Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 và giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, nhà, đất từ các năm trước đó trên địa bàn tỉnh. Giá lúa được quy định là 4.000 đồng/kg.
适用范围
Các cơ quan thuế, Chi cục thuế các huyện, thành phố, Cục thuế tỉnh Bến Tre và các chủ sở hữu đất nông nghiệp, nhà, đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
要点
- Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016: 4.000 đồng/kg
- Giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 trở về trước: 4.000 đồng/kg
- Giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước: 4.000 đồng/kg
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh hướng dẫn Chi cục thuế các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Quyết định thay thế Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về thuế đối với người dân và doanh nghiệp sở hữu đất nông nghiệp, nhà, đất.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động tiêu cực rõ ràng được nêu trong văn bản.
❓ 常见问题
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 là bao nhiêu?
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 được quy định là 4.000 đồng/kg.
Giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp từ các năm trước đó là bao nhiêu?
Giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 trở về trước được quy định là 4.000 đồng/kg.
Giá lúa thu nợ thuế nhà, đất từ các năm trước đó là bao nhiêu?
Giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước được quy định là 4.000 đồng/kg.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015, giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2014 trở về trước và giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước.
全文
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016, giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 trở về trước và giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;
Căn cứ Nghị định số 74-CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4997/TTr-STC ngày 07 tháng 12 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016, giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 trở về trước và giá lúa thu nợ thuế nhà đất năm 2011 trở về trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
1. Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 và giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 về trước là 4.000 đồng/kg.
2. Giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước là 4.000 đồng/kg.
Điều 2. Cục trưởng Cục thuế tỉnh hướng dẫn Chi cục thuế các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015, giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2014 trở về trước và giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
CHỦ TỊCH
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。