Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố

Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Long An quy định mức phụ cấp hàng tháng, phụ cấp hàng năm và kinh phí thực hiện chế độ chính sách đối với Bảo vệ dân phố theo Nghị quyết 15/2020/NQ-HĐND. Mức phụ cấp từ 560.000 đồng đến 1.280.000 đồng/tháng, phụ cấp bảo hiểm thân thể hàng năm là 60.000 đồng/người/năm.

문서 번호34/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Trần Văn Cần — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
산업Công An
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 08. 2020
발효일28. 08. 2020
효력 만료일26. 07. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Long An quy định mức phụ cấp hàng tháng, phụ cấp hàng năm và kinh phí thực hiện chế độ chính sách đối với Bảo vệ dân phố theo Nghị quyết 15/2020/NQ-HĐND. Mức phụ cấp từ 560.000 đồng đến 1.280.000 đồng/tháng, phụ cấp bảo hiểm thân thể hàng năm là 60.000 đồng/người/năm.

적용 범위

Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Long An

핵심 사항

  • Bảo vệ dân phố Trưởng ban được hưởng 1.280.000 đồng/tháng, Phó trưởng ban 880.000 đồng/tháng, Tổ trưởng 800.000 đồng/tháng, Tổ phó 640.000 đồng/tháng, Tổ viên 560.000 đồng/tháng
  • Bảo vệ dân phố được hưởng phụ cấp bảo hiểm thân thể hàng năm là 60.000 đồng/người/năm
  • Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp
  • Chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố áp dụng kể từ ngày 1/8/2020
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân được hưởng lợi từ việc tăng mức phụ cấp và bảo hiểm thân thể cho Bảo vệ dân phố
  • Doanh nghiệp có trách nhiệm đóng góp vào ngân sách địa phương để thực hiện các chế độ chính sách này
  • Bảo vệ dân phố sẽ có động lực làm việc tốt hơn với mức thu nhập cao hơn

❓ 자주 묻는 질문

Mức phụ cấp hàng tháng cho Trưởng ban là bao nhiêu?

Trưởng ban được hưởng 1.280.000 đồng/tháng.

Phụ cấp bảo hiểm thân thể hàng năm là bao nhiêu?

Phụ cấp bảo hiểm thân thể hàng năm là 60.000 đồng/người/năm.

Khi nào chế độ, chính sách này bắt đầu được áp dụng?

Chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố áp dụng kể từ ngày 1/8/2020.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND.

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương như thế nào?

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp.

전문

      QUYẾT ĐỊNH

 Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17/4/2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC ngày 01/3/2007 của Bộ Công an, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17/4/2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố;

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 1531/TTr-CAT-PV05 ngày 06/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố, như sau:

1. Mức phụ cấp (thu nhập) hàng tháng cho từng chức danh bảo vệ dân phố  

- Trưởng ban:  1.280.000 đồng/người/tháng;

- Phó trưởng ban: 880.000 đồng/người/tháng;

- Tổ trưởng: 800.000 đồng/người/tháng;

- Tổ phó: 640.000 đồng/người/tháng;

- Tổ viên: 560.000 đồng/người/tháng;

2. Mức phụ cấp hàng năm để bảo vệ dân phố mua bảo hiểm thân thể:

60.000 đồng/người/năm.

3. Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp.

Điều 2. Giao Công an tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở ngành chức năng liên quan và Chủ tịch UBND huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày28/8/2020 và thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 04/4/2011 của UBND tỉnh.

Các chế độ, chính sách đối với bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh quy định tại Quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/8/2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân; Giám đốc: Công an tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

34/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.