Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020, với các chỉ tiêu về bảo vệ, phát triển rừng, khai thác và chế biến lâm sản, xây dựng cơ sở hạ tầng. Tổng vốn đầu tư là 3.085.505 triệu đồng.
Scope of application
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi; các Sở, ngành liên quan; các huyện, thành phố trong tỉnh.
Key points
- Uỷ ban nhân dân tỉnh áp dụng đồng bộ giải pháp để thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020.
- Các chỉ tiêu về bảo vệ và phát triển rừng, khai thác và chế biến lâm sản được quy định cụ thể cho từng năm.
- Tổng vốn đầu tư là 3.085.505 triệu đồng, trong đó có 167.642 triệu đồng từ nguồn ngân sách nhà nước.
- Các chỉ tiêu về bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ và sản xuất được phân biệt rõ ràng.
- Kế hoạch bao gồm nhiều hoạt động như trồng mới, chăm sóc rừng, khai thác lâm sản, xây dựng cơ sở hạ tầng.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực là việc bảo vệ và phát triển rừng sẽ góp phần giữ gìn môi trường tự nhiên, giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
- Tiêu cực là doanh nghiệp và người dân có thể gặp khó khăn trong việc thực hiện các chỉ tiêu về trồng mới và chăm sóc rừng.
❓ Frequently asked questions
Tổng vốn đầu tư cho Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020 là bao nhiêu?
Tổng vốn đầu tư là 3.085.505 triệu đồng.
Vốn ngân sách nhà nước chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong tổng vốn đầu tư?
Vốn ngân sách nhà nước chiếm khoảng 11,5% tổng cơ cấu vốn (355.909 triệu đồng).
Các chỉ tiêu về bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ và sản xuất có gì khác biệt?
Các chỉ tiêu về bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ tập trung vào việc khoán quản lý bảo vệ, khai thác lâm sản nhỏ hơn so với rừng sản xuất. Trong khi đó, rừng sản xuất chú trọng đến diện tích trồng mới và chăm sóc rừng.
Có bao nhiêu nguồn vốn được sử dụng trong Kế hoạch?
Có 5 nguồn vốn chính: Vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, vốn dịch vụ môi trường rừng, vốn vay tín dụng và vốn tự đầu tư.
Thời hạn thực hiện Kế hoạch là bao lâu?
Kế hoạch được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020.
Full text
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI Số: 34/2015/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 12 năm 2015 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 18
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Căn cứ Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển Lâm nghiệp Việt Nam, giai đoạn 2006 - 2020;
Căn cứ Thông tư số 05/2008/TT-BNN ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 với một số nội dung chính như sau:
1. Các chỉ tiêu chính
a) Các chỉ tiêu chung về bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020:
|
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Tổng 2016-2020 |
Kế hoạch 2016 - 2020 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|||
|
1. Bảo vệ rừng |
|||||||
|
- Khoán quản lý bảo vệ |
ha/năm |
101.842 |
101.842 |
101.842 |
101.842 |
101.842 |
101.842 |
|
2. Phát triển rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khoanh nuôi |
ha/năm |
7.983 |
7.983 |
6.754 |
6.754 |
6.754 |
6.754 |
|
+ Có trồng bổ sung |
ha/năm |
1.229 |
1.229 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
+ Không trồng bổ sung |
ha/năm |
6.754 |
6.754 |
6.754 |
6.754 |
6.754 |
6.754 |
|
- Trồng và chăm sóc rừng |
|||||||
|
* Trồng tập trung |
ha |
63.266 |
12.753 |
12.775 |
12.675 |
12.565 |
12.498 |
|
+ Trồng mới |
ha |
15.362 |
3.172 |
3.194 |
3.094 |
2.984 |
2.918 |
|
+ Trồng lại |
ha |
47.904 |
9.581 |
9.581 |
9.581 |
9.581 |
9.580 |
|
* Trồng cây phân tán |
1000 cây |
4.859 |
969 |
980 |
970 |
975 |
965 |
|
- Chăm sóc rừng KNTBS |
ha/năm |
1.229 |
0 |
1.229 |
1.229 |
1.229 |
1.229 |
|
3. Giao rừng, cho thuê rừng |
ha |
9.006 |
9.006 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4. Khai thác rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Rừng trồng cây phân tán |
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích |
ha |
5.729 |
1.145 |
1.146 |
1.146 |
1.146 |
1.146 |
|
Sản lượng |
m3 |
591.083 |
118.215 |
118.217 |
118.217 |
118.217 |
118.217 |
|
+ Rừng trồng trong QH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích |
ha |
47.634 |
9.526 |
9.527 |
9.527 |
9.527 |
9.527 |
|
Sản lượng |
m3 |
5.056.744 |
1.011.348 |
1.011.349 |
1.011.349 |
1.011.349 |
1.011.349 |
|
- Củi |
ster |
772.756 |
154.551 |
154.551 |
154.551 |
154.551 |
154.552 |
|
- Lâm sản ngoài gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Song mây |
tấn |
3.535 |
708 |
708 |
707 |
707 |
705 |
|
+ Đót |
tấn |
779 |
156 |
156 |
156 |
156 |
155 |
|
+ Tre nứa |
1000 cây |
817 |
163 |
163 |
163 |
163 |
165 |
|
5. Chế biến lâm sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Gỗ xây dựng |
m3 |
56.478 |
11.294 |
11.296 |
11.296 |
11.296 |
11.296 |
|
- Đồ mộc dân dụng |
m3 |
112.957 |
22.591 |
22.591 |
22.591 |
22.591 |
22.593 |
|
- Dăm gỗ và bột giấy |
1000 tấn |
5.478 |
1.094 |
1.096 |
1.096 |
1.096 |
1.096 |
|
- Song mây |
tấn |
3.535 |
708 |
708 |
707 |
707 |
705 |
|
- Đót |
tấn |
779 |
156 |
156 |
156 |
156 |
155 |
|
- Tre nứa |
1000 cây |
817 |
163 |
163 |
163 |
163 |
165 |
|
6. XD cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- XD vườn ươm |
vườn |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
- Nâng cấp vườn ươm |
vườn |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
- XD đường LN |
km |
156 |
35 |
34 |
35 |
26 |
26 |
|
- Sửa chữa đường LN |
km |
31 |
7 |
7 |
6 |
6 |
5 |
|
- XD đường nội vùng |
km |
223 |
40 |
47 |
48 |
48 |
40 |
|
- XD đường ranh cản lửa |
km |
1.023 |
198 |
201 |
205 |
200 |
219 |
|
- Xây dựng chòi canh |
cái |
58 |
13 |
15 |
13 |
10 |
7 |
|
- Bảng qui ước BVR |
cái |
14 |
4 |
4 |
4 |
1 |
1 |
|
- XD trạm QLBVR |
cái |
26 |
4 |
5 |
6 |
6 |
5 |
|
- Bảng dự báo cấp cháy rừng |
cái |
2 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
7. Cấp chứng chỉ rừng |
ha |
6.720 |
0 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
2.220 |
b) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2016-2020:
(Có phụ lục 01 kèm theo)
c) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2016-2020:
(Có phụ lục 02 kèm theo)
2. Khái toán các nguồn vốn
a) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020:
Tổng vốn đầu tư: 3.085.505 triệu đồng. Trong đó:
- Vốn ngân sách: 355.909 triệu đồng, chiếm 11,5% tổng cơ cấu vốn.
- Vốn ODA: 340.909 triệu đồng, chiếm 11% tổng cơ cấu vốn.
- Vốn dịch vụ môi trường rừng: 18.254 triệu đồng, chiếm 0,6% tổng cơ cấu vốn.
- Vốn vay tín dụng: 696.476 triệu đồng, chiếm 22,6% tổng cơ cấu vốn.
- Vốn tự đầu tư: 1.673.957 triệu đồng, chiếm 54,3% tổng cơ cấu vốn.
(Có phụ lục 03 kèm theo)
b) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2016-2020:
(Có phụ lục 04 kèm theo)
c) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2016-2020:
(Có phụ lục 05 kèm theo)
3. Nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
Uỷ ban nhân dân tỉnh áp dụng đồng bộ, có hiệu quả các giải pháp trong quá trình thực hiện Kế hoạch. Cụ thể hoá và tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Kế hoạch; chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban ngành liên quan triển khai thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2020 đảm bảo đạt được các mục tiêu đặt ra. Xác định cụ thể diện tích đất trồng rừng đến từng huyện, xã và các chủ rừng để lập kế hoạch trồng rừng mới thuận lợi và khả thi; ưu tiên trồng rừng đầu nguồn bảo vệ các hồ, đập thủy lợi, thủy điện, trồng rừng phòng hộ ven biển để hạn chế thấp nhất tác động của biến đổi khí hậu.
Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015, tại kỳ họp thứ 18./.
|
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Viết Chữ |
Phụ lục 1
CÁC CHỈ TIÊU BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG PHÒNG HỘ,
GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Tổng 2016-2020 |
Kế hoạch 2016 - 2020 |
||||
|
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|||
|
1. Bảo vệ rừng |
|||||||
|
- Khoán quản lý bảo vệ |
ha/năm |
90.908 |
90.908 |
90.908 |
90.908 |
90.908 |
90.908 |
|
2. Phát triển rừng |
|||||||
|
- Khoanh nuôi |
ha/năm |
4.685 |
4.685 |
3.961 |
3.961 |
3.961 |
3.961 |
|
+ Có trồng bổ sung |
ha/năm |
724 |
724 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
+ Không trồng bổ sung |
ha/năm |
3.961 |
3.961 |
3.961 |
3.961 |
3.961 |
3.961 |
|
* Trồng tập trung |
ha |
3.086 |
788 |
650 |
630 |
470 |
548 |
|
+ Trồng mới |
ha |
3.086 |
788 |
650 |
630 |
470 |
548 |
|
- Chăm sóc rừng KNTBS |
ha/năm |
724 |
0 |
724 |
724 |
724 |
724 |
|
3. Khai thác rừng |
|||||||
|
- Gỗ |
|||||||
|
- Lâm sản ngoài gỗ |
|||||||
|
+ Song mây |
tấn |
2.604 |
521 |
521 |
521 |
521 |
520 |
|
+ Đót |
tấn |
490 |
98 |
98 |
98 |
98 |
98 |
|
4. Chế biến lâm sản |
|||||||
|
- Song mây |
tấn |
2.604 |
521 |
521 |
521 |
521 |
520 |
|
- Đót |
tấn |
490 |
98 |
98 |
98 |
98 |
98 |
|
5. XD cơ sở hạ tầng |
|||||||
|
- XD vườn ươm |
vườn |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
- Nâng cấp vườn ươm |
vườn |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
- XD đường LN |
km |
39 |
9 |
10 |
10 |
5 |
5 |
|
- Sửa chữa đường LN |
km |
22 |
5 |
5 |
4 |
4 |
4 |
|
- XD đường nội vùng |
km |
213 |
38 |
45 |
46 |
46 |
38 |
|
- XD đường ranh cản lửa |
km |
356 |
71 |
72 |
71 |
66 |
76 |
|
- Xây dựng chòi canh |
cái |
52 |
11 |
13 |
12 |
9 |
7 |
|
- Bảng qui ước BVR |
cái |
3 |
1 |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
- XD trạm QLBVR |
cái |
26 |
4 |
5 |
6 |
6 |
5 |
Phụ lục 02
CÁC CHỈ TIÊU BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG SẢN XUẤT,
GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Tổng 2016-2020 |
Kế hoạch 2016 - 2020 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|||
|
1. Bảo vệ rừng |
|||||||
|
- Khoán quản lý bảo vệ |
ha/năm |
10.934 |
10.934 |
10.934 |
10.934 |
10.934 |
10.934 |
|
2. Phát triển rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khoanh nuôi |
ha/năm |
3.298 |
3.298 |
2.793 |
2.793 |
2.793 |
2.793 |
|
+ Có trồng bổ sung |
ha/năm |
505 |
505 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
+ Không trồng bổ sung |
ha/năm |
2.793 |
2.793 |
2.793 |
2.793 |
2.793 |
2.793 |
|
* Trồng tập trung |
ha |
60.180 |
11.965 |
12.125 |
12.045 |
12.095 |
11.950 |
|
+ Trồng mới |
ha |
12.276 |
2.384 |
2.544 |
2.464 |
2.514 |
2.370 |
|
+ Trồng lại |
ha |
47.904 |
9.581 |
9.581 |
9.581 |
9.581 |
9.580 |
|
* Trồng cây phân tán |
1000 cây |
4.859 |
969 |
980 |
970 |
975 |
965 |
|
- Chăm sóc rừng KNTBS |
ha/năm |
505 |
0 |
505 |
505 |
505 |
505 |
|
3. Giao rừng, cho thuê rừng |
ha |
9.006 |
9.006 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4. Khai thác rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Rừng trồng cây phân tán |
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích |
ha |
5.729 |
1.145 |
1.146 |
1.146 |
1.146 |
1.146 |
|
Sản lượng |
m3 |
591.083 |
118.215 |
118.217 |
118.217 |
118.217 |
118.217 |
|
+ Rừng trồng trong QH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích |
ha |
47.634 |
9.526 |
9.527 |
9.527 |
9.527 |
9.527 |
|
Sản lượng |
m3 |
5.056.744 |
1.011.348 |
1.011.349 |
1.011.349 |
1.011.349 |
1.011.349 |
|
- Củi |
ster |
772.756 |
154.551 |
154.551 |
154.551 |
154.551 |
154.552 |
|
- Lâm sản ngoài gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Song mây |
tấn |
931 |
187 |
187 |
186 |
186 |
185 |
|
+ Đót |
tấn |
289 |
58 |
58 |
58 |
58 |
57 |
|
+ Tre nứa |
1000 cây |
817 |
163 |
163 |
163 |
163 |
165 |
|
5. Chế biến lâm sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Gỗ xây dựng |
m3 |
56.478 |
11.294 |
11.296 |
11.296 |
11.296 |
11.296 |
|
- Đồ mộc dân dụng |
m3 |
112.957 |
22.591 |
22.591 |
22.591 |
22.591 |
22.593 |
|
- Dăm gỗ và bột giấy |
1000 tấn |
5.478 |
1.094 |
1.096 |
1.096 |
1.096 |
1.096 |
|
- Song mây |
tấn |
931 |
187 |
187 |
187 |
185 |
185 |
|
- Đót |
tấn |
289 |
58 |
58 |
58 |
58 |
57 |
|
- Tre nứa |
1000 cây |
817 |
163 |
163 |
163 |
163 |
165 |
|
6. XD cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- XD đường LN |
km |
117 |
26 |
24 |
25 |
21 |
21 |
|
- Sửa chữa đường LN |
km |
9 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
|
- XD đường nội vùng |
km |
10 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
- XD đường ranh cản lửa |
km |
667 |
127 |
129 |
134 |
134 |
143 |
|
- Xây dựng chòi canh |
cái |
6 |
2 |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
- Bảng qui ước BVR |
cái |
11 |
3 |
3 |
3 |
1 |
1 |
|
- Bảng dự báo cấp Ch.rừng |
cái |
2 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
7. Cấp chứng chỉ rừng |
ha |
6.720 |
0 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
2.220 |
Phụ lục 03
KHÁI TOÁN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ
PHÁT TRIỂN RỪNG, GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Chỉ tiêu |
Tổng cộng |
Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng) |
||||
|
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
||
|
TỔNG VỐN ĐẦU TƯ |
3.085.505 |
681.333 |
620.847 |
604.865 |
597.874 |
580.586 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
355.909 |
100.684 |
67.905 |
61.406 |
55.898 |
70.016 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
189.220 |
44.913 |
36.408 |
33.301 |
28.827 |
45.771 |
|
+ Vốn đầu tư |
166.689 |
55.771 |
31.497 |
28.105 |
27.071 |
24.245 |
|
- Vốn ODA |
340.909 |
107.598 |
73.632 |
66.674 |
62.476 |
30.529 |
|
- Vốn DVMTR |
18.254 |
3.650 |
3.651 |
3.651 |
3.651 |
3.651 |
|
- Vốn vay tín dụng |
696.476 |
137.835 |
140.235 |
139.035 |
139.785 |
139.586 |
|
- Vốn tự đầu tư |
1.673.957 |
331.566 |
335.424 |
334.099 |
336.064 |
336.804 |
|
1. Quản lý bảo vệ |
496.594 |
103.664 |
104.439 |
98.357 |
95.284 |
94.850 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
43.816 |
8.450 |
8.590 |
8.770 |
8.929 |
9.077 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
43.816 |
8.450 |
8.590 |
8.770 |
8.929 |
9.077 |
|
- Vốn ODA |
184.700 |
43.104 |
43.104 |
36.145 |
31.947 |
30.400 |
|
- Vốn DVMTR |
18.254 |
3.650 |
3.651 |
3.651 |
3.651 |
3.651 |
|
- Vốn tự đầu tư |
249.824 |
48.460 |
49.094 |
49.791 |
50.757 |
51.722 |
|
2. Phát triển rừng |
2.422.227 |
532.720 |
480.074 |
471.151 |
469.485 |
468.797 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
206.209 |
62.485 |
38.181 |
32.479 |
29.064 |
44.000 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
39.520 |
6.714 |
6.684 |
4.374 |
1.993 |
19.755 |
|
+ Vốn đầu tư |
166.689 |
55.771 |
31.497 |
28.105 |
27.071 |
24.245 |
|
- Vốn ODA |
95.409 |
49.294 |
15.328 |
15.329 |
15.329 |
129 |
|
- Vốn vay tín dụng |
696.476 |
137.835 |
140.235 |
139.035 |
139.785 |
139.586 |
|
- Vốn tự đầu tư |
1.424.133 |
283.106 |
286.330 |
284.308 |
285.307 |
285.082 |
|
3. Giao rừng, cho thuê rừng |
4.503 |
4.503 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
4.503 |
4.503 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
4.503 |
4.503 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4. Xây dựng cơ sở hạ tầng |
125.990 |
28.650 |
29.150 |
29.170 |
27.530 |
11.490 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
65.190 |
13.450 |
13.950 |
13.970 |
12.330 |
11.490 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
65.190 |
13.450 |
13.950 |
13.970 |
12.330 |
11.490 |
|
- Vốn ODA |
60.800 |
15.200 |
15.200 |
15.200 |
15.200 |
0 |
|
5. Quản lý dự án |
36.191 |
11.796 |
7.184 |
6.187 |
5.575 |
5.449 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
36.191 |
11.796 |
7.184 |
6.187 |
5.575 |
5.449 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
36.191 |
11.796 |
7.184 |
6.187 |
5.575 |
5.449 |
Phụ lục 04
KHÁI TOÁN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG PHÒNG HỘ, GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Chỉ tiêu |
Tổng cộng |
Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng) |
||||
|
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
||
|
Tổng vốn đầu tư |
537.326 |
171.811 |
110.392 |
96.924 |
87.926 |
70.273 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
178.163 |
60.563 |
33.109 |
26.599 |
21.799 |
36.093 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
134.529 |
30.038 |
26.219 |
23.101 |
19.092 |
36.079 |
|
+ Vốn đầu tư |
43.634 |
30.525 |
6.890 |
3.498 |
2.707 |
14 |
|
- Vốn ODA |
340.909 |
107.598 |
73.632 |
66.674 |
62.476 |
30.529 |
|
- Vốn DVMTR |
18.254 |
3.650 |
3.651 |
3.651 |
3.651 |
3.651 |
|
1. Quản lý bảo vệ |
227.350 |
51.320 |
51.461 |
44.682 |
40.643 |
39.244 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
24.396 |
4.566 |
4.706 |
4.886 |
5.045 |
5.193 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
24.396 |
4.566 |
4.706 |
4.886 |
5.045 |
5.193 |
|
- Vốn ODA |
184.700 |
43.104 |
43.104 |
36.145 |
31.947 |
30.400 |
|
- Vốn DVMTR |
18.254 |
3.650 |
3.651 |
3.651 |
3.651 |
3.651 |
|
2. Phát triển rừng |
178.563 |
86.533 |
28.902 |
23.201 |
20.029 |
19.898 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
83.154 |
37.239 |
13.574 |
7.872 |
4.700 |
19.769 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
39.520 |
6.714 |
6.684 |
4.374 |
1.993 |
19.755 |
|
+ Vốn đầu tư |
43.634 |
30.525 |
6.890 |
3.498 |
2.707 |
14 |
|
- Vốn ODA |
95.409 |
49.294 |
15.328 |
15.329 |
15.329 |
129 |
|
3 . Xây dựng cơ sở hạ tầng |
98.940 |
22.930 |
23.600 |
23.610 |
22.400 |
6.400 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
38.140 |
7.730 |
8.400 |
8.410 |
7.200 |
6.400 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
38.140 |
7.730 |
8.400 |
8.410 |
7.200 |
6.400 |
|
- Vốn ODA |
60.800 |
15.200 |
15.200 |
15.200 |
15.200 |
0 |
|
4. Quản lý dự án |
32.473 |
11.028 |
6.429 |
5.431 |
4.854 |
4.731 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
32.473 |
11.028 |
6.429 |
5.431 |
4.854 |
4.731 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
32.473 |
11.028 |
6.429 |
5.431 |
4.854 |
4.731 |
Phụ lục 05
KHÁI TOÁN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG SẢN XUẤT, GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Chỉ tiêu |
Tổng cộng |
Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng) |
||||
|
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
||
|
Tổng vốn đầu tư |
2.548.179 |
509.522 |
510.455 |
507.941 |
509.948 |
510.313 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
177.746 |
40.121 |
34.796 |
34.807 |
34.099 |
33.923 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
54.691 |
14.875 |
10.189 |
10.200 |
9.735 |
9.692 |
|
+ Vốn đầu tư |
123.055 |
25.246 |
24.607 |
24.607 |
24.364 |
24.231 |
|
- Vốn vay tín dụng |
696.476 |
137.835 |
140.235 |
139.035 |
139.785 |
139.586 |
|
- Vốn tự đầu tư |
1.673.957 |
331.566 |
335.424 |
334.099 |
336.064 |
336.804 |
|
1. Quản lý bảo vệ |
269.244 |
52.344 |
52.978 |
53.675 |
54.641 |
55.606 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
19.420 |
3.884 |
3.884 |
3.884 |
3.884 |
3.884 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
19.420 |
3.884 |
3.884 |
3.884 |
3.884 |
3.884 |
|
- Vốn tự đầu tư |
249.824 |
48.460 |
49.094 |
49.791 |
50.757 |
51.722 |
|
2. Phát triển rừng |
2.243.664 |
446.187 |
451.172 |
447.950 |
449.456 |
448.899 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
123.055 |
25.246 |
24.607 |
24.607 |
24.364 |
24.231 |
|
+ Vốn đầu tư |
123.055 |
25.246 |
24.607 |
24.607 |
24.364 |
24.231 |
|
- Vốn vay tín dụng |
696.476 |
137.835 |
140.235 |
139.035 |
139.785 |
139.586 |
|
- Vốn tự đầu tư |
1.424.133 |
283.106 |
286.330 |
284.308 |
285.307 |
285.082 |
|
3. Giao rừng, cho thuê rừng |
4.503 |
4.503 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
4.503 |
4.503 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
4.503 |
4.503 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4. Xây dựng cơ sở hạ tầng |
27.050 |
5.720 |
5.550 |
5.560 |
5.130 |
5.090 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
27.050 |
5.720 |
5.550 |
5.560 |
5.130 |
5.090 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
27.050 |
5.720 |
5.550 |
5.560 |
5.130 |
5.090 |
|
5. Quản lý dự án |
3.718 |
768 |
755 |
756 |
721 |
718 |
|
- Vốn Ngân sách Nhà nước |
3.718 |
768 |
755 |
756 |
721 |
718 |
|
+ Vốn sự nghiệp |
3.718 |
768 |
755 |
756 |
721 |
718 |
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.