🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/2004/QĐ-UB |
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG XẾP LOẠI CÁC ĐƯỜNG, ĐƯỜNG PHỐ, THỊ TRẤN VÀ CÁC XÃ NGOẠI THÀNH LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về khung giá các loại đất;
Căn cứ Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12 tháng 9 năm 1997 của Uỷ ban nhân dân thành phố về khung giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Cục thuế thành phố Hà Nội tại tờ trình số 18/TTLN-STCHN ngày 6 tháng 01 năm 2004.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành bảng xếp loại các đường, đường phố, các thị trấn và các xã ngoại thành làm căn cứ xác định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội, thay thế cho bảng xếp loại tên đường phố và các xã ban hành kèm theo Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 và Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/01/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố về khung giá các loại đất.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
PHỤ LỤC I
BẢNG PHÂN LOẠI CÁC XÃ
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố
(áp dụng bảng giá số 2 và số 3 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
1/ Huyện Từ Liêm:
- Xã ven đô: Trung Văn, Cổ Nhuế, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc, Mỹ Đình, Mễ Trì.
- Xã loại 1: Thuỵ Phương, Phú Diễn, Minh Khai, Đại Mỗ, Tây Mỗ, Xuân Phương;
- Xã loại 2: Liên Mạc,Tây Tựu, Thượng Cát.
2/ Huyện Thanh Trì (xã đồng bằng)
- Xã ven đô: Tân Triều, Thanh Liệt, Tam Hiệp, Tứ Hiệp, Yên Mỹ.
- Xã loại 1: Ngũ Hiệp, Hữu Hoà, Ngọc Hồi, Vĩnh Quỳnh, Duyên Hà.
- Xã loại 2: Đông Mỹ, Liên Ninh, Tả Thanh Oai, Đại áng, Vạn Phúc.
3/ Huyện Gia Lâm (xã đồng bằng)
- Xã ven đô: Trâu Quỳ, Cổ Bi, Đông Dư.
- Xã loại 1: Yên Viên, Ninh Hiệp, Dương Xá, Phú Thị, Yên Thường, Đình Xuyên, Dương Hà.
- Xã loại 2: Kiêu Kị, Đa Tốn, Đặng Xá, Bát Tràng, Phù Đổng, Trung Mầu, Dương Quang, Kim Sơn, Lệ Chi, Kim Lan, Văn Đức.
4/ Huyện Đông Anh: (xã đồng bằng)
- Xã loại 1: Nguyên Khê, Uy Nỗ, Hải Bối, Tiên Dương, Cổ Loa, Xuân Canh, Đông Hội, Mai Lâm, Vĩnh Ngọc, Kim Chung, Nam Hồng, Võng La.
- Xã loại 2: Bắc Hồng, Vân Nội, Xuân Nộn, Việt Hùng, Kim Nỗ, Dục Tú, Tầm Xá, Vân Hà, Đại Mạch.
- Xã loại 3: Liên Hà, Thuỵ Lâm.
5/ Huyện Sóc Sơn (xã vùng đồng bằng và trung du)
a- Các xã vùng đồng bằng:
- Xã loại 1: Phù Lỗ, Phú Minh, Phú Cường.
- Xã loại 2: Thanh Xuân, Mai Đình, Quang Tiến.
- Xã loại 3: Xuân Thu, Kim Lũ, Trung Giã, Đức Hoà, Tân Minh, Bắc Phú, Đông Xuân, Tân Dân, Tân Hưng, Việt Long, Hiền Ninh, Xuân Giang, Tiên Dược, Phù Linh.
b- Các xã vùng trung du loại 1: Nam Sơn, Bắc Sơn, Minh Trí, Minh Phú, Hồng Kỳ.
PHỤ LỤC 2
PHÂN LOẠI ĐƯỜNG NGOẠI THÀNH
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố
(áp dụng bảng giá số 3 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
|
TT |
Đoạn đường |
Phân loại |
|
A |
Huyện Đông Anh |
|
|
a |
Quốc lộ |
|
|
1 |
Quốc lộ 3 |
|
|
2 |
- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi |
II |
|
3 |
- Đoạn Thị trấn Đông Anh - Phù Lỗ |
II |
|
4 |
- Đường Bắc Thăng Long - Quốc lộ 3 |
II |
|
5 |
- Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài |
II |
|
b |
Đường địa phương |
|
|
6 |
Chợ Tó - Cổ Loa |
III |
|
7 |
Chợ Tó - Ga Đông Anh |
III |
|
8 |
Đường từ quốc lộ 3 đi nông trường Đông Anh II |
III |
|
9 |
Đường từ bệnh viện đi đến Sái |
III |
|
10 |
Đường từ cầu Kênh giữa - Nam Hồng - Cầu Đò So |
III |
|
11 |
Đường từ Trạm biến thế đi đường cao tốc |
III |
|
12 |
Quốc lộ 3 đi ga Đông Anh, Uy Nỗ |
III |
|
13 |
Đường 23 |
III |
|
14 |
Cầu kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ |
III |
|
15 |
Chợ Kim đi Nguyên Khê đi chợ Bắc Hồng |
III |
|
16 |
Ga Cổ Loa đi Cổng Trắng đi ấp Tó |
III |
|
17 |
Ga Kim Nỗ đi chợ Cổ Điển đi Quốc lộ 23 |
III |
|
18 |
Ngã ba chợ Vân Trì đi chợ Bỏi |
III |
|
19 |
Ngã ba đồng Lủi đi chợ Cổ Loa |
III |
|
20 |
Quốc lộ 3 đi Xưởng phim đi Cổ Loa |
III |
|
B |
Huyện Gia Lâm |
|
|
a |
Quốc lộ |
|
|
1 |
- Quốc lộ 1: + Hà Huy Tập |
II |
|
|
+ Cuối phố Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội |
II |
|
2 |
- Quốc lộ 5 |
|
|
|
+ Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Trâu Quỳ |
I |
|
|
+ Dương Xá đến hết địa phận Hà Nội |
II |
|
3 |
- Quốc lộ 179 |
III |
|
4 |
- Quốc lộ 181 (từ 179 đến hết địa phận Hà Nội) |
III |
|
b |
Đường địa phương |
|
|
5 |
- Cổ Bi |
III |
|
6 |
- Dốc Lã - Trung Mầu |
III |
|
7 |
- Dốc Vân - Dốc Lã (Yên Viên) |
III |
|
8 |
- Đường Kiên Thành (từ quốc lộ 5 đến 179 cũ) |
III |
|
9 |
- Đường từ ĐHNN 1 đi Bát Tràng (hoặc đê sông Hồng) |
III |
|
10 |
- Đường từ Đa Tốn đi đê Sông Hồng |
III |
|
11 |
- Đường từ Đa Tốn đi Kiêu Kị |
III |
|
12 |
- Đường trong Đại học NN1 |
II |
|
13 |
- Ngô Xuân Quảng |
II |
|
14 |
- Ninh Hiệp - Đình Xuyên - Dương Hà |
III |
|
15 |
- Phan Đăng Lưu |
III |
|
16 |
- Thạch Bàn |
II |
|
17 |
- Thiên Đức (Hà Huy Tập - Dốc Vân) |
II |
|
18 |
- Từ Hà Huy Tập vào Đình Xuyên |
III |
|
19 |
- Vành đai III (đi Lạng Sơn) |
I |
|
C |
Huyện Sóc Sơn |
|
|
a |
Quốc lộ |
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
|
|
|
- Đoạn từ Phù Lỗ - Đường vào sân bay Nội Bài |
I |
|
|
- Đoạn từ chỗ rẽ sân bay Nội Bài đến hết địa phận Hà Nội |
II |
|
|
- Đoạn từ Quốc lộ 2 vào sân bay Nội Bài |
II |
|
2 |
Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài (thuộc các xã Phú Cường, Quang Tiến, Thanh Xuân) |
II |
|
3 |
Quốc lộ 3 |
|
|
|
- Đoạn thuộc xã Phù Lỗ |
II |
|
|
- Đoạn thuộc các xã Tiên Dược, Phù Linh, Trung Giã, Tân Minh, Đông Xuân, Mai Đình |
III |
|
4 |
Đường 131 |
III |
|
b |
Đường địa phương |
|
|
5 |
Đường Phù Lỗ - Đò Lo |
III |
|
6 |
Đường Nỉ đi Cà phê Tân Phúc (đường 35) |
III |
|
7 |
Đường từ Quốc lộ 3 đi đền Sóc |
III |
|
8 |
Đường từ Quốc lộ 3 đi Minh Trí, Xuân Hoà |
III |
|
9 |
Đường 35 đi Bắc Sơn |
III |
|
10 |
Đường 131 đi Bắc Phú |
III |
|
11 |
Đường 131 - Hiền Ninh |
III |
|
12 |
Núi Đôi - Thá |
III |
|
13 |
Quốc lộ 3 - Cầu Vát |
III |
|
D |
Huyện Thanh Trì |
|
|
a |
Quốc lộ |
|
|
1 |
Quốc lộ 1A từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết địa phận huyện Thanh Trì |
II |
|
2 |
Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ (địa phận huyện Thanh Trì) |
I |
|
b |
Đường địa phương |
|
|
3 |
Đường đê Sông Hồng (đoạn Huyện Thanh Trì) |
III |
|
4 |
Đường 70 + Đoạn Đông Trạch - Ngọc Hồi + Đoạn Thị trấn Văn Điển - Giáp địa phận Hà Tây |
II II |
|
5 |
Đường Liên xã (Thị trấn Văn Điển qua xã Tam Hiệp Hoàng Liệt) |
III |
|
6 |
Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc - Đê sông Hồng (Đông Mỹ - Đê sông Hồng) |
III |
|
7 |
Đường liên xã Liên Ninh (từ Liên Ninh - Đại áng) |
III |
|
8 |
Đường liên xã QL 70- Tả Thanh Oai (từ QL 70 đến hết xã Tả Thanh Oai) |
III |
|
9 |
Đường liên xã QL1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (Từ QL1A - Đông Mỹ) |
III |
|
10 |
Đường Ngọc Hồi - Yên Kiệu - Thị Lạc |
III |
|
11 |
Đường Thị trấn Văn Điển - Tứ Hiệp - Đê sông Hồng |
III |
|
12 |
Đường vào xã Vĩnh Quỳnh - Đại áng |
III |
|
13 |
Kim Giang (từ Đại Kim - QL 70) |
III |
|
E |
Huyện Từ Liêm |
|
|
a |
Quốc lộ |
|
|
|
- Đường 32 + Cầu Diễn (Hồ Tùng Mậu - Cầu vượt đường sắt) + Cầu vượt đường sắt đến hết địa phận Hà Nội |
I II |
|
2 |
+ Đường Láng - Hoà Lạc |
I |
|
b |
Đường địa phương |
|
|
3 |
Đường đê Sông Hồng (từ địa phận huyện Từ Liêm qua cầu Thăng Long đến hết địa phận Từ Liêm (xã Thượng Cát) |
III |
|
4 |
Đường 69 (đoạn Phạm Văn Đồng - Đê Sông Hồng) |
II |
|
5 |
Đường 70 + Đoạn từ ngã ba đi Quốc Oai (biển sắt) đến hết địa phận Hà Nội + Đoạn từ ngã 3 Quốc Oai đến thôn Ngọc Trục xã Đại Mỗ |
III
II |
|
6 |
Đường 72 (ngã ba Biển Sắt - hết địa phận Từ Liêm) |
II |
|
7 |
Đường Kinh tế Miền Tây |
III |
|
8 |
Đường Liên Mạc - Phú Diễn |
III |
|
9 |
Đường Thuỵ Phương - Thượng Cát (tạm gọi) (Cống Liên Mạc - đường 70 xã Thượng Cát) |
III |
|
10 |
Đường Vành Khuyên (tạm gọi) (Nút giao thông Nam cầu Thăng Long thuộc địa phận xã Đông Ngạc - Xuân Đỉnh) |
I |
|
11 |
Đường vào Trại gà (Cầu Diễn - Sông Pheo) |
III |
|
12 |
Đường vào xí nghiệp Ướp lạnh |
III |
|
13 |
Đường vào xí nghiệp Vi sinh |
III |
|
14 |
Đường Yên Hoà đến xã Đại Mỗ |
II |
|
15 |
Đoạn từ đường 69 đi Đại học Cảnh sát, Mỏ Địa chất |
III |
PHỤ LỤC 3
PHÂN LOẠI ĐƯỜNG CÁC THỊ TRẤN
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố
(áp dụng bảng giá số 4 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
|
Tên thị trấn |
Loại thị trấn |
Đường loại I |
Đường loại II |
|
Đông Anh |
I |
Cầu Đôi đến hết thị trấn Đông Anh Đường đi chợ Tó Đường QL 3 qua địa phận thị trấn Đường 131 qua địa phận thị trấn |
Đường trục còn lại
Đường trục còn lại |
|
Sóc Sơn |
II |
Quốc lộ I |
Đường trục còn lại |
|
Văn Điển |
I |
Quốc lộ I |
Đường trục còn lại |
|
Yên Viên Cầu Diễn |
II I |
(Loại đường xác định theo Bảng đường phố, đường giao thông trong khu đô thị mới huyện Từ Liêm) |
|
PHỤ LỤC 4
BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN BA ĐÌNH
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố
(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
|
Số TT |
Tên đường phố |
Đoạn đường |
Loại đường phố |
Mức |
|
|
Từ |
Đến |
||||
|
1 |
An Xá |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
B |
|
2 |
Bà Huyện Thanh Quan |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
3 |
Bắc Sơn |
Đường Độc lập |
Hoàng Diệu |
I |
A |
|
4 |
Bắc Sơn |
Ông ích Khiêm |
Ngọc Hà |
III |
A |
|
5 |
Cao Bá Quát |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
6 |
Cầu Giấy |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
7 |
Châu Long |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
8 |
Chùa Một Cột |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
9 |
Chu Văn An |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
10 |
Cửa Bắc |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
11 |
Đào Tấn |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
12 |
Đặng Dung |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
13 |
Đặng Tất |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
14 |
Đốc Ngữ |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
15 |
Đội Cấn |
Ngọc Hà |
Liễu Giai |
II |
B |
|
16 |
Đội Cấn |
Liễu Giai |
Đường Bưởi |
III |
A |
|
17 |
Đội Nhân |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
18 |
Đường Độc lập |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
19 |
Đường Bưởi |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
20 |
Điện Biên Phủ |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
21 |
Giảng Võ |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
22 |
Giang Văn Minh |
Giảng Võ |
Kim Mã |
II |
B |
|
23 |
Giang Văn Minh |
Đội Cấn |
Kim Mã |
II |
A |
|
24 |
Hàng Bún |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
25 |
Hàng Than |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
a |
|
26 |
Hồng Hà |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
27 |
Hồng Phúc (Ba Đình) |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
28 |
Hùng Vương |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
29 |
Hoàng Diệu |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
30 |
Hoàng Hoa Thám |
Mai Xuân Thưởng |
Tam Đa |
III |
A |
|
31 |
Hoàng Hoa Thám |
Tam Đa |
Đường Bưởi |
III |
B |
|
32 |
Hoàng Văn Thụ |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
33 |
Hoè Nhai |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
34 |
Khúc Hạo |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
35 |
Kim Mã |
Nguyễn Thái Học |
Liễu Giai |
I |
A |
|
36 |
Kim Mã |
Liễu Giai |
Voi Phục |
I |
B |
|
37 |
Kim Mã Thượng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
38 |
Láng Hạ (Ba Đình) |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
39 |
Lạc Chính |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
40 |
Lê Duẩn |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
41 |
Lê Hồng Phong |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
42 |
La Thành |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
43 |
Lê Trực |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
44 |
Linh Lang |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
45 |
Liễu Giai |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
46 |
Lý Văn Phúc |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
47 |
Mạc Đĩnh Chi |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
48 |
Mai Xuân Thưởng |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
49 |
Nam Cao |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
50 |
Nam Tràng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
51 |
Ngõ Hàng Bún |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
52 |
Ngọc Hà |
Sơn Tây |
Bộ NN và PTNN |
II |
A |
|
53 |
Ngọc Hà |
Bộ NN và PTNN |
Hoàng Hoa Thám |
III |
A |
|
54 |
Ngọc Khánh |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
55 |
Nghĩa Dũng |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
56 |
Ngũ Xã |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
57 |
Nguyên Hồng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
58 |
Nguyễn Biểu |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
59 |
Nguyễn Công Hoan |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
60 |
Nguyễn Cảnh Chân |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
61 |
Nguyễn Chí Thanh |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
62 |
Nguyễn Khắc Hiếu |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
63 |
Nguyễn Khắc Nhu |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
64 |
Nguyễn Phạm Tuân |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
65 |
Nguyễn Thái Học |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
66 |
Nguyễn Thiệp (Ba Đình) |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
67 |
Nguyễn Trường Tộ |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
68 |
Nguyễn Tri Phương |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
69 |
Nguyễn Trung Trực |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
70 |
Nguyễn Văn Ngọc |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
71 |
Núi Trúc |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
72 |
Phạm Hồng Thái |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
73 |
Phạm Huy Thông |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
74 |
Phó Đức Chính |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
75 |
Phan Đình Phùng |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
76 |
Phan Huy ích |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
77 |
Phan Kế Bính |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
78 |
Phúc Xá |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
79 |
Quán Thánh |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
80 |
Ông ích Khiêm |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
81 |
Sơn Tây |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
82 |
Tôn Thất Đàm |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
83 |
Tôn Thất Thiệp |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
84 |
Tân ấp |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
85 |
Thành Công |
Vi la Thành Công |
Láng Hạ |
III |
A |
|
86 |
Thành Công |
La Thành |
Hồ Thành Công |
IV |
A |
|
87 |
Thanh Bảo (356 cũ) |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
88 |
Thanh Niên |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
89 |
Trần Huy Liệu |
Từ Giảng Võ |
Đến hồ Giảng Võ |
II |
A |
|
90 |
Trần Huy Liệu |
Hồ Giảng Võ |
Kim Mã |
II |
B |
|
91 |
Trần Phú |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
92 |
Trần Tế Xương |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
93 |
Trấn Vũ |
Thanh Niên |
Chợ Châu Long |
II |
B |
|
94 |
Trấn Vũ |
Chợ Châu Long |
Lạc Chính |
III |
A |
|
95 |
Trúc Bạch |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
96 |
Vạn Bảo (ngõ 222 cũ) |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
97 |
Vạn Phúc |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
98 |
Vĩnh Phúc |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
99 |
Yên Ninh |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
100 |
Yên Phụ |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
101 |
Yên Thế |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN CẦU GIẤY
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố
(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
|
Số TT |
Tên đường phố |
Đoạn đường |
Loại đường phố |
Mức |
|
|
Từ |
Đến |
||||
|
1 |
Cầu Giấy |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
2 |
Chùa Hà |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
3 |
Dương Quảng Hàm |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
4 |
Doãn Kế Thiện |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
5 |
Dịch Vọng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
6 |
Đông Quan |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
B |
|
7 |
Đường 69 |
Đoạn địa phận Quận Cầu Giấy |
IV |
B |
|
|
8 |
Đường nối từ Chùa Hà đến Nguyễn Văn Huyên |
Chùa Hà |
Nguyễn Văn Huyên |
III |
B |
|
9 |
Đường ven sông Tô Lịch |
UBND quận Cầu Giấy |
Hoàng Quốc Việt |
III |
B |
|
10 |
Đoạn Nguyễn Phong Sắc đi Phạm Hùng |
Nguyễn Phong Sắc |
Phạm Hùng |
III |
B |
|
11 |
Đoạn Nhà máy nước Cáo Đỉnh |
ngã tư Phạm Hùng |
Khu TTCN |
III |
B |
|
12 |
Hồ Tùng Mậu |
Cầu vượt Mai Dịch |
hết địa phận Cầu Giấy |
III |
B |
|
13 |
Hoàng Quốc Việt |
Đoạn địa phận quận Cầu Giấy |
III |
A |
|
|
14 |
Hoàng Sâm |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
15 |
Hoa Bằng |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
B |
|
16 |
Lạc Long Quân |
Đoạn địa phận Cầu Giấy |
III |
A |
|
|
17 |
Lê Đức Thọ |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
18 |
Mai Dịch |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
19 |
Nghĩa Tân |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
20 |
Nguyễn Khang |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
21 |
Nguyễn Ngọc Vũ |
Đầu đường |
Hết địa phận quận Cầu Giấy |
III |
B |
|
22 |
Nguyễn Phong Sắc |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
23 |
Nguyễn Văn Huyên |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
24 |
Phạm Hùng |
Địa phận quận Cầu Giấy |
III |
B |
|
|
25 |
Phạm Văn Đồng |
Cầu Vượt Mai Dịch |
hết địa phận quận Cầu Giấy |
III |
|
|
26 |
Phan Văn Trường |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
27 |
Phùng Chí Kiên |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
28 |
Quan Nhân |
Địa phận quận Cầu Giấy |
IV |
B |
|
|
29 |
Tô Hiệu |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
30 |
Trần Đăng Ninh |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
31 |
Trần Bình |
Hồ Tùng Mậu |
Chợ Tạm |
IV |
B |
|
32 |
Trần Duy Hưng |
Đầu đường |
hết địa phận quận Cầu Giấy |
III |
B |
|
33 |
Trần Quốc Hoàn |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
34 |
Trung Hoà |
Phố Trung Kính và khu đô thị mới Trung Yên |
đến ngã 3 đường tạm gọi là Trung Yên 1 |
IV |
A |
|
35 |
Trung Kính |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
B |
|
36 |
Xuân Thuỷ |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
37 |
Yên Hoà |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
B |
BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN ĐỐNG ĐA
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố
(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
|
Số TT |
Tên đường phố |
Đoạn đường |
Loại đường phố |
Mức |
|
|
Từ |
Đến |
||||
|
1 |
Bích Câu |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
2 |
Cát Linh |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
3 |
Chùa Bộc |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
4 |
Chùa Láng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
5 |
Đông Các |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
6 |
Đông Tác |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
7 |
Đào Duy Anh |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
AB |
|
8 |
Đặng Tiến Đông |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
9 |
Đặng Trần Côn |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
10 |
Đặng Văn Ngữ |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
11 |
Đoàn Thị Điểm |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
12 |
Giải Phóng (phía đường tàu |
Đào Duy Anh |
Trường Chinh |
III |
B |
|
13 |
Giảng Võ |
Nguyễn Thái Học |
Cát Linh |
II |
A |
|
14 |
Giảng Võ |
Cát Linh |
Láng Hạ |
I |
B |
|
15 |
Hàng Cháo |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
16 |
Hồ Đắc Di |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
17 |
Hồ Giám |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
18 |
Hoàng Cầu |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
19 |
Hoàng Ngọc Phách |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
20 |
Hoàng Tích Trí |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
21 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
22 |
Khâm Thiên |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
23 |
Khương Thượng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
24 |
Kim Hoa |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
25 |
Láng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
26 |
Láng Hạ |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
27 |
Lương Đình Của |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
28 |
Lê Duẩn (phía đường tầu) |
Ngã tư Cửa Nam |
TCT Xi măng VN |
III |
A |
|
29 |
Lê Duẩn (phía đường tầu) |
TCT Xi măng VN |
Đào Duy Anh |
III |
A |
|
30 |
La Thành |
Giảng Võ |
Khâm Thiên |
III |
A |
|
31 |
La Thành |
Khâm Thiên |
Kim Liên |
IV |
B |
|
32 |
La Thành |
Láng Hạ |
Voi Phục |
III |
A |
|
33 |
Lý Văn Phúc |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
34 |
Ngõ Thông Phong |
Tôn Đức Thắng |
KS Sao Mai |
III |
A |
|
35 |
Ngô Sỹ Liên |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
36 |
Ngô Tất Tố |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
37 |
Nguyên Hồng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
38 |
Nguyễn Chí Thanh |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
39 |
Nguyễn Khuyến |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
40 |
Nguyễn Lương Bằng |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
41 |
Nguyễn Như Đổ |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
42 |
Nguyễn Phúc Lai |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
43 |
Pháo đài Láng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
44 |
Phương Mai |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
45 |
Phạm Ngọc Thạch |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
46 |
Phổ Giác |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
47 |
Phan Phù Tiên |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
48 |
Phan Văn Trị |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
49 |
Phố Hào Nam |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
50 |
Quốc Tử Giám |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
51 |
Tôn Đức Thắng |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
A |
|
52 |
Tôn Thất Tùng |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
53 |
Tây Sơn |
Đầu đường |
Cuối đường |
I |
B |
|
54 |
Thái Hà |
Tây Sơn |
Láng Hạ |
II |
A |
|
55 |
Thái Thịnh |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
56 |
Trần Quang Diệu |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
57 |
Trần Quý Cáp |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
58 |
Trường Chinh |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
B |
|
59 |
Trịnh Hoài Đức |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
60 |
Trung Liệt |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
61 |
Văn Miếu |
Đầu đường |
Cuối đường |
II |
A |
|
62 |
Vũ Ngọc Phan |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
A |
|
63 |
Vũ Thanh |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
64 |
Vĩnh Hỗ |
Đầu đường |
Cuối đường |
III |
B |
|
65 |
Y Miếu |
Đầu đường |
Cuối đường |
IV |
A |
|
66 |
Yên Thế |
Đầu đường | |||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.