Quyết định số 3421/QĐ-UBND quy định mức trợ cấp ngày công lao động và tiền ăn cho cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ theo pháp lệnh dân quân tự vệ tại tỉnh Thừa Thiên Huế. Mức trợ cấp được xác định cụ thể dựa trên thời gian làm nhiệm vụ và điều kiện thực hiện.
적용 범위
Cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ trong tỉnh Thừa Thiên Huế khi thực hiện nhiệm vụ theo pháp lệnh dân quân tự vệ.
핵심 사항
- Cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ được hưởng trợ cấp mỗi ngày bằng 0,04 mức lương tối thiểu; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được tính gấp đôi.
- Hỗ trợ tiền ăn 11.000 đồng/ngày/người cho cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hàng ngày.
- Quyết định này bãi bỏ các quy định cũ của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo cuộc sống tối thiểu cho cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính lên ngân sách địa phương nếu mức trợ cấp không được điều chỉnh theo thời gian.
❓ 자주 묻는 질문
Cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ được hưởng trợ cấp bao nhiêu khi làm nhiệm vụ vào ban đêm?
Cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ được tính trợ cấp gấp đôi nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng.
Mức trợ cấp tiền ăn hàng ngày là bao nhiêu?
Mức hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú là 11.000 đồng/ngày/người.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định áp dụng cho cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ trong tỉnh Thừa Thiên Huế khi thực hiện nhiệm vụ theo pháp lệnh dân quân tự vệ.
Quyết định có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy định cũ của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế bị bãi bỏ khi nào?
Các quy định cũ của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế bị bãi bỏ theo Quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về quy định mức trợ cấp ngày công lao động,
tiền ăn cho cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ theo pháp lệnh dân quân tự vệ
_____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ngân sách Nhà nước và các văn bản pháp quy hướng dẫn thi hành Luật NSNN;
Căn cứ Pháp lệnh dân quân tự vệ ngày 29/04/2004;
Căn cứ Nghị định số 184/2004/NĐ-CP ngày 02/11/2004 của Chính phủ về quy định chi tiết việc thi hành pháp lệnh dân quân tự vệ; Thông tư liên tịch số 46/2005/TTLT-BQP-BTC-BKH&ĐT-BLĐTB&XH ngày 2014/2005 của liên bộ Quốc phòng - Tài chính - Kế hoạch và Đầu tư - Lao động Thương binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1896/TC-NS ngày 14/07/2005,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp tiền ăn cho cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ trong thời gian thực hiện nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền (Tỉnh đội trưởng, Huyện đội trưởng, Xã đội trưởng); Cụ thể như sau:
1. Cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ trong thời gian thực hiện nhiệm vụ được hưởng mức trợ cấp mỗi ngày bằng 0,04 mức lương tối thiểu; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được tính gấp đôi.
2. Hỗ trợ tiền ăn 11.000 đồng/ngày/người (Mười một ngàn đồng) khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hàng ngày.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định của UBND Tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội,,Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.