Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025

文号34/2025/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Huế
签署人Lê Trường Lưu — Chủ tịch
更新22/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期18/11/2025
生效日期28/11/2025
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 34/2025/NQ-HĐND
Thành phố Huế, ngày 18 tháng 11 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số

10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh

(nay là thành phố Huế) về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ

vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu

quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025

_______________________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

 Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố tại Tờ trình số 16487/TTr-UBND ngày 14 tháng11 năm 2025 về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025.

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản, điểm của Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025

1. Sửa đổi điểm đ khoản 7 Điều 2 như sau:

đ) Trạm y tế, Trung tâm y tế;

2. Sửa đổi, bổ sung điểm a, c khoản 1 Điều 3 như sau:

a) Ưu tiên hỗ trợ cho các xã đặc biệt khó khăn, xã đạt dưới 15 tiêu chí, hỗ trợ cho các xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2021-2025.

c) Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ vào mục tiêu, nhiệm vụ thực hiện Chương trình và điều kiện thực tế của thành phố để phân bổ vốn hàng năm cho các xã/phường linh hoạt nhưng vẫn đảm bảo tổng mức vốn ngân sách trung ương phân bổ cho cấp xã theo đúng các nguyên tắc ưu tiên hỗ trợ và tiêu chí, hệ số phân bổ vốn theo khoản 3 Điều này.

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:

"Điều 4. Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương
a. Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương (thành phố, xã/phường) theo Bảng sau:

TT

Địa phương

Tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương (%)

Ghi chú

Thành phố

Xã, phường

 

Tổng cộng

 

 

 

1

Xã Đan Điền

40

60

 

2

Xã Quảng Điền

40

60

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: các xã Quảng Thọ, Quảng An, Quảng Phước

3

Xã Long Quảng

70

30

 

4

Xã Nam Đông

70

30

 

5

Xã Khe Tre

70

30

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: các xã Hương Phú, Hương Lộc, Thượng Lộ

6

Xã A Lưới 1

80

20

 

7

Xã A Lưới 2

80

20

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: các xã Hồng Bắc, Quảng Nhâm, A Ngo

8

Xã A Lưới 3

80

20

 

9

Xã A Lưới 4

80

20

 

10

Xã A Lưới 5

80

20

 

11

Phường Phong Điền

30

70

 

12

Phường Phong Thái

30

70

 

13

Phường Phong Dinh

30

70

 

14

Phường Phong Phú

30

70

 

15

Phường Phong Quảng

 

 

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025

15.1

Các xã: Điền Hải, Phong Hải

30

70

 

15.2

Các xã: Quảng Công, Quảng Ngạn

40

60

 

16

Xã Phú Vinh

35

65

 

17

Xã Phú Hồ

35

65

 

18

Xã Phú Vang

35

65

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: Phú Gia, Vinh Hà

19

Xã Vinh Lộc

35

65

 

20

Xã Hưng Lộc

35

65

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: Lộc Bổn, Xuân Lộc

21

Xã Lộc An

35

65

 

22

Xã Phú Lộc

35

65

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: Lộc Trì, Lộc Bình

23

Xã Chân Mây - Lăng Cô

35

65

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: các xã Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh

24

Phường Thuận An

35

65

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 -2025: các xã Phú Thuận,

25

Phường Mỹ Thượng

35

65

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: các xã Phú An, Phú Mỹ

26

Phường Hóa Châu

 

 

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025

26.1

Phường Hương 

Phong, Hương Vinh

0

100

 

26.2

Xã Quảng Thành

40

60

 

27

Xã Bình Điền

0

100

 

28

Phường Kim Trà

0

100

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: xã Hương Toàn

29

Phường Kim Long

0

100

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: xã Hương Thọ

30

Phường Dương Nỗ

0

100

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: các xã Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh

31

Phường Thủy Xuân

0

100

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: xã Thủy Bằng

32

Phường Thanh Thủy

0

100

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: xã Thủy Thanh

33

Phường Hương Thủy

0

100

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: xã Thủy Tân

34

Phường Phú Bài

0

100

Áp dụng trên địa bàn xã, phường theo Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố huế giai đoạn 2023 - 2025: các xã Thủy Phù, Phú Sơn, Dương Hòa

35

Phường Hương Trà

 

 

không có danh mục công trình

36

Phường Hương An

 

 

không có danh mục công trình

37

Phường Phú Xuân

 

 

không có danh mục công trình

38

Phường Vỹ Dạ

 

 

không có danh mục công trình

39

Phường Thuận Hóa

 

 

không có danh mục công trình

40

Phường An Cựu

 

 

không có danh mục công trình


b. Đối với các công trình của Ủy ban nhân dân cấp huyện do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng hoặc công trình do sở, ban, ngành thành phố làm chủ đầu tư trước khi thực hiện sắp xếp bộ máy theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp thì ngân sách thành phố chịu trách nhiệm đối ứng.
c. Đối với các công trình do Ủy ban nhân dân cấp xã làm chủ đầu tư nhưng UBND cấp huyện chưa bố trí đủ phần đối ứng của ngân sách cấp huyện trước khi thực hiện sắp xếp bộ máy theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp, Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã không đảm bảo nguồn kinh phí đối ứng.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, quy định tại Nghị quyết và Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2025

1. Thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân tỉnh" thành "Ủy ban nhân dân thành phố" tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết và điểm c khoản 1 Điều 3.

2. Thay thế cụm từ "(tỉnh, huyện, xã)" thành "(thành phố, xã/phường)" tại khoản 2 Điều 3.

3. Thay thế cụm từ "toàn tỉnh" thành "toàn thành phố" tại Điều 5.

4. Bãi bỏ cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện" tại điểm a khoản 2 Điều 1.

5. Bãi bỏ cụm từ "cấp huyện" tại khoản 6, điểm d khoản 7 Điều 2; điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 5.

6. Bãi bỏ từ "huyện" tại điểm c khoản 7 Điều 2; tên Điều 3; điểm c khoản 1, khoản 3 Điều 3; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 5.

7. Bãi bỏ cụm từ "huyện Quảng Điền" tại điểm a khoản 2 Điều 3.

8. Bãi bỏ cụm từ "huyện/thị xã/thành phố" tại khoản 3 Điều 3.

9. Bãi bỏ quy định định mức, tiêu chí phân bổ cho huyện tại khoản 3 Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 28 tháng11 năm 2025.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 28 thông qua ngày 18 tháng 11 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 28 thông qua ngày 18 tháng 11 năm 2025./.

 

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trường Lưu

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

34/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。