Nghị quyết này phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách địa phương năm 2004 của tỉnh Thanh Hóa. Nó nêu rõ các số liệu về thu, chi ngân sách theo cấp ngân sách và cân đối chênh lệch giữa thu và chi.
要点
- Thu NSNN: 5.279.230 triệu đồng (trong đó NS cấp tỉnh 3.004.844 triệu, NS cấp huyện 1.434.840 triệu, NS xã 686.175 triệu)
- Chi NSĐP: 4.907.951 triệu đồng (trong đó NS cấp tỉnh 2.964.391 triệu, NS cấp huyện 1.341.486 triệu, NS xã 602.074 triệu)
- Cân đối thu-chi: Chênh lệch thu-chi NSĐP là 217.908 triệu đồng (trong đó NS cấp tỉnh 40.453 triệu, NS cấp huyện 93.354 triệu, NS xã 84.101 triệu)
- Giao UBND tỉnh Thanh Hóa tổ chức công khai quyết toán theo Nghị quyết này
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Công khai hóa quyết toán ngân sách giúp tăng tính minh bạch, tạo niềm tin cho người dân và doanh nghiệp.
- Tác động tiêu cực: Quyết định này không trực tiếp ảnh hưởng đến chi phí hay gánh nặng cụ thể của người dân hoặc doanh nghiệp.
❓ 常见问题
Thu ngân sách nhà nước năm 2004 của tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?
Thu ngân sách nhà nước năm 2004 của tỉnh Thanh Hóa là 5.279.230 triệu đồng.
Chi ngân sách địa phương năm 2004 của tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?
Chi ngân sách địa phương năm 2004 của tỉnh Thanh Hóa là 4.907.951 triệu đồng.
Chênh lệch thu-chi NSĐP năm 2004 của tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?
Chênh lệch thu-chi NSĐP năm 2004 của tỉnh Thanh Hóa là 217.908 triệu đồng.
UBND tỉnh Thanh Hóa được giao nhiệm vụ gì theo Nghị quyết này?
UBND tỉnh Thanh Hóa được giao nhiệm vụ tổ chức công khai quyết toán theo Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 28 tháng 12 năm 2005 và có hiệu lực ngay sau khi được thông qua.
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/2005/NQ-HĐND |
Thanh Hoá, ngày 28 tháng 12 năm 2005 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước,
chi ngân sách địa phương năm 2004.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân.
Sau khi xem xét tờ trình số 5141 /TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004; Báo cáo thẩm tra số 239/BC-KT.HĐND ngày 23 tháng 12 của Ban Kinh tế -Ngân sách HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004, với các nội dung sau đây:
I. Thu ngân sách nhà nước phân chia theo các cấp ngân sách:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Chỉ tiêu |
Thu NSNN |
Phân chia theo các cấp ngân sách |
||||
|
Thu NSTW |
Thu NSĐP |
Trong đó |
|||||
|
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
|||||
|
|
Tổng thu NSNN |
5.279.230 |
153.371 |
5.125.859 |
3.004.844 |
1.434.840 |
686.175 |
|
1 |
Các khoản thu cân đối NSNN |
1.573.888 |
57.202 |
1.516.686 |
900.011 |
299.031 |
317.644 |
|
|
Trong đó: -Thu nội địa -Các khoản thu XNK -Thu kết dư NS -Thu chuyển nguồn |
1.217.191 22.495 241.341 92.861 |
34.707 22.495
|
1.182.484
241.341 92.861 |
747.280
61.970 90.761 |
240.070
56.861 2.100 |
195.134
122.510 |
|
2 |
Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN |
360.805 |
|
360.805 |
133.088 |
52.731 |
174.986 |
|
3 |
Thu bổ sung từ NS cấp trên TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu, khác |
3.248.368
2.443.482 804.886 |
|
3.248.368
2.443.482 804.886 |
1.971.745
1.298.124 673.621 |
1.083.078
997.692 85.386 |
193.545
147.666 45.879 |
|
4 |
Thu trái phiếu KBNN |
96.169 |
96.169 |
|
|
|
|
II. Chi ngân sách địa phương:
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng chi NSĐP |
Trong đó |
||
|
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
|||
|
|
Tổng chi |
4.907.951 |
2.964.391 |
1.341.486 |
602.074 |
|
1 |
Chi cân đối NS |
3.287.903 |
1.749.226 |
1.099.308 |
439.369 |
|
|
TĐ: - Chi đầu tư phát triển |
1.035.214 |
810.722 |
95.184 |
129.308 |
|
|
- Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay |
12.806 |
12.806 |
|
|
|
|
- Chi thường xuyên |
2.035.071 |
725.528 |
999.482 |
310.61 |
|
|
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.900 |
1.900 |
|
|
|
|
- Chi chuyển nguồn |
202.912 |
198.270 |
4.642 |
|
|
2 |
Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN |
343.425 |
132.087 |
48.633 |
162.705 |
|
3 |
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu |
1.276.623 1.145.358 131.265 |
1.083.078 997.692 85.386 |
193.545 147.666 45.879 |
|
III. Cân đối thu-chi NSĐP:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng số |
Trong đó |
||
|
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
|||
|
1 |
Tổng thu NSĐP |
5.125.859 |
3.004.844 |
1.434.840 |
686.175 |
|
2 |
Tổng chi NSĐP |
4.907.951 |
2.964.391 |
1.341.486 |
602.074 |
|
3 |
Chênh lệch thu-chi NSĐP |
217.908 |
40.453 |
93.354 |
84.101 |
Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 28 tháng 12 năm 2005./.
|
|
CHỦ TỊCH (đã ký) Phạm Văn Tích |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。