🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2021
_____________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 10/TTr-STP ngày 19 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực đến 31/12/2021 (Kèm theo Danh mục), bao gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2021: 72 văn bản (22 Nghị quyết, 50 Quyết định).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2021: 70 văn bản (13 Nghị quyết và 57 Quyết định).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Bình
|
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
|
I. Lĩnh vực: Tài chính |
|||||
|
|
Nghị quyết |
Ngày 08/12/2016 |
Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 |
Do Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 thay thế. |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 08/12/2016 |
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 |
Do Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 – 2025 thay thế. |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 08/5/2020 |
Giảm phí tham quan các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế |
Do Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 26/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh giảm phí tham quan các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế bãi bỏ. |
|
|
|
Nghị quyết |
Ngày 28/8/2020 |
Sửa đổi khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế |
Do Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế quy định bãi bỏ. |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
15/2020/NQ-HĐND Ngày 07/12/2020 |
Về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách nhà nước giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021 |
Do Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 thay thế. |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 26/02/2021 |
Về giảm phí tham quan tại các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế. |
Do Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 26/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh giảm phí tham quan các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế nhằm mục tiêu kích cầu du lịch bãi bỏ. |
05/9/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 26/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 |
Do Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 – 2025 thay thế. |
01/01/2022 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 09/7/2019 |
Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020 |
Nghị quyết này hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản). |
31/12/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 19/7/2013 |
Về việc quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 12/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
25/4/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 09/02/2017 |
Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành bộ đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
01/02/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 27/4/2017 |
Về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành bộ đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
01/02/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 12/5/2017 |
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
15/3/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 09/8/2017 |
Về việc sửa đổi, điều chỉnh Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
15/3/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 23/5/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ học bổng đối với lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2021 – 2022 thay thế. |
01/10/2021 |
|
II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường |
|||||
|
|
Quyết định |
Ngày 30/6/2014 |
Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định về tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
05/9/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 19/6/2018 |
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. |
01/7/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 18/3/2019 |
Về việc ban hành mức giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 08/4/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. |
20/4/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 21/10/2019 |
Sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. |
01/7/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 05/8/2016 |
Ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
Do Quyết định số 80/2021/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện quy định bãi bỏ. |
05/01/2022 |
|
III. Lĩnh vực: Khoa học và Công nghệ |
|||||
|
|
Nghị quyết |
Ngày 08/12/2017 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 - 2020 |
Do Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chính sách hỗ trợ đổi mới, cải tiến công nghệ, chuyển giao công nghệ và phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, giai đoạn 2021 - 2030 thay thế. |
04 /01/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 09/02/2018 |
Ban hành “Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 -2020”. |
Do Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh về bãi bỏ Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 - 2020 và Điều 8 Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. |
08/3/2021 |
|
IV. Lĩnh vực: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|||||
|
|
Nghị quyết |
Ngày 08/4/2016 |
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 |
Do Nghị quyết 20/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 – 2025 quy định thay thế. |
04 /01/2021 |
|
|
Quyết định |
782/2008/QĐ-UBND Ngày 31/3/2008 |
Về việc chế độ phụ cấp cho nhân viên thú y các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Quyết định số 69/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ |
15/01/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 23/5/2016 |
Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020 |
Do Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 19/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020 quy định bãi bỏ. |
29/4/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 14/8/2020 |
Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 77/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. |
01/01/2022 |
|
V. Lĩnh vực: Lao động, Thương binh và Xã hội |
|||||
|
|
Nghị quyết |
Ngày 31/8/2016 |
Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020. |
Do Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 – 2025 thay thế. |
06/5/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 13/7/2017 |
Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2017-2020. |
Do Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2021 – 2025 thay thế. |
06/5/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 13/7/2017 |
Về Chương trình việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020. |
Do Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 15/5/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế, giai đoạn 2017 – 2020. |
25/5/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 27/4/2017 |
Ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phân cấp, quản lý kinh phí trung ương thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
10 /01/2022 |
|
VI. Lĩnh vực: Thông tin và Truyền thông |
|||||
|
|
Quyết định
|
Ngày 26/10/2010 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
02/4/2021 |
|
VII. Lĩnh vực: Sở Giao thông-Vận tải |
|||||
|
|
Quyết định |
Ngày 30/5/2016 |
Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, phạm vi và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn Thừa Thiên Huế thay thế. |
12/3/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 27/9/2012 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
15/10/2021 |
|
VIII. Lĩnh vực: Văn hóa và thể thao |
|||||
|
|
Nghị quyết |
20/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 |
Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
26/7/2021 |
|
IX. Lĩnh vực: Đầu tư |
|
||||
|
|
Nghị quyết |
Ngày 31/8/2016 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020. |
Do Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 26/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021-2025 thay thế |
05/9/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 30/3/2018 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 26/02/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
08/3/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 08/12/2020 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 |
Do Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2022 thay thế. |
21/12/2021 |
|
|
Nghị quyết |
Ngày 16/7/2021 |
Về các nhiệm vụ và giải pháp trọng tâm 6 tháng cuối năm để thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu Kế hoạch kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng năm 2021 |
Do Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2022 thay thế. |
21/12/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 25/4/2016
|
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
15/6/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 10/8/2016 |
Ban hành quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
27/9/2021 |
|
|
Quyết định
|
Ngày 28/6/2018 |
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
08/4/2021 |
|
X. Lĩnh vực: Xây dựng |
|||||
|
|
Nghị quyết |
12/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 |
Thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 |
Do Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND ngày 14/10/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 12/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 quy định bãi bỏ. |
24/10/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 03/4/2009 |
Về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
04/10/2021 |
|
|
Quyết định
|
Ngày 31/5/2010 |
Về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế |
Do Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
01/01/2022 |
|
|
Quyết định
|
Ngày 31/5/2010 |
Về việc quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, sửa chữa lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ. |
Do khoản 1 Điều 1 Quyết định 53/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. |
20/9/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 03/7/2013 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 25/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. |
04/6/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 21/9/2016 |
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch - kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
06/12/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 01/11/2019 |
Ban hành Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 13/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
26/4/2021 |
|
XI. Lĩnh vực: Nội vụ |
|||||
|
|
Quyết định |
Ngày 15/4/2015 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 03/04/2021của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. |
15/4/2021 |
|
|
Quyết định |
Ngày 05/10/2015 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế |
||
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.