Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng cho hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan Nhà nước quản lý đất đai và người dân có nhu cầu giao đất theo từng mục đích sử dụng cụ thể.

문서 번호34/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Trần Công Chánh — Chủ tịch
업데이트18. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일12. 11. 2014
발효일22. 11. 2014
효력 만료일14. 10. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng cho hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan Nhà nước quản lý đất đai và người dân có nhu cầu giao đất theo từng mục đích sử dụng cụ thể.

적용 범위

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý về đất đai, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được giao đất.

핵심 사항

  • Hộ gia đình và cá nhân được giao đất trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 3 hecta mỗi loại đất.
  • Hộ gia đình và cá nhân được giao đất trồng cây lâu năm không quá 5 hecta.
  • Hộ gia đình và cá nhân được giao đất rừng sản xuất không quá 15 hecta.
  • Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 129 Luật Đất đai.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp người dân sử dụng đất một cách hợp lý, tăng cường sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những hộ gia đình có nhu cầu giao đất lớn hơn hạn mức quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Hộ gia đình/cá nhân được giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng để làm gì?

Hộ gia đình và cá nhân được giao đất trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 3 hecta mỗi loại đất; trồng cây lâu năm không quá 5 hecta; và rừng sản xuất không quá 15 hecta.

Mức hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng là bao nhiêu?

Hạn mức cụ thể như sau: trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản không quá 3 hecta; trồng cây lâu năm không quá 5 hecta; rừng sản xuất không quá 15 hecta.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý về đất đai và hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được giao đất, có nhu cầu sử dụng đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND.

Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng có tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp không?

Không, hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 129 Luật Đất đai.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này quy định về hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng (gọi chung là đất chưa sử dụng) theo quy định tại Khoản 5 Điều 129 Luật Đất đai. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý về đất đai và hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được giao đất, có nhu cầu sử dụng đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Hạn mức cụ thể được quy định như sau:

1. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để sử dụng theo từng mục đích:

a) Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản là không quá 03 (ba) hecta đối với mỗi loại đất.

b) Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm là không quá 05 (năm) hecta.

c) Hạn mức giao đất rừng sản xuất là không quá 15 (mười lăm) hecta.

2. Hạn mức giao đất quy định tại Khoản 1 Điều này không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 129 Luật Đất đai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành hạn mức giao đất, cho thuê đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

34/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.