Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019 -2021

문서 번호34/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Văn Hùng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Cơ Sở Vật Chất Và Thiết Bị Trường Học
발행일08. 12. 2018
발효일18. 12. 2018
효력 만료일03. 02. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Số: 3Y /2018/NQ-HĐND

Người ký: Sở Tư pháp Email: [email protected]. vn Co quan: Tỉnh Quang Trị Chức vụ: sỏ Tư pháp Thời gian ký: 26.12.2018 07:34:51 +07:00

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Trị, ngày 02 tháng s/^năm 2018

NGHỊ QUYẾT
về việc thông qua Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mưựn
giai đoạn 2019-2021

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/20ỉ 5;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật giáo dục ngày 14/6/2005 và Luật sửa đổi, bồ sung một số điểu của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;

Căn cứ Quyết định sổ 1436/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 của Thủ tướng Chỉnh phủ phê duyệt đề án bảo đảm cơ sở vật chất cho chương trĩnh giảo dục mầm non và giáo dục phố thông giai đoạn 2017-2025;

Xét Tờ trình số 5173/TTr-ƯBND, ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh về việc đề nghị ban hành nghị quyết thông qua Đe án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giaỉ đoạn 2018-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; bảo cảo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ỷ kiến thảo luận của đại biểu Hội đong nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYÉT NGHỊ:

Diều 1. Phê duyệt Đề án xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 với những nội dung cơ bản sau:

  1. Mục tiêu:

  • Tập trung ưu tiên xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019- 2021, đáp ứng cơ sở vật chất phục vụ dạy và học.

  • Huy động các nguồn vốn để xóa phòng học tạm, phòng học mượn; bổ sung phòng học đáp ứng mở rộng quy mô dạy học 2 buổi/ngày.

  • Làm cơ sở để các ngành, các cấp huy động và sử dụng các nguồn vốn đầu tư xây dựng xóa phòng học tạm, phòng học mượn giai đoạn 2019-2021 và những năm tiếp theo.

  1. Tổng số phòng học đầu tư xây dựng: 390 phòng {Mầm non: 202 phòng; Tiểu học 125 phòng; THCS: 37 phòng; THPT: 26 phòng).

(Chỉ tiết theo Phụ lục 01 đỉnh kèm)

  1. Nguồn kinh phí để thực hiện đề án bao gồm:

  • Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương: chiếm tỷ lệ 43,7%;

  • Nguồn kinh phí đầu tư XDCB ngân sách tinh: chiếm tỷ lệ 39,41%;

  • Nguồn kinh phí đầu tư XDCB ngân sách huyện: chiếm tỷ lệ 14.07%;

  • Nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác: chiếm tỷ lệ 2,82%.

(Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm)

  1. Thời gian thực hiện đề án và phân kỳ đầu tư: Từ năm 2019 - 2021 và thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công. Hàng năm, căn cứ lộ trình để bố trí đủ kinh phí thực hiện, đồng thời huy động các nguồn lực hợp pháp khác để bổ sung nguôn vốn đẩy nhanh tiến độ và thời gian thực hiện đề án.

(Chỉ tiết theo Phụ lục 03 đính kèm)

Điều 2.

  1. Úy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nguyễn Văn Hùng

Nơi nhận:

  • ƯBTVQH;

  • VPQH, VPCTN, VPCP;

  • Các Bọ: GDĐT, Tài chính, KHĐT;

  • Cục Kiểm tra vãn bản thuộc Bộ Tư pháp;

  • TT.TU, TT.HĐND, ƯBND, ƯBMTTQVN tỉnh;

  • Đoàn ĐBQH tỉnh, TAND, VKSND tỉnh;

  • VPTU, VPHĐND, VPƯBND tỉnh;

  • Các Sở, ban ngành cấp tỉnh;

  • TTHĐND, UBND cấp huyện;

  • Đại biểu HĐND tỉnh;

  • Trung tâm công báo;

  • Lưu: VT, VHXH.

STT Tên huyện/TX/TP Nhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mưựn Số phòng đầu tư xây dựng hàng năm
Năm 2019 Năm 2020 Nãm 2021
I MÀM NON 202

63

69

70
1 Huyện Triệu Phong 26

8

9

9

2 Huyện Cam Lộ 23

7

8

8

3 Huyện Đakrông 23

7

8

8

4 TP Đông Hà 8

2

3

3

5 Huyện Gio Linh 23

7

8

8

6 Huyện Hải Lãng 42 14 14 14
7 Huyện Hướng Hóa 32 10 11 11
8 TX Quảng Trị 0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Linh 25

8

8

9

II TIÊU HỌC 125

39

42

44
1 Huyện Triệu Phong 20

6

7

7

2 Huyện Cam Lộ 19

6

6

7

3 Huyện Đakrông 39

13

13 13
4 TP Đông Hà 4

1

1

2

5 Huyện Gio Linh 5

1

2

2

6 Huyện Hải Lãng 0

0

0

0

Đơn vị tính:

G HỢP SÓ PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN ĐẦU Tư HÀNG NĂM hành kèm theo Nghị quyết sổ /20Ỉ8/NQ-HĐND, ngày 08/Ỉ2/20Ỉ8 của HĐND tỉnh)

STT Tên huyện/TX/TP Nhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mượn Số phòng đầu tư xây dựng hàng nẫm
Năm 2019 Năm 2020 Nãm 2021
7 Huyện Hướng Hóa 27

9

9

9
8 TX Quảng Trị 0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Linh 11

3

4

4
III THCS 37 12 12 13
1 Huyện Triệu Phong 21

7

7

7

2 Huyện Cam Lộ 0

0

0

0

3 Huyện Đakrông 2

1

1
4 TP Đông Hà 0

0

0

0
5 Huyện Gio Linh 0

0

0

0

6 Huyện Hải Lãng 4 1

1

2

7 Huyện Hướng Hóa 9

3

3

3

8 TX Quảng Trị 0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Linh 1

1

0

0

IV THPT 26

8

9

9

Tổng cộng 390 122 132 136

Phục lục

STT

■ — —

Tên huyện/TX/TP

Tổng cộng Cơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng hàng nãm
Ngân sách TW Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác
A Năm 2019

61.033

26.672 24.053 8.586 1.722
I MÀM NON

31.517

13.772 12.420 4435 890
1 Huyện Triệu Phong

4.002

1.749

1.577

563 113
2 Huyện Cam Lộ

3.502

1.530

1.380

493 99
3 Huyện Đakrông

3.502

1.530

1.380

493 99
4 TP Đông Hà

1.000

437

394 141 28
5 Huyện Gio Linh

3.502

1.530

1.380

493 99
6 Huyện Hải Lãng

7.004

3.061

2.760

985 198
7 Huyện Hướng Hóa

5.003

2.186

1.972

704 141
8 TX Quảng Trị

0

0 0 0 0
9 Huyện Vĩnh Linh

4.002

1.749

1.577

563 113
II TIÊU HỌC

19.510

8.527

7.689

2.744 550
1 Huyện Triệu Phong

3.002

1.312

1.183

422 85
2 Huyện Cam Lộ

3.002

1.312

1.183

422 85
3 Huyện Đakrông

6.503

2.842

2.563

915 183
4 TP Đông Hà 500 219 197 70 14
5 Huyện Gio Linh 500 219 197 70 14
6 Huyện Hải Làng

0

0 0 0 0
7 Huyện Hướng Hóa

4.502

1.967

1.774

634 127
8 TX Quảng Trị

0

0

0 0 0

Đơn vị tính:

HIỆN ĐÈ ÁN PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN HÀNG NÃM GIAI ĐOẠN 2019-2021 kèm theo Nghị quyết sổ /2018/NQ-HĐND, ngày 08/ỉ2/2018 của HĐND tỉnh)

9 Huyện Vĩnh Linh

1.501

656

592

211

42
III THCS

6.003

2.624

2.366

844

169
1 Huyện Triệu Phong

3.502

1.530

1.380

493

99
2 Huyện Cam Lộ

0

0

0

0 0
3 Huyện Đakrông

0

0

0

0

0

4 TP Đông Hà

0

0

0

0

0

5 Huyện Gio Linh

0

0

0

0

0

6 Huyện Hải Lăng 500

219

197

70

14

7 Huyện Hướng Hóa

1.501

656

592

211

42

8 TX Quảng Trị

0

0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Linh 500

219

197

70

14

IV THPT

4.003

1.749

1.578

563

113

B Năm 2020

66.035

28.857 26.023 9.292 1.863
I MÀM NON

34.518

15.085 13.603 4.856

974

1 Huyện Triệu Phong

4.502

1.967

1.774

634

127

2 Huyện Cam Lộ

4.002

1.749

1.577

563

113

3 Huyện Đakrông

4.002

1.749

1.577

563

113

4 TP Đông Hà

1.501

656

592

211

42

5 Huyện Gio Linh

4.002

1.749

1.577

563

113

6 Huyện Hải Lãng

7.004

3.061

2.760

985

198

7 Huyện Hướng Hóa

5.503

2.405

2.169

774

155

8 TX Quảng Trị

0

0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Linh

4.002

1.749

1.577

563

113

II TIỂU HỌC

21.011

9.181

8.280

2.958

592

1 Huyện Triệu Phong

3.502

1.530

1.380

493

99

2 Huyện Cam Lộ

3.002

1.312

1.183

422

85

3 Huyện Đakrông

6.504

2.842

2.563

916

183

4 TP Đông Hà

500

219

197

70

14

5 Huyện Gio Linh

1.000

437

394

141

28

6 Huyện Hải Lãng

0

0

0

0

0

7 Huyện Hướng Hóa

4.502

1.967

1.774

634

127

8 TX Quảng Trị

0

0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Linh

2.001

874

789

282

56

III THCS

6.004

2.624

2.366

844

170

1 Huyện Triệu Phong

3.502

1.530

1.380

493

99

2 Huyện Cam Lộ

0

0

0

0

0

3 Huyện Đakrông

501

219

197

70

15

4 TP Đông Hà

0

0

0

0

0

5 Huyện Gio Linh

0

0

0

0

0

6 Huyện Hải Lăng

500

219

197 70

14

7 Huyện Hướng Hóa

1.501

656

592

211

42

8 TX Quảng Trị

0

0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Linh

0

0

0

0

0

IV THPT

4.502

1.967

1.774

634

127

c Năm 2021 68.032 29.730 26.813 9.573 1.915
I MẦM NON

35.017

15.302 13800 4.927

987

1 Huyện Triệu Phong

4.503

1.968

1.775

634

127

2 Huyện Cam Lộ

4.002

1.749

1.577

563

113

3 Huyện Đakrông

4.002

1.749

1.577

563

113

4 TP Đông Hà

1.501

656

592

211

42

5 Huyện Gio Linh

4.002

1.749

1.577

563

113

6 Huyện Hải Lãng

7.003

3.060

2.760

985

197

7 Huyện Hướng Hóa

5.502

2.404

2.168

774

155

8 TX Quảng Trị

0

0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Linh

4.502

1.967

1.774

633

r 127
II TIÊU HỌC 22.011 9.618

8.677

3.096

620

1 Huyện Triệu Phong

3.501

1.530

1.380

492

99

2 Huyện Cam Lộ

3.501

1.530

1.380

492

99

3 Huyện Đakrông

6.503

2.842

2.563

915

183

4 TP Đông Hà

1.001

437

395

141

28

5 Huyện Gio Linh

1.001

437

395

141

28

6 Huyện Hải Lãng

0

0

0

0

0

7 Huyện Hướng Hóa

4.503

1.968

1.775

633

127

8 TX Quảng Trị

0

0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Lình

2.001

874

789

282

56

III THCS

6.502

2.843

2.562

916

181

1 Huyện Triệu Phong

3.501

1.530

1.380

492

99

2 Huyện Cam Lộ

0

0

0

0

0

3 Huyện Đakrông 500

219

197

70

14

4 TP Đông Hà

0

0

0

0

0

5 Huyện Gio Linh

0

0

0

0

0

6 Huyện Hải Lăng

1.001

437

395

143

26

7 Huyện Hướng Hóa

1.500

657

590

211

42

8 TX Quảng Trị

0

0

0

0

0

9 Huyện Vĩnh Linh

0

0

0

0

0

IV THPT

4.502

1.967

1.774

634

127

Tổng cộng 195.100 85.259 76.889 27.451 5.501

/■ ^<75

'*■■: %\q\\

1 § |. Phụ lục 03:

Vi \ ễl

THỜI GIAN THỰC WÀU Tư XÂY DựNG PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN GIAI ĐOẠN 2019-2021

\^ỐữM theo Nghị quyết số /20 ỉ 8/NQ-HĐND, ngày 08/ỉ2/20ỉ8 của HĐND tinh)

STT Tên huyện/TX/TP Nhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mượn Nhu cầu kinh phí (triệu đồng) Phân kỳ đầu tư (triệu đồng)
Diện tích/phòng (m2) Đơn giá Thành tiền

Fy» X X

Tong sô

Năm 2019 Năm 2020 Nãm 2021
I MÀM NON 202 777,60 52,11 101.052 101.052 31.517 34.518 35.017
1 Huyện Triệu Phong 26

86,40

5,79 13.007 13.007 4.002 4.502 4.503
2 Huyện Cam Lộ 23

86,40

5,79 11.506 11.506 3.502 4.002 4.002
3 Huyện Đakrông 23

86,40

5,79 11.506 11.506 3.502 4.002 4.002
4 TP Đông Hà 8

86,40

5,79 4.002 4.002 1.000 1.501 1.501
5 Huyện Gio Linh 23

86,40

5,79 11.506 11.506 3.502 4.002 4,002
6 Huyện Hải Lãng 42

86,40

5,79 21.011 21.011 7.004 7.004 7.003
7 Huyện Hướng Hóa 32

86,40

5,79 16.008 16.008 5.003 5.503 5.502
8 TX Quảng Trị 0

86,40

5,79 0 0 0 0 0
9 Huyện Vĩnh Linh 25

86,40

5,79 12.506 12.506 4.002 4.002 4.502
II TIEƯ HỌC 125 777,60 52,11 62.532 62.532 19.510 21.011 22.011
1 Huyện Triệu Phong

20

86,40

5,79 10.005 10.005 3.002 3.502 3.501
2 Huyện Cam Lộ 19

86,40

5,79 9.505 9.505 3.002 3.002 3.501
3 Huyện Đakrông

39

86,40

5,79 19.510 19.510 6.503 6.504 6.503
4 TP Đông Hả 4

86,40

5,79 2.001 2.001 500 500 1.001
5 Huyện Gio Linh 5

86,40

5,79 2.501 2.501 500 1.000 - 1.001
STT Tên huyện/TX/TP Nhu cầu Xóa phòng học bán kiên cô xuống cấp nặng, ỉạm, mượn Nhu cầu kinh phí (triệu đồng) Phân kỳ đầu tư (triệu đồng)
Diện tích/phòng (m2) Đơn giá Thành tiền

JT*Ẳ X

Tông sô

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
6 Huyện Hải Lãng 0 86,40 5,79 0

0

0 0 0
7 Huyện Hướng Hóa 27

86,40

5,79 13.507 13.507 4.502 4.502 4.503
8 TX Quảng Trị 0

86,40

5,79 0

0

0 0 0
9 Huyện Vĩnh Linh 11

86,40

5,79 5.503 5.503 1.501 2.001 2.001
III THCS

37

777,60 52,11 18.509 18.509 6.003 6.004 6.502
1 Huyện Triệu Phong 21

86,40

5,79 10.505 10.505 3.502 3.502 3.501
2 Huyện Cam Lộ 0

86,40

5,79 0 0 0 0 0
3 Huyện Đakrông 2

86,40

5,79 1.001 1.001 0 501 500
4 TP Đông Hà 0 86,40 5,79 0 0 0 0 0
5 Huyện Gio Linh 0

86,40

5,79 0 0 0 0 0
6 Huyện Hải Lãng 4

86,40

5,79 2.001 2.001 500 500 1.001
7 Huyện Hướng Hóa 9

86,40

5,79 4.502 4.502 1.501 1.501 1.500
8 TX Quảng Trị 0

86,40

5,79

0

0 0 0 0
9 Huyện Vĩnh Linh 1

86,40

5,79 500 500 500 0

0

IV THPT 26

86,40

5,79 13.007 13.007 4.003 4.502 4.502
Tổng cộng 390 2.419,20 162,12 195.100 195.100 61.033 66.035 68.032

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.