 |
|
|
0,20 |
|
|
|
127 |
Nhà văn hoá thôn Công Thành |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
|
128 |
Mẫu giáo Thành Hải 1 (QH mới) |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,50 |
|
|
0,50 |
|
|
|
129 |
Trường Tân Sơn 2 |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
130 |
Trường Mẫu giáo Thành Hải 2 (thôn Công Thành, QH mới) |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,40 |
|
|
0,40 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
131 |
Nhà văn hoá xã |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,32 |
|
|
0,32 |
|
|
|
132 |
Trường mẫu giáo Cà Đú |
UBND thành phố |
Thành Hải |
0,60 |
|
|
0,60 |
|
|
|
133 |
Khu trung tâm hành chính tập trung tỉnh Ninh Thuận |
UBND tỉnh Ninh Thuận |
Thanh Sơn và Mỹ Bình |
8,40 |
8,4 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 và Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
134 |
Nhà Văn hoá phường, TT sinh hoạt thiếu nhi và các nhà thiết chế văn hoá khu phố phường Tấn Tài |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
135 |
Công viên trung tâm phường Mỹ Hải |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,26 |
0,26 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
136 |
Trường Tiểu học (QH KDC D2 - D7) |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,51 |
0,51 |
|
|
|
|
|
137 |
Cây xanh, vườn hoa trong khu K1 |
Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận |
Thanh Sơn |
0,21 |
0,21 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
138 |
Công viên cây xanh |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,30 |
0,3 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
139 |
Trường mẫu giáo Tấn Tài |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,23 |
0,23 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
140 |
Trường mầm non (KDC Bắc Trần Phú) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,22 |
0,22 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
141 |
Đất giáo dục QH khu Đông Nam |
Công ty CPĐTXD Thịnh Phát |
Mỹ Đông |
0,50 |
0,5 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
142 |
Trường học khu phố 1 |
|
Phường Bảo An |
0,52 |
|
|
0,52 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
Cộng |
85,40 |
10,68 |
|
74,72 |
|
|
|||
|
B |
Nhóm xây dựng kết cấu hạ tầng (kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước) |
|
|||||||
|
1 |
Mương ông Cố (Kiên cố hoá) |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,54 |
|
|
0,54 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
2 |
Đường vào trụ sở UBND phường Bảo An nối dài |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
2,25 |
|
|
2,25 |
|
|
|
3 |
Đường dọc mương Chai (mới), LG 6m |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,80 |
|
|
0,80 |
|
|
|
4 |
Đường nội đồng (Mương Chai - ĐT 623), LG 8m |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,16 |
|
|
0,16 |
|
|
|
5 |
Đường ĐT 706 (số 148), LG 30m |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
2,13 |
|
|
2,13 |
|
|
|
6 |
Đường số 129, LG 8m (đường đi đập Lâm Cấm) |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,17 |
|
|
0,17 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
7 |
Đường số 130, LG 7m (đường gom nối đường QH 129) |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,14 |
|
|
0,14 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
8 |
Đường số 25, LG 16m (mở rộng TH BA 2) |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,28 |
|
|
0,28 |
|
|
|
9 |
Đường số 59, LG 9m (mở rộng TH BA 2) |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
|
|
10 |
Đường số 60, LG 11m (mở rộng TH BA 2) |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,18 |
|
|
0,18 |
|
|
|
11 |
Đường số 64, LG 9m (mở rộng TH BA 2) |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,17 |
|
|
0,17 |
|
|
|
12 |
Đường số 66, LG 9m (mở rộng TH BA 2) |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,14 |
|
|
0,14 |
|
|
|
13 |
đường số 1 (xây dựng mới) |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
0,16 |
|
|
0,16 |
|
|
|
14 |
Kè Nam sông Dinh |
UBND thành phố |
Phường Bảo An |
1,49 |
|
|
1,49 |
|
|
|
15 |
Đường sắt cao tốc Bắc Nam |
UBND thành phố |
Phường Đô Vinh |
25,73 |
|
|
25,73 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
16 |
Mương thoát lũ |
UBND thành phố |
Phường Đô Vinh |
11,00 |
|
|
11,00 |
|
|
|
17 |
Các tuyến đường trong khu TĐC Phan Đăng Lưu |
UBND thành phố |
Phường Đô Vinh |
2,68 |
|
|
2,68 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
18 |
Đường Minh Mạng |
UBND thành phố |
Phường Đô Vinh |
1,83 |
|
|
1,83 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
19 |
Các tuyến đường nội bộ phường Đô Vinh |
UBND thành phố |
Phường Đô Vinh |
29,58 |
|
|
29,58 |
|
|
|
20 |
Kiên cố mương Ngòi |
UBND thành phố |
Phường Đô Vinh |
11,00 |
|
|
11,00 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
21 |
Kênh mương thoát nước khu QH Tây Bắc |
UBND thành phố |
Phường Phước Mỹ |
3,19 |
|
|
3,19 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
22 |
Kênh mương thoát nước khu QH chỉnh trang |
UBND thành phố |
Phường Phước Mỹ |
1,00 |
|
|
1,00 |
|
|
|
23 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng nối Quốc lộ 27 |
UBND thành phố |
Phường Phước Mỹ |
4,18 |
|
|
4,18 |
|
Theo Quyết định số 1045 ngày 28 tháng 3 năm 2012 |
|
24 |
Xây dựng mới Quốc lộ 27 |
UBND thành phố |
Phường Phước Mỹ |
3,18 |
|
|
3,18 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
25 |
Đường nhánh nối đường 21/8 - QL 27 (hẻm 150 - đường 21/8) |
UBND thành phố |
Phường Phước Mỹ |
2,82 |
|
|
2,82 |
|
Theo Quyết định số 2644 ngày 31 tháng 7 năm 2012 |
|
26 |
Đường Phạm Ngũ Lão (đê Bắc sông Dinh) |
UBND thành phố |
Phường Phước Mỹ |
3,03 |
|
|
3,03 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
27 |
Đường giao thông khu dân cư Phước Mỹ 2 GĐ 1 (Lê Quý Đôn, N1 đến N8, D1 đến D6) |
UBND thành phố |
Phường Phước Mỹ |
5,12 |
|
|
5,12 |
|
|
|
28 |
Đường giao thông khu dân cư Phước Mỹ 2 giai đoạn 2 |
UBND thành phố |
Phường Phước Mỹ |
3,73 |
|
|
3,73 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
29 |
Kè sông Dinh |
UBND thành phố |
Phường Phước Mỹ |
2,95 |
|
|
2,95 |
|
Theo quyết định số 1977QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009 |
|
30 |
Nâng cấp, mở rộng đường Thống Nhất |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
1,04 |
|
|
1,04 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
31 |
Nâng cấp, mở rộng đường Yết Kiêu |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,59 |
|
|
0,59 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
32 |
Đường Lê Văn Tám (XD mới) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,59 |
|
|
0,59 |
|
|
|
33 |
Đường D1 (xây dựng mới) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
1,69 |
|
|
1,69 |
|
|
|
34 |
Đường D2 (xây dựng mới) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
|
|
35 |
Đường N9 (xây dựng mới) |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
1,56 |
|
|
1,56 |
|
|
|
36 |
Đường kè đê sông Dinh |
UBND thành phố |
Mỹ Hương |
1,25 |
|
|
1,25 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
37 |
Đường Tây mương Ông Cố, lộ giới 5m |
UBND thành phố |
Mỹ Hương |
0,18 |
|
|
0,18 |
|
|
|
38 |
Đường giao thông trong KDC bờ sông Dinh |
UBND thành phố |
Mỹ Hương |
0,84 |
|
|
0,84 |
|
|
|
39 |
Đường giao thông trong KDC bờ sông Dinh |
UBND thành phố |
Mỹ Hương |
0,63 |
|
|
0,63 |
|
|
|
40 |
Đường giao thông trong KDC bờ sông Dinh |
UBND thành phố |
Mỹ Hương |
0,74 |
|
|
0,74 |
|
|
|
41 |
Đường giao thông trong KDC bờ sông Dinh |
UBND thành phố |
Mỹ Hương |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
|
42 |
Đường giao thông trong khu quy hoạch hồ Điều Hoà |
UBND thành phố |
Khu phố 5 và khu phố 6, Kinh Dinh |
0,12 |
|
|
0,12 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
43 |
Hẻm 1 Đoàn Thị Điểm |
UBND thành phố |
Khu phố 1, Kinh Dinh |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
|
|
44 |
Hẻm 2 Đoàn Thị Điểm |
UBND thành phố |
Khu phố 1, Kinh Dinh |
0,08 |
|
|
0,08 |
|
|
|
45 |
Hẻm 17 Võ Thị Sáu |
UBND thành phố |
Khu phố 6, Kinh Dinh |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
|
|
46 |
Hẻm 33 Võ Thị Sáu |
UBND thành phố |
Khu phố 6, Kinh Dinh |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
47 |
Hẻm 61 Võ Thị Sáu |
UBND thành phố |
Khu phố 6, Kinh Dinh |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
|
|
48 |
Hẻm 63 Võ Thị Sáu |
UBND thành phố |
Khu phố 6, Kinh Dinh |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
49 |
Hẻm 424 Ngô Gia Tự |
UBND thành phố |
Khu phố 7, kinh dinh |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
50 |
Đường Nam mương ông Cố |
UBND thành phố |
Khu phố 2, Kinh Dinh |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
51 |
Hẻm nhà ông Dương Chí Hiếu |
UBND thành phố |
Khu phố 4, Kinh Dinh |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
52 |
Hẻm 93 Lê Lợi |
UBND thành phố |
Khu phố 4, Kinh Dinh |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
53 |
Đường N1 |
UBND thành phố |
Khu phố 4, Kinh Dinh |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
|
|
54 |
Hẻm 23 Nguyễn Trãi |
UBND thành phố |
Khu phố 5 và khu phố 6, Kinh Dinh |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
|
|
55 |
Đường (N1,N2,N3,N4) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
2,56 |
|
|
2,56 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
56 |
Đường D1. (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,57 |
|
|
0,57 |
|
|
|
57 |
Đường D5. (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,42 |
|
|
0,42 |
|
|
|
58 |
Đường D6. (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,30 |
|
|
0,30 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
59 |
Đường D7. (QH chỉnh trang phường Đạo Long) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,08 |
|
|
0,08 |
|
|
|
60 |
Đường D8. (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,09 |
|
|
0,09 |
|
|
|
61 |
Đường D9 đến D14. (quy hoạch chỉnh trang) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,14 |
|
|
0,14 |
|
|
|
62 |
Đường Cao Thắng (quy hoạch chỉnh trang phường Đạo Long) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,21 |
|
|
0,21 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
63 |
Đường N5 (đường bờ kè - quy hoạch chỉnh trang) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
0,92 |
|
|
0,92 |
|
|
|
64 |
Đường N6 (đường bờ kè - quy hoạch chỉnh trang) |
UBND thành phố |
Đạo Long |
1,07 |
|
|
1,07 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
65 |
Đất hạ tầng |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
1,59 |
|
|
1,59 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
66 |
Đường Trần Thi nối đến đường Hoàng Diệu (D4) |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
2,13 |
0,87 |
|
2,13 |
|
|
|
67 |
Đường Dã Tượng LG20m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,21 |
|
|
0,21 |
|
|
|
68 |
Đường dọc mương Ông Cố |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
|
|
69 |
Đường hẻm Bắc Trạm Y tế 6m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,13 |
|
|
0,13 |
|
|
|
70 |
Đường hẻm khu phố 1 |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,48 |
|
|
0,48 |
|
|
|
71 |
Đường hẻm Nam Nhà văn hoá Chăm LG12m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
|
|
72 |
Đường hẻm Ng T Hiền (KP3) |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,30 |
|
|
0,30 |
|
|
|
73 |
Đường hẻm Trần Thi (KP3) |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,28 |
|
|
0,28 |
|
|
|
74 |
Đường KDC Đông Bắc đường Ngô Gia Tự |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,18 |
|
|
0,18 |
|
|
|
75 |
Đường kẹp mương ông cố (KP3) |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,07 |
|
|
0,07 |
|
|
|
76 |
Đường KDC TDP 4 và 8 |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,13 |
|
|
0,13 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
77 |
Đường KDC Tấn Lợi |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,14 |
|
|
0,14 |
|
|
|
78 |
Đường Nguyễn Thái Bình 20m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,98 |
|
|
0,98 |
|
|
|
79 |
Đường Nguyễn Thị Định |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
80 |
Đường Nguyễn Thượng Hiền LG16m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,24 |
|
|
0,24 |
|
|
|
81 |
Đường Thống Nhất |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
82 |
Đường Tô Hiệu LG14m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
|
|
83 |
Đường Tô Hiệu nối dài LG21m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,80 |
|
|
0,80 |
|
|
|
84 |
Đường Trần Thi LG16m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,32 |
|
|
0,32 |
|
|
|
85 |
Đường nội bộ khu Đông NGT 1 |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,64 |
|
|
0,64 |
|
|
|
86 |
Đường nội bộ khu Đông NGT 2 |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,77 |
|
|
0,77 |
|
|
|
87 |
Đường nội bộ khu Đông NGT 3 |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,79 |
|
|
0,79 |
|
|
|
88 |
Đường nội bộ khu Đông NGT 4 |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,31 |
|
|
0,31 |
|
|
|
89 |
Đường nội bộ khu Tấn Lộc 4 và 8 |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
2,55 |
|
|
2,55 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
90 |
Đường nối Nguyễn Thái Bình - Dã Tượng |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,26 |
|
|
0,26 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
91 |
Đường phía Tây trại tạm giam |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
|
|
92 |
Đường khu TĐC Nhà máy nước |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,55 |
|
|
0,55 |
|
|
|
93 |
Đường QH hẻm Tô Hiệu 6m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,08 |
|
|
0,08 |
|
|
|
94 |
Đường KDC TấnTài |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,09 |
|
|
0,09 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
95 |
Đường ven kênh Chà Là |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,13 |
|
|
0,13 |
|
|
|
96 |
Hẻm 05 HTLO 6m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
|
|
97 |
Hẻm 295 Ngô Gia Tự 4-6m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,07 |
|
|
0,07 |
|
|
|
98 |
Hẻm 301 Ngô Gia Tự LG6m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
99 |
Hẻm 327 Ngô Gia Tự LG6m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
|
|
100 |
Hẻm 358 Ngô Gia Tự LG10m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,02 |
|
|
0,02 |
|
|
|
101 |
QH hẻm 388 LG 6m |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,09 |
|
|
0,09 |
|
|
|
102 |
QH hẻm Trần Thi (KP3) |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,36 |
|
|
0,36 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
103 |
Đường phía Bắc kênh Chà Là (N4 kéo dài) |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
2,07 |
|
|
2,07 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
104 |
Đường phía Nam kênh Chà Là |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
2,40 |
|
|
2,40 |
|
|
|
105 |
Đường Phạm Hùng nối dài |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
|
106 |
Đường sau UBND phường |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
|
|
107 |
Đường chỉnh trang khu phố 2 |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,38 |
|
|
0,38 |
|
|
|
108 |
Đất giao thông |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
2,51 |
|
|
2,51 |
|
|
|
109 |
Đường N6 (bao gồm đường N6 kéo dài) |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
1,45 |
|
|
1,45 |
|
|
|
110 |
Đường phía Tây trường Ischool |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,32 |
|
|
0,32 |
|
|
|
111 |
Đường phía Đông trường Ischool |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
112 |
Đường chỉnh trang khu phố 4 |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,39 |
|
|
0,39 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
113 |
Đường bê tông hoá khu phố 7 |
UBND thành phố |
Thanh Sơn |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
114 |
Đất bưu chính viễn thông trong KDC D2 - D7 |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,13 |
|
|
0,13 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
115 |
Đường Nối kè biển Đông Hải -Yên Ninh |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,79 |
|
|
0,79 |
|
|
|
116 |
Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Đông 1 |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
117 |
Đất XDCT sử dụng mục đích bưu chính viễn thông |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,11 |
|
|
0,11 |
|
|
|
118 |
Đường Trần Quý Cáp đi phường Mỹ Hải |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,12 |
|
|
0,12 |
|
|
|
119 |
Các tuyến đường nội bộ KDC Đông Nam |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
4,17 |
|
|
4,17 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
120 |
Các tuyến đường nội bộ KDC ven đường Hải Thượng Lãn Ông |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
2,19 |
|
|
2,19 |
|
|
|
121 |
Nâng cấp mờ rộng từ đường Hải Thượng Lãn Ông đi khu Tấn Lộc |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
1,24 |
|
|
1,24 |
|
|
|
122 |
Hê thống các tuyến nhánh đường 16/4 nối đường Nguyễn Thị Minh Khai |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
6,23 |
|
|
6,23 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
123 |
Các tuyến đường khác |
UBND thành phố |
Toàn phường |
1,50 |
|
|
1,50 |
|
|
|
124 |
Hẻm 196 đường Hải Thượng Lãn Ông LG 4m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
ơ
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
125 |
Hẻm số 02 HTLO LGQH 4 - 7m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
126 |
Hẻm số 11 LGQH 4m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
|
|
127 |
Hẻm số 02 đường Tấn Tài Xóm Láng LGQH 6 - 7m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
128 |
Đường hẻm cầu Hải Chữ, tiểu học ĐH2 LGQH 4 - 7m, 9m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,14 |
|
|
0,14 |
|
|
|
129 |
Đường ven biển dọc theo đê chắn sóng |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
1,28 |
|
|
1,28 |
|
|
|
130 |
Đường Arup 2 - LG 13m |
UBND thành phố |
Thôn Phú Thọ |
0,43 |
|
|
0,43 |
|
|
|
131 |
Bờ kè khu phố 5 |
UBND thành phố |
Khu phố 5 giáp Mỹ Đông |
0,08 |
|
|
0,08 |
|
|
|
132 |
Đường nối bờ kè biển Đông Hải - Yên Ninh |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,79 |
|
|
0,79 |
|
|
|
133 |
Hẻm 142 đường Hải Thượng Lãn Ông LG 5 - 7m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,13 |
|
|
0,13 |
|
|
|
134 |
Hẻm số 03 HTLO LGQH 4m, 7m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,06 |
|
|
0,06 |
|
|
|
135 |
Hẻm số 07 HTLO LGQH 5 - 6m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
136 |
Hẻm số 12 LGQH 4m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,02 |
|
|
0,02 |
|
|
|
137 |
Hẻm số 14 LGQH 4m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
138 |
Hẻm số 03 đường Tấn Tài Xóm Láng LGQH 4m, 6m |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,08 |
|
|
0,08 |
|
|
|
139 |
Đường trục khu phố 9, 10 |
UBND thành phố |
Chỉnh trang KDC Đông Hải |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
|
|
140 |
Đường cầu An Đông (đường Quốc phòng) - LG32m |
UBND thành phố |
Thôn Phú Thọ |
2,31 |
|
|
2,31 |
|
|
|
141 |
Đường vào khu TĐC Yên Ninh (HTLO-TĐC Yên Ninh) |
UBND thành phố |
Tổ dân phố 3 |
0,22 |
|
|
0,22 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
142 |
Đường D1 - D3 LGQH 7m |
UBND thành phố |
QH chi tiết KDC Đông Hải |
0,05 |
|
|
0,05 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
143 |
Đường D1 - D7 LGQH 5m |
UBND thành phố |
QH chi tiết KDC Đông Hải |
0,02 |
|
|
0,02 |
|
|
|
144 |
Đường D1 LGQH 16m |
UBND thành phố |
QH chi tiết KDC Đông Hải |
0,58 |
|
|
0,58 |
|
|
|
145 |
Đường D3 LGQH 11m |
UBND thành phố |
QH chi tiết KDC Đông Hải |
0,62 |
|
|
0,62 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
146 |
Đường D4 LGQH 11m |
UBND thành phố |
QH chi tiết KDC Đông Hải |
0,04 |
|
|
0,04 |
|
|
|
147 |
Đường D5 LGQH 11m |
UBND thành phố |
QH chi tiết KDC Đông Hải |
0,13 |
|
|
0,13 |
|
|
|
148 |
Đường D6 LGQH 15m |
UBND thành phố |
0,22 |
|
|
0,22 |
|
||
|
149 |
Đường D7 LGQH 11m |
UBND thành phố |
0,33 |
|
|
0,33 |
|
||
|
150 |
Đường D8 LGQH 11m |
UBND thành phố |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
||
|
151 |
Đường D9 LGQH 7m |
UBND thành phố |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
||
|
152 |
Đường D10 LGQH 11m |
UBND thành phố |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
||
|
153 |
Đất GT KDC đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai |
UBND thành phố |
Văn Hải |
5,04 |
|
|
5,04 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
154 |
Mương Ngòi |
UBND thành phố |
Văn Hải |
5,01 |
|
|
5,01 |
|
|
|
155 |
Mương Ngòi |
UBND thành phố |
Thành Hải |
8,00 |
|
|
8,00 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
156 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai |
Sở Xây dựng |
Phường Mỹ Bình, Văn Hải, |
3,50 |
|
|
3,50 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
157 |
Mở rộng và nâng cấp tuyến đê Bắc Sông Dinh kết hợp với giao thông. |
UBND thành phố |
Phường Tấn Tài, Đông Hải, Bảo An |
6,00 |
|
|
6,00 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
158 |
Kiên cố mương Ngòi |
UBND thành phố |
Văn Hải, hành Hải, Đô Vinh |
26,34 |
|
|
26,34 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
159 |
Mở rộng, nâng cấp QL 1A (LG 54m) |
Bộ Giao thông và Vận tải |
Phủ Hà, Phước Mỹ, Thành Hải |
2,36 |
|
|
2,36 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
160 |
Trục D6 nối đường Nguyễn Thị Minh Khai và Hải Thượng Lãn Ông |
Sở Giao thông vận tải |
Tấn Tài, Mỹ Bình |
0,00 |
|
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
|
161 |
Đường 21/8 (mở rộng) |
Sở Giao thông vận tải |
Phước Mỹ, Bảo An |
2,50 |
|
|
2,50 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
162 |
Tuyến tránh đường 21/8 |
Sở Giao thông vận tải |
Bảo An, Đô Vinh |
0,66 |
|
|
0,66 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
163 |
Đường nối Ngộ Gia Tự với đường Lê Duẩn (thuộc khu quy hoạch dân cư Bắc Trần Phú) |
Sở Xây dựng |
phường Đài Sơn |
2,96 |
|
|
2,956 |
BT |
Văn bản số 2063/UBND-QHXD ngày 05 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
164 |
Đường N9 (thuộc khu quy hoach dân cư bắc Trần Phú) |
Sở Xây dựng |
phường Phủ Hà |
3,71 |
|
|
3,712 |
BT |
Văn bản số 2063/UBND-QHXD ngày 05 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
165 |
Đường Lê Văn Tám (thuộc khu quy hoach dân cư bắc Trần Phú) |
Sở Xây dựng |
phường Đài Sơn và phường Phủ Hà |
2,93 |
|
|
2,932 |
BT |
Văn bản 5602/UBND-QHXD ngày 25 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
166 |
Đường đôi phía Nam vào thành phố Phan Rang - Tháp Chàm |
Sở Xây dựng |
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm và huyện Ninh Phước |
11,20 |
|
|
11,199 |
BT |
Quyết định số 2170/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
167 |
Đường phía Bắc kênh Chà Là (N4 kéo dài) |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,38 |
0,38 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
168 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông đi khu Tấn Lộc |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
0,23 |
0,23 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
169 |
Đường Trần Quý Cáp đi phường Mỹ Hải |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
|
|
170 |
Quy hoạch các tuyến đường trong khu K1 (tuyến D1, K1, K2, K3, K8, N1 - Cao Bá Quát, N2 |
Công ty cổ phần Thành Đông Ninh Thuận |
Thanh Sơn |
0,63 |
0,63 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
171 |
Đường QL 27 (mới) |
Bộ Giao thông và Vận tải |
Phước Mỹ |
1,79 |
1,79 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
172 |
Kè Nam sông Dinh |
Chi cục Thủy lợi |
Bảo An |
0,11 |
0,11 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
173 |
Các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đông Nam |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
1,00 |
1 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
174 |
Các tuyến đường nội bộ KDC ven đường Hải Thượng Lãn Ông |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
0,94 |
0,94 |
|
|
|
|
|
175 |
QH kênh thoát nước khu quy hoạch Tây Bắc |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,44 |
0,44 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
176 |
XD mương Ngòi |
UBND thành phố |
Văn Hải |
1,00 |
1 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
177 |
XD mương Ngòi |
UBND thành phố |
Thành Hải |
8,00 |
8 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
178 |
Đường phía Nam kênh Chà Là |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,22 |
0,22 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
179 |
Đường N6 |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,44 |
0,44 |
|
|
|
|
|
180 |
Các tuyến đường nội bộ thuộc các khu chức năng khu K1 |
Công ty cổ phần Thành Đông Ninh Thuận |
Thanh Sơn |
0,69 |
0,69 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
181 |
Đường N1 đến N3 của phường Đạo Long |
UBND thành phố |
Đạo Long |
1,79 |
1,79 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
182 |
Đường Lê Văn Tám |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,11 |
0,11 |
|
|
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
183 |
Khu dân cư Chí Lành |
Công ty TNHH Chí Lành |
Thành Hải |
2,20 |
0,73 |
|
|
|
Theo văn bản số 5022/UBND-QHXD ngày 16 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
Cộng |
285,72 |
19,40 |
|
265,72 |
|
|
|||
|
C |
Nhóm dự án phục vụ sinh hoạt công đồng, tái định cư, nhà ở xã hội, văn hoá thể thao, nghĩa địa… |
||||||||
|
1 |
Khu thể thao đa năng phường Bảo An |
UBND thành phố |
Bảo An |
1,20 |
|
|
1,20 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
2 |
Công viên cây xanh trong khu dân cư Tháp Chàm 1 |
UBND thành phố |
Đô Vinh |
0,56 |
|
|
0,56 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
3 |
TĐC đường Phan Đăng Lưu |
UBND thành phố |
Đô Vinh |
3,17 |
|
|
3,17 |
|
|
|
4 |
Chợ trong khu chỉnh trang |
UBND thành phố |
Đô Vinh |
0,28 |
|
|
0,28 |
|
|
|
5 |
Khu dịch vụ công cộng |
UBND thành phố |
Đô Vinh |
0,62 |
|
|
0,62 |
|
|
|
6 |
Công trình công cộng khu quy hoạch Tây Bắc |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
0,29 |
|
|
0,29 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
7 |
Chợ đầu mối |
UBND thành phố |
Phước Mỹ |
6,00 |
|
|
6,00 |
|
|
|
8 |
Chợ Phủ hà theo quy hoạch khu dân cư Bắc Trần Phú |
UBND thành phố |
Phủ Hà |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
9 |
Cây xanh sân chơi khu hồ Điều Hoà |
UBND thành phố |
Khu phố 6, Kinh Dinh |
0,93 |
|
|
0,93 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
10 |
XD sân thể thao phường |
UBND thành phố |
Đạo Long |
1,20 |
|
|
1,20 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
11 |
Khu thể thao phường |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
2,10 |
|
|
2,10 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
12 |
Nhà văn hoá phường, Trung tâm sinh hoạt thiếu nhi và các nhà thiết chế văn hoá khu phố |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,50 |
|
|
0,50 |
|
|
|
13 |
Trung tâm sinh hoạt thanh niên |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,02 |
|
|
0,02 |
|
|
|
14 |
Thư viện tỉnh |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
1,35 |
|
|
1,35 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
15 |
Chợ nông sản |
UBND thành phố |
Tấn Tài |
0,51 |
|
|
0,51 |
|
|
|
16 |
Khu thể thao phường |
UBND thành phố |
Đài Sơn |
0,62 |
|
|
0,62 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
17 |
Câu lạc bộ thể dục, thể thao |
UBND thành phố |
Thanh Sơn |
0,65 |
|
|
0,65 |
|
|
|
18 |
Chợ loại III |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
0,50 |
|
|
0,50 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
19 |
Chung cư người thu nhập thấp |
UBND thành phố |
Mỹ Hải |
1,66 |
|
|
1,66 |
|
|
|
20 |
Sân thể thao phường |
UBND thành phố |
Bố trí trong dự án khu dân cư Đông Nam, phường Mỹ Hải |
1,00 |
|
|
1,00 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
21 |
Chợ Mỹ Đông tại trường tiểu học Mỹ Đông 1 |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
0,36 |
|
|
0,36 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh |
|
22 |
Sân thể thao phường |
UBND thành phố |
Mỹ Đông |
1,31 |
|
|
1,31 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
23 |
Khu Ban Quản lý và khu tái định cư nhà máy điện hạt nhân |
Ban quản lý dự án điện hạt nhân |
Mỹ Bình |
16,67 |
|
|
16,67 |
|
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) đã được phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
|
24 |
Khu TDC sân thể thao |
UBND thành phố |
Quy hoạch 1/500 Khu tái điịnh cư sân thể thao, Mỹ Bình |
0,79 |
|
|
0,79 |
|
|
|
25 |
Khu TĐC số 6 |
UBND thành phố |
Quy hoạch 1/500 Khu Tái điịnh cư số 6, Mỹ Bình |
3,90 |
|
|
3,90 |
|
|
|
26 |
Khu văn hoá TT phường (sau UBND phường) |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,15 |
|
|
0,15 |
|
|
|
27 |
Khu thể thao trong khu phố 3 (dự án khu dân cư K2) |
UBND thành phố |
Mỹ Bình |
0,46 |
|
|
0,46 |
|
|
|
28 |
Khu thể dục thể thao và văn hoá của phường |
UBND thành phố |
Đông Hải |
0,81 |
|
|
0,81 |
|
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。