Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại các cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Mức thu cụ thể được nêu rõ cho từng loại dịch vụ.
적용 범위
Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi yêu cầu chứng thực tại các cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
핵심 사항
- Cá nhân, tổ chức → được in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản với mức trần cụ thể: 5.000 đồng/trang cho đánh máy, 1.000 - 2.000 đồng/trang cho in (tùy kích thước), 500 - 1.000 đồng/trang cho chụp (photo) (tùy kích thước).
- Cơ quan thực hiện → là Phòng Tư pháp các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
- Mức thu chi phí → được quy định cụ thể trong bảng giá: 5.000 đồng/trang cho đánh máy, 1.000 - 2.000 đồng/trang cho in (tùy kích thước), 500 - 1.000 đồng/trang cho chụp (photo) (tùy kích thước).
- Hiệu lực thi hành → sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và sử dụng chi phí nếu không được thực hiện đúng quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản là bao nhiêu?
Mức thu cụ thể như sau: Đánh máy giấy tờ, văn bản là 5.000 đồng/trang; In giấy tờ, văn bản (Khổ A4) là 1.000 đồng/trang và (Khổ A3) là 2.000 đồng/trang; Chụp (photo) giấy tờ, văn bản (Khổ A4) là 500 đồng/trang và (Khổ A3) là 1.000 đồng/trang.
Cơ quan nào thực hiện việc in, chụp, đánh máy?
Cơ quan thực hiện là Phòng Tư pháp các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Cá nhân, tổ chức nào được in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản?
Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi yêu cầu chứng thực tại các cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
전문
TỈNH BẮC KẠN
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại
cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số: 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số: 401/TTr-STP ngày 30/11/2015 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Đối tượng nộp: Là cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch tại các cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
2. Cơ quan thực hiện:
a) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;
3. Mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản:
|
STT |
NỘI DUNG |
MỨC THU (đồng/trang) |
|
1 |
Đánh máy giấy tờ, văn bản (bao gồm cả in văn bản đã được đánh máy) |
5.000 |
|
2 |
In giấy tờ, văn bản (Khổ A4) |
1.000 |
|
3 |
In giấy tờ, văn bản (Khổ A3) |
2.000 |
|
4 |
Chụp (photo) giấy tờ, văn bản (Khổ A4) |
500 |
|
5 |
Chụp (photo) giấy tờ, văn bản (Khổ A3) |
1.000 |
Điều 2. UBND tỉnh giao Sở Tư pháp:
1. Hướng dẫn Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương thực hiện việc thu các loại chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản nêu tại Khoản 3, Điều 1 cho phù hợp.
2. Phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan hướng dẫn Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Quản lý và sử dụng chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.