Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 ban hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh trên địa bàn thành phố Móng Cái

문서 번호34/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ninh
서명자Cao Tường Huy — Phó Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 10. 2020
발효일25. 10. 2020
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2020/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 10 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa

bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 ban

hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của

UBND tỉnh Quảng Ninh trên địa bàn thành phố Móng Cái

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ: Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Đất đai năm 2013 ngày 29/11/2013;

Căn cứ các nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 về việc quy định về giá đất; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 quy định về khung giá đất;

Căn cứ: Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng HĐND tỉnh khóa XIII kỳ họp thứ 15 về việc thông qua phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024;

Căn cứ Công văn số 689/2020/HĐND-KTNS ngày 09/10/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh "Về việc phương án bổ sung vị trí giá đất trong bảng giá đất của tỉnh”;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 745/TTr-TNMT ngày 10/8/2020; Hội đồng Thẩm định giá đất tỉnh tại Thông báo số 3164/TB-HĐTĐGĐ ngày 03/7/2020; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 180/BC-STP ngày 16/7/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 ban hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/10/2020.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế Quảng Ninh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3 (thực hiện);
- CT, P1, P2, P3-UBND tỉnh (b/c);
- V0, V2, V3 QLĐĐ1,2,3;
- Lưu: VT, QLĐĐ2;
Đ10bản, QĐ74.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Cao Tường Huy

PHỤ LỤC

BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH THỰC HIỆN TỪ NGÀY 1/1/2020 ĐẾN 31/12/2024 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2019/QĐ-UBND NGÀY 27/12/2019 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

3. THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (ĐÔ THỊ LOẠI II)

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

STT

TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ

GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)

GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)

I

XÃ QUẢNG NGHĨA (XÃ MIỀN NÚI)

19

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1

350.000

280.000

210.000

II

XÃ HẢI TIẾN (XÃ MIỀN NÚI)

5.14

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5

700.000

560.000

420.000

6.15

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4

600.000

480.000

360.000

8.11

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3B

400.000

320.000

240.000

III

XÃ HẢI ĐÔNG (XÃ MIỀN NÚI)

6

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4

450.000

360.000

270.000

7

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5

600.000

480.000

360.000

8

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 10

500.000

400.000

300.000

VI

XÃ VĨNH TRUNG (XÃ MIỀN NÚI)

9

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3

400.000

320.000

240.000

VII

XÃ VĨNH THỰC (XÃ MIỀN NÚI)

10

Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn 2 (điểm số 1)

400.000

320.000

240.000

11

Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn 2 (điểm số 2)

300.000

240.000

180.000

12

Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Đồng thôn 2 (điểm số 3)

300.000

240.000

180.000

VIII

XÃ HẢI SƠN (XÃ MIỀN NÚI)

8

Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn

8.1

Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C

1.650.000

1.320.000

990.000

8.2

Các ô đất còn lại

500.000

400.000

300.000

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 225/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ 01/01/2020 đến 31/12/2024 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
34/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 ban hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh trên địa bàn thành phố Móng Cái
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.