Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức cá nhân thực hiện các dự án liên quan đến xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước.

文号34/2018/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ninh
签署人Vũ Văn Diện — Phó Chủ tịch
更新13/07/2026
行业Xây Dựng
领域Chưa Phân Loại
发布日期29/10/2018
生效日期01/12/2018
失效日期18/12/2022
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức cá nhân thực hiện các dự án liên quan đến xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước.

适用范围

Doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước.

要点

  • Doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức cá nhân được sử dụng Bộ đơn giá này để lập dự toán và thanh quyết toán các công trình liên quan đến xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • Bộ đơn giá bao gồm đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính, thống kê, kiểm kê đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và giá đất cho cả khu vực tỉnh và huyện Côn Đảo.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn áp dụng Bộ đơn giá này và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung nếu có sự thay đổi về định mức, chế độ trong quá trình áp dụng.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • Bộ đơn giá được sử dụng làm cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các dự án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà nước.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng đất đai, đảm bảo tính chính xác của cơ sở dữ liệu đất đai.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho các doanh nghiệp nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập khi áp dụng Bộ đơn giá mới.

❓ 常见问题

Bộ đơn giá này áp dụng cho đối tượng nào?

Bộ đơn giá được áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức cá nhân có liên quan thực hiện các dự án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Bộ đơn giá bao gồm những nội dung gì?

Bộ đơn giá bao gồm đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính, thống kê, kiểm kê đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và giá đất cho cả khu vực tỉnh và huyện Côn Đảo.

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gì?

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn áp dụng Bộ đơn giá này và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung nếu có sự thay đổi về định mức, chế độ trong quá trình áp dụng.

Bộ đơn giá được sử dụng làm cơ sở gì?

Bộ đơn giá được sử dụng làm cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các dự án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà nước.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Số: 34/2018/QĐ-UBND

Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Quyết định số 32/2013/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về một số cơ chế, chính sách ưu đãi đối với địa bàn Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;

Căn cứ Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 và Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7634/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2018 về việc đề nghị ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Bộ đơn giá được sử dụng làm cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà nước.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách nhà nước.

b) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có nguồn vốn thực hiện ngoài nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Nội dung chính của Bộ đơn giá

Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, bao gồm:

1. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (trừ huyện Côn Đảo)

a) Đơn giá cơ sở dữ liệu địa chính

b) Đơn giá cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

c) Đơn giá cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

d) Đơn giá cơ sở dữ liệu giá đất

2. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn huyện Côn Đảo

a) Đơn giá cơ sở dữ liệu địa chính

b) Đơn giá cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

c) Đơn giá cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

d) Đơn giá cơ sở dữ liệu giá đất

(Chi tiết theo phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Hướng dẫn áp dụng Bộ đơn giá này lập dự toán và thanh quyết toán các công trình liên quan đến lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Bộ đơn giá nếu có sự thay đổi về định mức, chế độ trong quá trình áp dụng.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể;
- Trung tâm
Công báo – Tin học tỉnh;
- Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh;
- Báo Bà Rịa – Vũng Tàu;

- Sở Tư pháp (KTVB);
- Lưu: VT, Sở TNMT.(30b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Quốc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 9
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 56/2010/QH12 Nghị quyết số 56/2010/QH12 Về việc thi hành Luật Tố tụng hành chính 生效中 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 生效中 139/2017/NĐ-CP Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở 已失效 03/2018/TT-BXD Thông tư số 03/2018/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở 已失效 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中
34/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。