Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020

Nghị quyết này phê duyệt bổ sung 123 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020. Tổng diện tích đất thu hồi là 136,96 ha.

Số hiệu34/2020/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHưng Yên
Người kýNguyễn Tiến Thành — Chủ tịch
Cập nhật11/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành10/11/2020
Ngày áp dụng21/11/2020
Ngày hết hiệu lực09/12/2025
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị quyết này phê duyệt bổ sung 123 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020. Tổng diện tích đất thu hồi là 136,96 ha.

Đối tượng áp dụng

Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình và các cơ quan liên quan như Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các sở, ngành thuộc tỉnh, huyện, thành phố.

Các điểm cốt lõi

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt bổ sung 123 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh năm 2020; diện tích đất thu hồi là 136,96 ha.
  • Diện tích đất ở nông thôn: 53,64 ha (trong đó trồng lúa 2,83 ha).
  • Diện tích đất xây dựng khu đô thị tại đô thị: 12,47 ha (trong đó đất ở 10,65 ha).
  • Diện tích đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 4,73 ha (trong đó đất ở 3,34 ha).
  • Diện tích đất bãi thải, xử lý chất thải: 18,66 ha.
  • Diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa: 3,10 ha.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Thái Bình sẽ bị ảnh hưởng bởi việc thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội.
  • Các dự án này có thể mang lại lợi ích về mặt hạ tầng, giáo dục, y tế, nhưng cũng gây ra gánh nặng về mặt tài chính và di chuyển nhà cửa cho người dân.

❓ Câu hỏi thường gặp

Nghị quyết này áp dụng cho những dự án nào?

Nghị quyết này phê duyệt 123 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020.

Diện tích đất thu hồi là bao nhiêu?

Tổng diện tích đất thu hồi là 136,96 ha.

Các dự án thu hồi đất này bao gồm những loại đất nào?

Các dự án bao gồm đất ở nông thôn, đất xây dựng khu đô thị, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất nghĩa trang, nghĩa địa.

Diện tích đất ở nông thôn thu hồi là bao nhiêu?

Diện tích đất ở nông thôn thu hồi là 53,64 ha (trong đó trồng lúa 2,83 ha).

Các dự án này có ảnh hưởng như thế nào đến người dân và doanh nghiệp?

Người dân sẽ bị ảnh hưởng về mặt di chuyển nhà cửa, gánh nặng tài chính. Doanh nghiệp có thể gặp khó khăn trong việc sử dụng đất để kinh doanh.

Toàn văn

SAO Y

Sở Tư pháp

Thời gian ký: 24/11/2020 07:36:54 +07:00

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TINH THÁI BINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc '

Số: /2020/NQ-HĐND Thái Bình, ngày 40tháng ỉ ỉ năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bỉnh năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một số điều của Luật Tẻ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành vãn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điểu của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 75Ỉ/2019/ƯBTVQH14 ngày 16 tháng 8 nỏm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định sổ 43/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 240/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh năm 2020 và năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND ngày 09 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ỷ kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung 123 dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020; diện tích đất thu hồi là 136,96 ha (có danh mục chi tiết kèm

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thục hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 10 tháng 11 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 11 năm 2020./.

Nơi nhận:

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;

  • Chính phủ;

  • Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường;

  • Thường trực Tĩnh ủy; -Ị?

  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; ‘****J&&

  • ủy ban nhân dân tĩnh;

  • Các Ban cùa Hội đồng nhân dân tĩnh; NTrriix J

  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; uy(

  • Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;

  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;

  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phổ;

  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;

  • Báo Thái Bình; Công báo tĩnh; cổng thông tin điện tử Thái Bĩnh; Trang thông tin điện từ Đoàn Đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;

-Lưu: VĨVĩttòỊ-

WG Dự ÁN CẦN THU HÔI ĐẤT ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI vì LỢI ÍCH QUỐC GIA, í CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020

ỉ 7.1 thẹỉ$ỵg$ị quyết số /2020/NQ-HĐND ngậy /fo thảng ỉ ỉ năm 2020 của Hội đồng nhân dãn tình)

STT Mã loại đầt Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xỗm, tổ dân phố, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phỗ
Tồng diện tích Trồng lúa Đất ở Đất khác
(ỉ) (2) (3) (4) (5) (6) ơ) (8) (9) (Ì0)
I Đất ở tại nông thôn ONT 53,64 2,83
1 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Tài Giá, Mỹ Giá Quỳnh Hưng Quỳnh Phụ 10,80 9,50 1,30
2 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Hạ An Thái Quỳnh Phụ 0,90 0,90
3 Dự án quy hoạch dân cư thôn Đông (giai đoạn 3) ONT Thôn Đông Tây Giang Tiền Hải 5,05 5,05
4 Quy hoạch khu dân cư nông thôn mới kiều mẫu ONT Thôn Thanh Đông Đông Lâm Tiền Hải 9,10 9,10
5 Quy hoạch khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu ONT Thôn Vũ Đông Hồng Lĩnh Hưng Hà 9,81 9,81
Quy hoạch đất ở ONT Thôn Lạc Thành Bắc, Đại Hữu Tây Ninh Tỉền Hài 1,79 1,77 0,02
7 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Minh Châu Đông Minh Tiền Hải 4,05 3,08 0,98
8 Quy hoạch khu dân cư (trong đỏ: diện tích quy hoạch đất ở 1,91 ha) ONT Thôn Dũng Thượng Dũng Nghĩa Vũ Thư 4,40 4,40
9 Mở rộng điểm dân cư thôn Thanh Nội Phía Bắc đường tỉnh 454 về phía Tây (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 1,38 ha) ONT Thôn Thanh Nội Mình Lãng VŨ Thư 3,50 3,50
10 Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 1,5 ha) ONT Thôn Phủc Trung Bẳc Phúc Thành Vũ Thư 3,00 3,00
11 Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,02 ha) ONT Thôn Thượng Điền Tam Quang Vũ Thư 3,02 2,55 0,47
12 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vạn Lập Hồng Giang Đông Hưng 0,20 0,20
13 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cao Phú Minh Phú Đông Hưng 0,84 0,78 0,06
n Đất ỉf tại đô thị ODT 12,47 10,65 0,05 1,77
14 Quy hoạch dân cư Đồng Quỳnh ODT Tổ dân phố số 6 TT Quỳnh Côi, xã Quỳnh Mỹ Quỳnh Phụ 11,57 9,79 0,05 1,73
STT

'‘ĩs J-'íỉ *ỉ *>*'

<7 '*/ r ỉ' . r \

Tên dự áii •’1 ’• \

‘í-

?Mã loại

Địa điểm thực hiện Điện tích đất sừ dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tổ dân phố, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phổ
Tồng diện tích Trồng lúa Đất ử Đất khác
15 Khu đô thị Tây QL 10 \ịỒy ODT Thị trấn Đông Hưng 0,90 0,86 0,04
III Đất xây dựng trụ sở CO’ quan TSC 2,49 1,94 0,55
16 Quy hoạch trụ sở UBND xã TSC Thôn Kim Châu 2 An Châu Đông Hưng 0,20 0,20
17 UBNDxã TSC Thôn HỔ Đội TT Diêm Điền Thái Thụy 0,64 0,64
18 UBND xã + nhà văn hóa TSC Thôn Vị Dương Đoài Dương Hồng Thủy Thải Thụy 0,55 0,50 0,05
19 ƯBND xã TSC Thôn Tiền Phong Thái Hòa Thái Thụy 0,60 0,60
20 Trụ sở UBND xã TSC Thôn Lục Nam Thải Xuyên Thải Thụy 0,50 0,50
IV Đất xây dựng cơ sở văn hỗa DVH 0,15 0,15
21 Đài tưởng niệm thôn Nguyên Kinh I DVH Thôn Nguyên Kinh I Minh Quang Kiến Xương 0,15 0,15
V Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 0,32 0,32
22 Trạm y tể DYT Thồn Hải Nhuận Đông Quý Tiền Hải 0,32 0,32
VI Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 4,73 3,34 0,08 1,31
23 Xây dựng trưởng Tiểu học DGD Thôn Đồng Châu Minh Châu Tiền Hài 0,98 0,66 0,08 0,24
24 Trường mầm non trung tâm DGD Thôn Nguyệt Giảm Minh Tân Kiến Xương 0,30 0,30
25 Mờ rộng trường mầm non DGD Thôn Đại Du Tây Sơn Kiến Xương 0,50 0,50
26 Quy hoạch trường Mầm non DGD Thôn Đắc Chúng Trung Quốc Tuấn Kiến Xương 0,28 0,14 0,14
27 Mở rộng trường tiểu học DGD Thôn Giáo Nghĩa Bình Minh Kiến Xương 0,40 0,40
28 Quy hoạch trường mầm non DGD Thôn Thuần Túy Đông La Đông Hưng 0,25 0,25
29 Quy hoạch trường mầm non DGD Thôn Nam Tiến Đông Giang Đông Hưng 0,12 0,12
30 Trường mầm non tập trung DGD Thôn Trả Hồi Thụy Bỉnh Thái Thụy 0,70 0,03 0,67
31 Quy hoạch trường mầm non DGD Thôn Chỉ Bồ Thụy Trường Thái Thụy 0,44 0,44
32 Quy hoạch trường mầm non DGD Thôn Nhạo Sơn Thụy Sơn Thái Thụy 0,26 0,26
STT

v >

ĨỊ <ỉ ÍỆ.ỷ í

“■'TíịSÃỈ

\ Mạ.loại or /7 Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tổ dân phố, khu Xã, phưừng, thị trấn Huyện, thành phổ
Tổng diện tích Trồng lúa Đất ờ Đất khác
33 Mở rộng trưởng mầm non xã &Ểgd Thôn Thượng Thọ Châu Sơn Quỳnh Phụ 0,50 0,50
VII Đât xây dựng cư sở the dục thê thao DTT 5,36 5,28 0,08
34 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Cao Trung Đĩnh Phùng Kiến Xương 0,12 0,12
35 Quy hoạch sân thể thao xã DTT Thôn Diệm Dương Đông Trà Giang Kiến Xương 0,75 0,75
36 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Luật Nội Đông Quang Lịch Kiến Xương 0,17 0,17
37 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Đông Chú Vũ Lễ Kiển Xương 0,13 0,13
38 Quy hoạch sân thể thao xã DTT Thôn Trà Vy Bắc Vũ Công Kiến Xương 0,45 0,45
39 Quy hoạch sân thể thao xã DTT Thôn Trà Vy Bắc Vũ Công Kiến Xương 0,55 0,55
40 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Đông Thành, Việt Hùng Bình Minh Kiến Xương 0,32 0,32
41 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn An Liêm Thăng Long Đông Hưng 0,70 0,70
42 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Liên Minh Minh Tân Đông Hưng 0,80 0,72 0,08
43 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Thôn Cổc Phú Châu Đông Hưng 0,37 0,37
44 Quy hoạch sân thể thao xã DTT Thôn Kim Châu 2 An Châu Đông Hưng 1,00 1,00
VIII Đất cụm công nghiệp SKN 19,24 17,54 1,70
45 Cụm công nghiệp Trung Nê SKN Thôn Trà Đông, tổ dân phố Tiền Tuyến Quang Trung, TT Kiến Xương Kiến Xương 5,00 3,80 1,20
46 Quy hoạch cụm công nghiệp Minh Lãng (giai đoạn 1) SKN Thôn Phù Lôi Minh Lãng Vũ Thư 1,50 1,50
47 Cụm công nghiệp Xuân Động SKN Đông Xuân, Đông Động Đông Hưng 2,17 2,17
48 Cụm công nghiệp Đông La (Công ty Việt Hàn, Công ty Nguyễn Văn Anh...) SKN Đông La Đông Hưng 7,47 7,07 0,40

STT

/ èv ' Ạ 0

_ / /Ổ- -ỈS’ W\ Tên aứ-ảọồíỹ _ •''' i.;r'5r ’

8 yU-Sí .^’.L ’ủ-r< ỉ

_ ’M3 loạỉ 1 đất Địa điềm thực hiện Điện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phổ
Tầng điện tích Trồng lúa Đất ở Đất khác
49 Cụm Công nghiệp Quỳnh GraơwlộnỄrtyTÍặffi5* thương mại và sàn xuất Hiếu Tln^pt^CỒag-lý'^ TNHH sản xuất và thương mại XNK Trưởng Sơn; Công ty TNHH thương mại và sân xuất xe đạp 27-7- Quỳnh phụ; Công ty TNHH xây dựng Ánh Nhung; cơ sở sản xuẩt Nguyễn Ngọc Hải; cơ sở sàn xuất Đông Văn Hùng)

7

SKN

Thôn An Bái, Bên Hiệp, Hào Long, Đồng Ngậu, Sơn Đồng Quỳnh Giao Quỳnh Phụ 3,10 3,00 0,10
IX Đẩt thủy 10 DTL 5,73 4,30 0,02 1,41
50 Dự án nạo vét, cứng hỏa sông Sa Lung cạnh đường ĐH.52 đoạn từ ngã tư Gia Lễ xã Đông Mỹ đển đập đáy xã Đông Dương huyện Đông Hưng DTL Đông Dương, Đông Mỹ, Đông Thọ Đông Hưng, thành phố Thái Bình 0,43 0,02 0,41
51 Xây dựng nhà máy nước sạch DTL Thôn An Cố Nam An Tân Thái Thụy 0,30 0,30
52 Xây dựng dự án Hệ thống xử lý nước thải tập trung làng nghề Phương La, xã Thái Phương DTL Thôn Phương la Thái Phương Hưng Hả 5,00 4,00 1,00
X Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 3,28 2,77 0,51
53 Quy hoạch nhà văn hóa thôn DSH Thôn Đa Cốc, Điện Biên, Khả Phủ Bỉnh Thanh Kiến Xương 0,73 0,73
54 Quy hoạch nhà văn hóa thôn DSH Thôn Nam Huân Trung, Cao Bạt Nang Đỉnh Phùng Kiến Xương 0,12 0,12
55 Quy hoạch nhà văn hóa thôn DSH Thôn Nguyên Kinh II, Cao Đồng, Nội Thôn Minh Quang Kiến Xương 0,30 0,30
56 Quy hoạch nhà văn hỏa trung tâm DSH Thôn Đông Lâu Bình Nguyên Kiến Xương 0,20 0,20
57 Nhà văn hóa thôn 3 DSH Thôn 3 Vũ Thắng Kiến Xương 0,30 0,30
58 Nhà văn hóa thôn 4 DSH Thôn 4 Vũ Thắng Kiến Xương 0,30 0,30
59 Nhà văn hóa thôn 8 DSH Thôn 8 Vù Thắng Kiến Xương 0,30 0,30
60 Quy hoạch NVH - sân TT thôn DSH Thôn Bắc Sơn, Trung Hòa, Đoài Hòa Bình Kiến Xương 0,35 0,35
61 Quy hoạch nhà văn hóa thôn DSH Thôn Việt Hùng Bình Minh Kiến Xương 0,05 0,05
62 Nhà văn hóa thôn DSH Thôn Thượng Thụy Trình Thái Thụy 0,22 0,22
STT

_ . ẩ ỉ$? 'Ặr %

Tên d ự an

v». Q Ạ \ĩ<^":rr’7’,^p &.

\ Mỉ loại Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xủm, tổ dân phố, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phố
Tổng diện tích Trồng lúa Đất ở Đất khác
63 Nhả văn hóa thôn Thôn Nam ô Trình Thụy Trình Thái Thụy 0,12 0,12
64

t: ’

Nhà vãn hóa thôn ^^»3USIS>

DSH Thôn Đông Thụy Trình Thái Thụy 0,26 0,26
65 Mờ rộng nhả văn hóa thôn DSH Thôn 1 Phong Lâm Thụy Phong Thái Thụy 0,03 0,03
XI Đất bãi thãi, xử lỷ chất thãi DRA 18,66 18,66
66 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Trung Hòa Vũ Ninh Kiến Xương 0,30 0,30
67 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Đa Cổc Bình Thanh Kiển Xương 0,50 0,50
68 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Nguyệt Giám Minh Tân Kiến Xương 0,50 0,50
69 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thài DRA Thôn Nam Huân Bắc Đỉnh Phùng Kiến Xương 0,50 0,50
70 Quy hoạch bãỉ thài, khu xử lý chẩt thải DRA Thôn Đắc Chủng Bắc Quốc Tuấn Kiến Xương 0,50 0,50
71 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Thái Cao Nam Bình Kiến Xương 0,50 0,50
72 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Trinh Hoàng Vũ Lễ Kiến Xương 0,30 0,30
73 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn 7b Vũ Trung Kiến Xương 0,50 0,50
74 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Hương Ngải, Đoàn Kểt Bỉnh Minh Kiến Xương 0,50 0,50
75 Quy hoạch bãi thài, khu xử lý chất thải DRA Thôn Hưng Tiến Quang Bình Kiến Xương 0,50 0,50
76 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Hậu trung 1 Hồng Bạch Đông Hưng 0,35 0,35
77 Khu xử lý rác DRA Thôn Hạ Tập Thụy Bình Thái Thụy 0,30 0,30
78 Khu xử lý rác DRA Thôn Duyên Trữ Thụy Duyên Thái Thụy 0,50 0,50
79 Khu tập kết rác thải DRA Thôn Đông Dương Hồng Dũng Thái Thụy 2,00 2,00
80 Khu xử lý rác DRA Thôn Cảnh Đồng Bái TT Diêm Điền Thái Thụy 1,20 1,20
81 Điển thu gom xử lý rác DRA Thôn Đồng Hòa Thụy Phong Thái Thụy 0,50 0,50
82 Khu xử lý rốc thải DRA xứ đồng Ngọc Cầm, Thôn Thanh Phần Sơn Hà Thái Thụy 0,33 0,33
83 Khu xử lý rác DRA Thôn Lò Ngói Thái Đô Thái Thụy 0,35 0,35
84 Khu xử lý rác công nghệ lò đốt DRA Thôn Bắc Thịnh Sơn Hà Thái Thụy 0,35 0,35
85 Khu xử lý rác thải DRA Thôn Cống Kênh Thái Phúc Thái Thụy 0,60 0,60
86 Khu xử lý rác công nghệ lò đốt DRA Thôn Xuân Hòa Thái Thọ Thái Thụy 0,30 0,30
STT

<^5

Tên d^áĩà/ỹỀ^" 7

f ầ\

1 jâỉ

ý,.Mã loại % đất

■ i)

Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tổ đân phố, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phố
Tổng diện tích Trồng lúa Đất ở Đất khác
87

**\ ov’ Xcír’-■'■■--‘ì"'Ị>iề ì

Đất xử lý, chồn lấp chất tiĩầị \/ _ X

/ DRA ĩ xứ đồng Cây Bàng Thôn Kiên Thẳng Dương Hồng Thủy Thải Thụy 0,80 0,80
88

‘‘‘XrS’ '—

Khu xử lý rốc ****** *

DRA Thôn Lũng Đầu Thải Xuyên Thải Thụy 0,75 0,75
89 Quy hoạch lò đốt rác DRA Thôn An Mỹ An Dục Quỳnh Phụ 0,30 0,30
90 Quy hoạch bãi rác tập trung DRA Thôn Trần Xả Văn Cẩm Hưng Hà 1,00 1,00
91 Quy hoạch bãi rác tập trung DRA Thôn Thống Nhất Thống Nhất Hưng Hà 0,80 0,80
92 Quy hoạch bãi rác tập trung DRA Thôn Tân Dân Bẳc Sơn Hưng Hà 0,57 0,57
93 Quy hoạch bãi rác tập trung DRA Thôn Ngũ Đoài Điệp Nông Hưng Hà 1,06 1,06
94 Quy hoạch bãi rác tập trung DRA Thôn Phương La 1 Thái Phương Hưng Hà 0,50 0,50
95 Quy hoạch bãi rác tập trung DRA Thôn Thưởng Duyên, Mỹ Lương Văn Lang Hưng Hà 1,00 1,00
96 Quy hoạch bãi rác tập trung DRA Thôn Tuy Lai Minh Khai Hưng Hà 0,50 0,50
XII Đất cơ sở tôn giáo TON 4,26 2,09 0,39 1,78
97 Chùa Minh Tân TON Thôn Trà Lý Đông Quý Tiền Hải 0,57 0,55 0,02
98 Mở rộng chùa Tam Bảo TON Thôn Tam Bảo Nam Hồng Tiền Hải 0,14 0,14
99 Giáo xử Thanh Châu TON Thôn Ải Quốc, Đông Cường Nam Thanh Tiền Hài 1,60 0,33 1,27
100 Mờ rộng Chùa Lãng Đông TON Thôn Lãng Đông Trả Giang Kiến Xương 0,10 0,10
101 Giảo xứ Truyền Tin TON Thôn Luật trung Quang Lịch Kiến Xương 0,04 0,04
102 Chùa Lập Ấp TON Thôn Lập Ẩp Bỉnh Thanh Kiến Xương 0,15 0,15
103 Chùa Quan Âm TON Thôn Minh Đửc TT Kiến Xương Kiến Xương 0,30 0,30
104 Mở rộng khuôn viên chùa Vĩnh Khánh TON Thôn Văn Ông Đông Vinh Đông Hưng 0,05 0,05
105 Chùa Phương Mai TON Thôn Phương Mai Đông Cường Đông Hưng 0,05 0,05
106 Mở rộng chùa Bến TON Thôn Tam Tri Thụy Tnrờng Thái Thụy 0,25 0,25
107 Mở rộng chùa Sủ TON Thôn Tri Chỉ Phú Thụy Trường Thái Thụy 0,32 0,32
108 Chùa Long Diên TON Thôn Trần Phú Dương Hồng Thúy Thái Thụy 0,09 0,09
109 Giảo xứ Thiên Lộc Đông TON Thôn Văn Hàn Tây Thải Hưng Thái Thụy 0,20 0,20

STT

iP&ặỊĩẫ'

Têndựỗn/^ý

Ị\Ồ\ /

Vị,

'"Mã loại đất ị' ’

Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (ha)
Xứ đồng, Thôn, xóm, tỗ dân phế, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phổ
Tồng diện tích Trồng lúa Đất ở Đất khác
110 Mờ rộng chùa Diễm Phúc TON Thôn Văn Hàn Trung Thái Hưng Thái Thụy 0,25 0,25
111 Chùa Xuân Phố TON Thôn Xuân Phố Thái Phúc Thái Thụy 0,15 0,05 0,06 0,04
XIII Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỗa táng NTD 3,10 2,50 0,60
112 Mở rộng nghĩa ữang, nghĩa địa NTD Tô dân phố số 1 TT Tiền Hải Tiền Hài 0,20 0,20
113 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Đông Khánh Thượng Hiền Kiến Xương 0,20 0,20
114 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Cao Mại Minh Quang Kiến Xương 0,30 0,15 0,15
115 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Phủ Cổc Nam Bình Kiến Xương 0,40 0,40
116 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Thái Cao Nam Bình Kiến Xương 0,30 0,30
117 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Đông Tiến, Tân Thành, Nam Tiền Hồng Tiến Kiến Xương 0,30 0,10 0,20
118 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Thái Công Bắc Vũ Công Kiển Xương 0,30 0,20 0,10
119 Quy hoạch nghĩa trang NTD Thôn Phũ Ân Lê Lợi Kiến Xương 0,30 0,15 0,15
120 Quy hoạch nghĩa trang NTD Thôn Cao Trung, Nam Huân Bắc Đỉnh Phùng Kiến Xương 0,60 0,60
121 Mở rộng nghĩa trang NTD Thôn Ký Con Đông Xuân Đông Hưng 0,10 0,10
122 Mở rộng nghĩa trang NTD Thôn Quang Trung Đông Xuân Đông Hưng 0,10 0,10
XIV Đất công trỉnh năng lượng DNL 0,70 0,67 0,03
123 Trạm biến áp 110 kv thành phổ 2 và nhánh rẽ DNL Thôn Tam Lạc 2 (phía bẳc đường Vành đai phía Nam) Vũ Lạc Thành phổ Thái Bình 0,70 0,67 0,03
TỞNG 136,96 123,85 0,54 12,57

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Chưa có lược đồ liên kết cho văn bản này.