Quyết định số 35/2005/QĐ-UB V/v Thành lập trạm Bảo vệ thưc vật thị xã

문서 번호35/2005/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Sơn La
서명자Hoàng Chí Thức — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chính Quyền Địa Phương
발행일04. 04. 2005
발효일04. 04. 2005
효력 만료일25. 07. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

V/v Thành lp trm Bảo vệ thưc vật thị xã.

______________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 171/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh.

Căn cứ Quyết định số 706/NN-BVTV/QĐ ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) qui định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và mạng lưới bảo vệ thực vật ở cơ sở sản xuất nông nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết số 90/NQ-BCS của Ban cán sự Đảng UBND tỉnh khoá XII ngày 23 tháng 3 năm 2005;

Căn cứ Quyết định số 5093/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao cơ cấu tổ chức, chỉ tiêu biên chế năm 2005 cho Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh.

Xét đề nghị của ông Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Nay Thành lập Trạm bảo vệ thực vật thị xã thuộc Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh

a, Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn:

Giúp UBND thị xã thực hiện quản lý nhà nước về công tác bảo vệ thực vật trên địa bàn thị xã

Xây dựng, tố chức thực hiện các chương trình, kế hoạch bảo vệ thực vật hàng vụ, hàng năm. Xây dựng, củng cô và quản lý mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở. Tổ chức và thực hiện công tác khuyến nông về bảo vệ thực vật.

Theo dõi và báo cáo tình hình diễn biến của sinh vật gây hại cây trồng nông nghiệp, lâm nghiệp. Đề xuất chủ trương, biện pháp phòng trừ. Tham gia công tác tuyên truyên, bồi dưỡng kỹ thuật cho học viên và nông dân.

Quản lý các tổ chức, cá nhân hành nghề bảo vệ thực vật, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn thị xã theo ủy quyền của Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo qui định của pháp luật.

b, Về tổ chức, Biên chế

Trạm Bảo vệ thực vật thị xã có 01 trạm trưởng, các biên chế còn lại lấy từ biên chế được UBND tỉnh giao năm 2005. Có con dấu riêng để giao dịch, tài chính hoạch toán báo cáo sổ với Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, kiện toàn tố chức bộ máy của trạm, xây dựng, ban hành quy chế làm việc để Trạm Bảo vệ thực vật thực hiện tốt nhiệm vụ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, mọi qui định trái với quyết định này đều bị bãi bỏ./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
35/2005/QĐ-UB
Quyết định số 35/2005/QĐ-UB V/v Thành lập trạm Bảo vệ thưc vật thị xã
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.