Quyết định số 3483/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và tính thuế SDĐNN đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

문서 번호3483/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tuyên Quang
서명자Nguyễn Trường Tô — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, Tài Chính
분야Lâm NghiệpQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일12. 11. 2007
발효일21. 11. 2007
효력 만료일11. 09. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tối thiu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và giá tính thuế SDĐNN đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật sử dụng đất nông nghiệp ngày 10/7/1993;

Căn cử Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp Lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngay 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp Lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);

Căn cứ Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 9/3/2004 của Bộ tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp Lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục thuế Hà Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá tối thiểu tính thuế  tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và giá tính thuế Sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, (theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1398/QĐ-UB ngày 23/05/2001 của UBND Tỉnh Hà Giang về việc quy định tạm thời giá tối thiểu tính thuế tài nguyên, giá tính thuế sản phẩm rừng trồng.

Khi giá cả thị trường có biến động tăng trên 10% Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm thống nhất với các ngành có liên quan báo cáo UBND tỉnh, xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 2
15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨
3483/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 3483/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và tính thuế SDĐNN đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.