Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Thanh Miện, Hải Dương. Giá được chia thành ba khu vực: Ki ốt, có mái che và không có mái che, với mức giá cụ thể cho từng vị trí và loại hàng hóa.
Scope of application
Các hộ kinh doanh sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ trên địa bàn huyện Thanh Miện, Hải Dương.
Key points
- Hộ kinh doanh được sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ Ki ốt, có mái che và không có mái che với mức giá cụ thể cho từng vị trí.
- Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng chỉ tính trên diện tích được cho thuê theo quy hoạch đã phê duyệt, bao gồm thuế VAT nhưng chưa bao gồm chi phí khác do các hộ phải trả riêng.
- Mức giá cụ thể: Khu vực Ki ốt từ 40.000 đồng/m2/tháng đến 16.000 đồng/m2/tháng; khu vực có mái che từ 9.000 đồng/m2/tháng đến 5.000 đồng/m2/tháng; khu vực không có mái che từ 3.000 đồng/lượt đến 6.000 đồng/lượt.
- Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng áp dụng kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.
- chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện và các tổ chức cá nhân có liên quan.
🌐 Social impact of this document
- Hộ kinh doanh sẽ phải tuân thủ mức giá quy định, giảm gánh nặng về chi phí thuê mặt bằng.
- Tăng cường quản lý và phát triển hệ thống chợ trên địa bàn huyện Thanh Miện.
- Các hộ kinh doanh không cố định có thể gặp khó khăn với mức giá cao hơn cho hàng hóa có giá trị lớn.
❓ Frequently asked questions
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được quy định như thế nào?
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng chỉ tính trên diện tích được cho thuê theo quy hoạch, bao gồm thuế VAT nhưng chưa bao gồm chi phí khác do các hộ phải trả riêng. Mức giá cụ thể được nêu trong Phụ lục kèm theo.
Hộ kinh doanh nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện và các tổ chức cá nhân có liên quan.
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng áp dụng từ khi nào?
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng áp dụng kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.
Mức giá cụ thể cho từng khu vực và loại hàng hóa là gì?
Khu vực Ki ốt: từ 40.000 đồng/m2/tháng đến 16.000 đồng/m2/tháng; Khu vực có mái che: từ 9.000 đồng/m2/tháng đến 5.000 đồng/m2/tháng; Khu vực không có mái che: từ 3.000 đồng/lượt đến 6.000 đồng/lượt.
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng áp dụng cho các chợ nào?
Áp dụng cho các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Thanh Miện, bao gồm Chợ Đầng - xã Ngô Quyền; Chợ Thanh Giang- xã Thanh Giang; chợ Hoành - xã Lê Hồng; chợ Xá - xã Hồng Quang; chợ Từ Xá - xã Đoàn Kết; chợ Từ Ô - xã Tân Trào; chợ Chùa - xã Thanh Tùng; chợ An Khoái - xã Tứ Cường; chợ Đọ - xã Phạm Kha; chợ Trương - xã Lam Sơn; chợ Dao - xã Chi Lăng Nam; chợ Hôm - xã Chi Lăng Bắc; chợ Ba Hàng, chợ Trại - xã Hồng Phong; chợ Gia Cốc - xã Tứ Cường; chợ La Ngoại - xã Ngũ Hùng.
Full text
TỈNH HẢI DƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn
vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Thanh Miện
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 tháng 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Thanh Miện như sau:
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Chợ Đầng - xã Ngô Quyền; Chợ Thanh Giang- xã Thanh Giang; chợ Hoành - xã Lê Hồng; chợ Xá - xã Hồng Quang; chợ Từ Xá - xã Đoàn Kết; chợ Từ Ô - xã Tân Trào; chợ Chùa - xã Thanh Tùng; chợ An Khoái - xã Tứ Cường; chợ Đọ - xã Phạm Kha; chợ Trương - xã Lam Sơn; chợ Dao - xã Chi Lăng Nam; chợ Hôm - xã Chi Lăng Bắc; chợ Ba Hàng, chợ Trại - xã Hồng Phong; chợ Gia Cốc - xã Tứ Cường; chợ La Ngoại - xã Ngũ Hùng (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quy định tại khoản 1 điều này chỉ tính trên diện tích được cho thuê theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.
Các quy định khác về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thực hiện theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương và Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Dương Thái
|
Phụ lục
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Thanh Miện
(Kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
|
STT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Chợ Đầng - xã Ngô Quyền |
Chợ Thanh Giang- xã Thanh Giang |
Chợ Hoành- xã Lê Hồng |
Chợ Xá- xã Hồng Quang |
Chợ Từ Xá - xã Đoàn Kết; chợ Từ Ô – xã Tân Trào |
Chợ Chùa- xã Thanh Tùng; chợ An Khoái – xã Tứ Cường |
Chợ Đọ - xã Phạm Kha; chợ Trương – xã Lam Sơn; chợ Dao – xã Chi Lăng Nam |
Chợ Hôm - xã Chi Lăng Bắc |
Chợ Ba Hàng, chợ Trại - xã Hồng Phong; chợ Gia Cốc – xã Tứ Cường; chợ La Ngoại – xã Ngũ Hùng |
|
1 |
Khu vực Ki ốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
đồng/m2/tháng |
40.000 |
14.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 2 |
đồng/m2/tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 3 |
đồng/m2/tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khu vực có mái che |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
đồng/m2/tháng |
11.000 |
9.000 |
16.000 |
11.000 |
7.000 |
5.000 |
5.000 |
3.000 |
|
|
|
Vị trí 2 |
đồng/m2/tháng |
6.000 |
12.000 |
10.000 |
|
4.000 |
|
2.000 |
|
||
|
Vị trí 3 |
đồng/m2/tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khu vực không có mái che |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Các hộ kinh doanh cố định |
đồng/m2/tháng |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
|
b |
Các hộ kinh doanh không cố định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hàng có giá trị dưới 100.000 đồng |
đồng/lượt |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
- |
Hàng có giá trị từ 100.000 đồng đến 300.000đồng |
đồng/lượt |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
|
- |
Hàng có giá trị từ 300.000 đồng đến 500.000đồng |
đồng/lượt |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
- |
Hàng có giá trị trên 500.000đồng |
đồng/lượt |
6.000 |
6.000 |
6.000 |
6.000 |
6.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
CHỦ TỊCH
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.