Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019

Document No.35/2014/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityVĩnh Long
Signed byVõ Thành Hạo — Chủ tịch
Updated08/07/2026
SectorTài Chính
FieldLĩnh Vực Giá
Issued date19/12/2014
Effective date01/01/2015
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

__________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 35/2014/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014

 QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất

trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019

 ____________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2663/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

Võ Thành Hạo

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 QUY ĐỊNH

Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

2. Trường hợp định giá đất bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất; Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này.

3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới. 

Chương II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Mục 1

ĐẤT Ở

Điều 3. Xác định vị trí

1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính, số thửa dùng để định vị đoạn đường trong các Phụ lục được xác định trên bản đồ địa chính tại thời điểm ban hành Quyết định và là thửa gốc để xác định đoạn đường trong trường hợp có tách hoặc hợp thửa đất. Đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới.

2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của huyện thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thành phố Bến Tre; đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thị trấn, một bên thuộc địa giới hành chính của xã thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thị trấn. 

3. Trường hợp các hẻm tại đô thị, đường giao thông nông thôn đã nâng cấp mở rộng nhưng không chỉnh lý được hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế. Trường hợp các đường mới mở sau khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền và đã chỉnh lý hồ sơ địa chính nhưng chưa có quy định về giá đất thì xác định theo nguyên tắc hẻm lớn hơn 3 mét và khoảng cách đến đường giao thông gần nhất.

4. Đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố thì vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào.

5. Hẻm là lối đi tiếp giáp với đường, đường phố, các trục lộ tại các ấp, khu phố của thị trấn các huyện và các xã, phường của thành phố Bến Tre:

a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu thửa đất đến đường phố gần nhất, trường hợp từ thửa đất đến 2 đường phố như nhau thì tính theo giá đất đường phố có giá đất cao nhất;

b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường phố chính.

6. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh (mương lộ) công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.

7. Trường hợp thửa đất có 2 mặt tiền trở lên, đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất của đường có giá cao nhất.

8. Trường hợp đường giao thông đã quy hoạch và đã có tên đường, cấp đường nhưng chưa thi công thì xác định vị trí theo hiện trạng.

9. Đất có mặt nước ven biển là đất mặt biển ngoài đường mép nước, không thuộc địa giới hành chính của tỉnh, đang được sử dụng; bao gồm đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản, đất mặt nước ven biển có rừng, đất mặt nước ven biển có mục đích khác. Trong trường hợp phải xác định vị trí của loại đất này thì được xác định như đất nuôi trồng thuỷ sản.

Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn

1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này.

2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này.

3. Giá đất ở của các vùng nông thôn:

a) Giá đất ở của các xã thuộc địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành là 300.000 đồng/m2;

b) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm là 240.000 đồng/m2;

c) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú là 180.000 đồng/m2.

Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện

1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) thể hiện trên bản đồ địa chính đối với các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 các loại đất ở còn lại không được nêu cụ thể trong Bảng giá đất ở của các đường phố thì được tính bằng 20% theo Phụ lục I.

2. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác trong các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện

Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) được thể hiện trên bản đồ địa chính vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.

2. Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.

3. Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.

4. Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.

5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 tính theo giá đất ở vùng nông thôn.

6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn.

7. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm

1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2 đối với phường và 300.000 đồng/m2 đối với xã.

2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 300.000 đồng/m2 đối với ấp.

3. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Chợ Lách được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 240.000 đồng/m2 đối với ấp.

4. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 180.000 đồng/m2 đối với ấp.

Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác

1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,4 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.

2. Đối với đất ở nằm ven các đường huyện và đất ở nằm ven các đường liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường 3 mét trở lên không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,3 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,1 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.

3. Giá đất ở nằm tại các phường của thành phố Bến Tre, chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 500.000 đồng/m2.

4. Giá đất ở của khu phố các thị trấn chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2  Điều 4 của Quy định này là 360.000 đồng/m2.

Mục 2

ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ

Điều 9. Giá đất ở tại các chợ

 Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Trường hợp có giá chi tiết tại Phụ lục I thì tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.

Điều 10. Giá đất ở tại các chợ

1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m2 gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre).

2. Các chợ có giá 2.200.000 đồng/m2 gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát, chợ Băng Tra (Mỏ Cày Bắc); chợ Mỹ Chánh, chợ Cái Bông - An Ngãi Trung, chợ Tân Xuân, chợ Tiệm Tôm, chợ Tân Bình (Ba Tri).

3. Các chợ có giá 1.600.000 đồng/m2 gồm: Chợ Phú Hưng (thành phố Bến Tre); chợ An Bình Tây (chợ ấp 3), chợ Mỹ Nhơn, chợ Bảo Thạnh, Bảo Thuận, chợ Phú Lễ (Ba Tri); chợ Định Trung, chợ Thới Thuận, chợ Lộc Sơn - xã Lộc Thuận, chợ Châu Hưng, chợ Thới Lai, chợ Phú Thuận (Bình Đại); Chợ Sơn Hoà, chợ An Hiệp, chợ Phú Túc, chợ An Hoá, chợ Tân Huề Đông (Châu Thành); chợ Hương Điểm, chợ Lương Quới (Giồng Trôm); chợ Cái Quao - An Định, chợ Giồng Văn - An Thới  (Mỏ Cày Nam); chợ Xếp - xã Tân Thành Bình, chợ Giồng Keo - xã Tân Bình (Mỏ Cày Bắc); chợ Tân Phong, chợ Cồn Hươu - xã Giao Thạnh (Thạnh Phú).

4. Các chợ có giá 1.200.000 đồng/m2 gồm: Chợ Sơn Đông, chợ Phú Nhuận, chợ Nhơn Thạnh (thành phố Bến Tre); chợ Phú Ngãi, chợ An Hiệp, chợ Mỹ Hoà, chợ Vĩnh An, chợ Giồng Bông - Tân Thuỷ, chợ Tân Hưng, chợ An Đức, chợ Bãi Ngao (Ba Tri); chợ Vang Quới Tây, chợ Thừa Đức, chợ Lộc Thành - xã Lộc Thuận (Bình Đại); chợ Quới Sơn (Châu Thành); chợ Hoà Nghĩa, chợ Vĩnh Bình, chợ Vĩnh Hoà (Chợ Lách); chợ Bến Tranh, chợ Cái Mít, chợ Phú Điền, chợ Châu Phú, chợ Châu Thới, chợ Hưng Nhượng, chợ Linh Phụng (Giồng Trôm); chợ Tân Hương - Minh Đức, chợ Tân Trung (Mỏ Cày Nam); chợ Trường Thịnh (Mỏ Cày Bắc); chợ Phú Khánh, chợ Giồng Luông, chợ Qưới Điền, chợ Bến Vinh - An Thạnh, chợ An Thuận, chợ An Nhơn (Thạnh Phú).

5. Các chợ có giá 600.000 đồng/m2 bao gồm: Các chợ còn lại.

6. Vị trí đất: Khu vực đất ở tại các chợ xã được quy định trong Phụ lục III kèm theo Quy định này.

Mục 3

GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Điều 11. Giá đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng

Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), giá đất bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 12. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 80% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 13. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 14. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển

Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.

Điều 15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Chương III

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 1

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre.

                                                                   Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

176

2

121

3

105

4

88

Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4

70

2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện. 

 Đơn vị tính:  1.000 đồng/m2

Vị trí

Châu Thành, Chợ Lách

Giồng Trôm,

Mỏ Cày Bắc,

Mỏ Cày Nam

Ba Tri,

Thạnh Phú, Bình Đại

Đơn giá

Đơn giá

Đơn giá

1

132

110

77

2

110

77

55

3

77

66

44

4

66

55

33

Ngoài các vị trí

1, 2, 3, 4

55

44

28

Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.          

                                                                       Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Khu vực

Thành phố Bến Tre, Châu Thành

Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

Đơn giá

Đơn giá

Đơn giá

208

187

165

2. Các xã của thành phố Bến Tre.                                        

                                                                         Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

208

2

143

3

121

4

105

Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4

83

3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.

                                                                      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Châu Thành, Chợ Lách

Giồng Trôm,

Mỏ Cày Bắc,

Mỏ Cày Nam

Ba Tri,

Thạnh Phú,

Bình Đại

Đơn giá

Đơn giá

Đơn giá

1

154

132

110

2

121

110

77

3

88

77

66

4

77

66

55

Ngoài các vị trí

1, 2, 3, 4

66

55

44

Điều 18. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)

1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 16 và Điều 17 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong được thể hiện trên bản đồ địa chính; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè được thể hiện trên bản đồ địa chính) vào 35 mét;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4.

2. Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

3. Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên): Giá đất được tính bằng 80% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

4. Đối với thửa đất nằm trong vị trí của 2 đường giao thông thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường giao thông.

Mục 2

ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Điều 19. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Vị trí

Thành phố Bến Tre, Châu Thành,

 Chợ Lách

Giồng Trôm,

Mỏ Cày Bắc,

Mỏ Cày Nam

Ba Tri,

Thạnh Phú, Bình Đại

Đơn giá

Đơn giá

Đơn giá

1

132

110

77

2

110

77

55

3

77

66

44

Ngoài các vị trí

1, 2, 3

55

55

33

  Điều 20. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 3

ĐẤT LÀM MUỐI

Điều 21. Giá đất làm muối

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

25

2

21

3

18

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

12

Điều 22. Vị trí để tính giá đất làm muối

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 4

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Điều 23. Giá đất rừng sản xuất

                                                                        Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

15

2

13

3

11

 

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

5

10

Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.

Điều 24. Vị trí để tính giá đất rừng sản xuất

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km.

2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 5

QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 25. Quy định khác

Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau:

1. Vị trí 1: Tính bằng 1,8 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

2. Vị trí 2: Tính bằng 1,4  lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

3. Vị trí 3: Tính bằng 1,2 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

4. Vị trí 4: Tính bằng 1,1 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4: Tính bằng giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

Điều 26. Đất bằng chưa sử dụng

Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định mục đích sử dụng, được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

                  

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

Võ Thành Hạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 
 

 


Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Số TT

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường, phố, thị trấn

Đơn giá

 

Từ
(Đầu ranh thửa đất)

Đến
(Hết ranh thửa đất)

 

(1)

(2)

(3)

(4 )

(5)

(6)

 

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

 

 

 

1

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

1

 

 

1.1

 

Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu

Phan Ngọc Tòng

 

23.000

 

 

 

- Thửa 6 tờ 5 Phường 2

- Thửa 572 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 5 Phường 2

- Thửa 78 tờ 6 Phường 2

 

 

 

1.2

 

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trung Trực

 

20.000

 

1.3

 

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Huệ

 

15.000

 

1.4

 

Nguyễn Huệ

Cầu Cá Lóc

 

12.000

 

1.5

 

Cầu Cá Lóc

Cống An Hoà (Cống số 2)

 

8.000

 

 

 

- Thửa 161 tờ 24 Phường 8

- Thửa 48 tờ 26 Phường 8

 

 

 

 

 

- Thửa 21 tờ 24 Phường 8

- Thửa 121 tờ 19 Phường 8

 

 

 

1.6

 

Cống An Hoà (Cống số 2)

Cầu Gò Đàng

 

5.000

 

 

 

- Thửa số 7 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 42 tờ 22 Phường 8

 

 

 

 

 

- Thửa số 122 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 39 tờ 22 Phường 8

 

 

 

1.7

 

Cầu Gò Đàng

Ngã ba Phú Hưng

 

3.000

 

 

 

- Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng

- Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng

 

 

 

 

 

- Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng

- Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng

 

 

 

2

Đường Nguyễn Huệ

 

 

2

 

 

2.1

 

Hùng Vương

Hai Bà Trưng

 

10.000

 

 

 

- Thửa 298 tờ 11

- Thửa số 373 tờ 11

 

 

 

 

 

- Thửa 204 tờ 11

- Thửa 204 tờ 11

 

 

 

 

 

- Thửa 71 tờ 11

- Thửa 414 tờ 8

 

 

 

 

 

- Thửa 402 tờ 8

- Thửa 223 tờ 5

 

 

 

 

 

- Thửa 339 tờ 11

- Thửa 379 tờ 11

 

 

 

 

 

- Thửa 81 tờ 11

- Thửa 179 tờ 5

 

 

 

 

 

Phường 1

Phường 1

 

 

 

2.2

 

Hai Bà Trưng

Phan Đình Phùng

 

7.000

 

 

 

- Thửa 246 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 478 tờ 4 Phường 4

 

 

 

 

 

- Thửa số 231 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 1 tờ 2 Phường 1

 

 

 

2.3

 

Phan Đình Phùng

Nguyễn Thị Định

 

5.000

 

 

 

- Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương

- Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương

 

 

 

 

 

- Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương

- Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương

 

 

 

2.4

 

Nguyễn Thị Định

Hết ranh thành phố

 

3.000

 

 

 

- Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân

- Thửa số 9 tờ 33 Phú Tân

 

 

 

 

 

- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương

- Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương

 

 

 

3

Đường Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

1

12.000

 

4

Đường Hùng Vương

 

1

 

 

4.1

 

Nguyễn Huệ

Phan Ngọc Tòng

 

15.000

 

4.2

 

Phan Ngọc Tòng

Đồng Khởi

 

18.000

 

4.3

 

Đồng Khởi

Cầu Kiến Vàng

 

12.000

 

 

 

- Thửa số 9 tờ 9 Phường 3

- Thửa số 180 tờ 10 Phường 5

 

 

 

4.4

 

Cầu Kiến Vàng

Bến phà Hàm Luông

 

8.000

 

 

 

- Thửa số 31 tờ 12 Phường 7

- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa số 110 tờ 34 Phường 7

- Thửa số 10 tờ 33 Phường 7

 

 

 

5

Đường

Lê Lợi

 

 

1

 

 

5.1

 

Nguyễn Huệ

Phan Ngọc Tòng

 

15.000

 

5.2

 

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trãi

 

17.000

 

6

Đường Lê Quý Đôn

Trọn đường

 

1

12.000

 

7

Đường Lý Thường Kiệt

 

1

 

 

7.1

 

Nguyễn Trung Trực

Phan Ngọc Tòng

 

15.000

 

7.2

 

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trãi

 

17.000

 

8

Đường Lê Đại Hành

Trọn đường

1

10.000

 

9

Lộ số 4

Trọn đường

 

2

6.000

 

10

Đường Phan Ngọc Tòng

 

1

 

 

10.1

 

Hùng Vương

Nguyễn Đình Chiểu

 

15.000

 

10.2

 

Nguyễn Đình Chiểu

Đường 3 tháng 2

 

12.000

 

11

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

1

20.000

 

12

Đường Nguyễn Trãi

Trọn đường

1

20.000

 

13

Đường Nguyễn Du

 

Trọn đường

1

20.000

 

14

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

1

17.000

 

15

Đường Đồng Khởi

 

 

1

 

 

15.1

 

Cầu An Thuận

Đường Lạc Long Quân

 

2.600

 

15.2

 

Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương)

Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu

 

19.000

 

 

 

- Thửa số 74 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 30 tờ 5 Phường 2

 

 

 

 

 

- Thửa số 16 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 15 tờ 5 Phường 2

 

 

 

15.3

 

Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu

Tượng đài Đồng Khởi

 

17.000

 

 

 

- Thửa số 4 tờ 9 Phường 3

- Thửa số 31 tờ 3 Phường 3

 

 

 

 

 

- Thửa số 98 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 2 tờ 8 Phường 4

 

 

 

15.4

 

Cổng chào thành phố

Nút giao thông trung tâm

 

15.000

 

 

 

- Thửa số 19 tờ 3 Phường 4

- Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương

 

 

 

 

 

- Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương

- Thửa số 45  tờ 45 Phú Khương

 

 

 

15.5

 

Nút giao thông trung tâm

Đến ngã tư Phú Khương

 

12.000

 

 

 

- Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương

- Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương

 

 

 

 

 

- Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương

- Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương

 

 

 

15.6

 

Ngã tư Phú Khương

Ngã tư Tân Thành

 

8.000

 

 

 

- Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân

 

 

 

 

 

- Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân

 

 

 

16

Đường 3 tháng 2

Trọn đường

 

1

10.000

 

17

Đường Hai Bà Trưng

 

 

12.000

 

 

 

Nguyễn Huệ

Đường 30 tháng 4

 

 

 

18

Đường Hai Bà Trưng nối dài

 

 

 

 

18.1

 

Đoạn 1

 

 

4.000

 

 

 

- Thửa 96 tờ 6, Phường 3

- Thửa 160 tờ 5, phường 3

 

 

 

 

 

- Thửa 23 tờ 6, Phường 3

- Thửa 159 tờ 5 , Phường 3

 

 

 

18.2

 

Đoạn 2

 

 

3.000

 

 

 

- Thửa 161 tờ 5, Phường 3

- Thửa 98 tờ 5, phường 3

 

 

 

 

 

- Thửa 157 tờ 5, Phường 3

- Thửa 132 tờ 5, phường 3

 

 

 

19

Đường Trần Quốc Tuấn

Trọn đường

1

12.000

 

20

Đường

Lê Lai

Trọn đường

 

1

20.000

 

21

Đường Đống Đa

Trọn đường

 

1

18.000

 

22

Đường

Chi Lăng 1

Trọn đường

 

1

15.000

 

23

Đường

Chi Lăng 2

Trọn đường

 

1

12.000

 

24

Đường Cách mạng tháng 8

Trọn đường

1

15.000

 

25

Đường 30 tháng 4

Đường 3 tháng 2

Cổng chào

1

12.000

 

 

 

- Thửa 87 tờ 6 Phường 3

- Thửa 10 tờ 3 Phường 4

 

 

 

 

 

- Thửa 8 tờ 6 Phường 3

- Thửa 37 tờ 3 Phường 3

 

 

 

26

Đường Ngô Quyền

Trọn đường

 

1

10.000

 

27

Đường Tán Kế

Trọn đường

 

1

10.000

 

28

Đường Lãnh Binh Thăng

Trọn đường

1

10.000

 

 

 

- Thửa số 336 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 255 tờ 5 Phường 3

 

 

 

 

 

- Thửa số 343 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 259 tờ 5 Phường 3

 

 

 

29

Đường Thủ Khoa Huân

Trọn đường

1

8.000

 

30

Đường Phan Đình Phùng

Trọn đường

1

10.000

 

31

Đường Đoàn Hoàng Minh

 

1

8.000

 

31.1

 

Cầu Nhà Thương

Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

 

 

- Thửa số 17 tờ 9 Phường 5

- Thửa số 1  tờ 1 Phường 5

 

 

 

 

 

- Thửa số 130 tờ 6 Phường 5

- Thửa số 175 tờ 22  Phường 6

 

 

 

31.2

 

Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

Đường Đồng Khởi

 

6.000

 

 

 

- Thửa số 149 tờ 22 Phường 6

- Thửa 443 tờ 30 Phú Tân

 

 

 

 

 

- Thửa số 174 tờ 22 Phường 6

- Thửa số 75 tờ 30 Phú Khương

 

 

 

32

Đường Nguyễn Thị Định

 

2

 

 

32.1

 

Đồng Khởi

Nguyễn Huệ

 

6.000

 

 

 

- Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân

 

 

 

 

 

- Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương

- Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương

 

 

 

32.2

 

Nguyễn Huệ

Lộ Thầy Cai

 

4.000

 

 

 

- Thửa số 35 tờ 7 Phú Khương

- Thửa số 20  tờ 22  Phú Hưng

 

 

 

 

 

- Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương

- Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng

 

 

 

32.3

 

Lộ Thầy Cai

Ngã ba Phú Hưng

 

3.000

 

 

 

- Thửa số 65 tờ 22 Phú Hưng

Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng

 

 

 

 

 

- Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng

- Thửa số 85  tờ 40  Phú Hưng

 

 

 

33

Đường Nguyễn Văn Tư

 

2

 

 

33.1

 

Vòng xoay chợ Ngã 5

Vòng xoay phường 7

 

6.000

 

 

 

- Thửa số 41 tờ 8 Phường 5

- Thửa số 6 tờ 14 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa số 254 tờ 5 Phường 5

- Thửa số 167 tờ 8 Phường 7

 

 

 

33.2

 

Vòng xoay Phường 7

Bến phà Hàm Luông

 

4.000

 

 

 

- Thửa số 25 tờ 13 Phường 7

- Thửa số 102 tờ 34  Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa số 184 tờ 8 Phường 7

- Thửa số 9 tờ 33 Phường 7

 

 

 

34

Đường Hoàng Lam

Trọn đường

2

8.000

 

35

Đường Trương Định

Trọn đường (bao gồm các nhánh rẻ)

4

3.000

 

 

 

- Thửa số 200 tờ 5 Phường 5

- Thửa số 45 tờ 8 Phường 6

 

 

 

 

 

- Thửa số 303 tờ 5 Phường 6

- Thửa số 36  tờ 6 Phường 6

 

 

 

 

 

- Thửa số 213, thửa 4 tờ 8 Phường 6

- Thửa số 95 tờ 5 Phường 6

 

 

 

 

 

- Thửa số 572 tờ 5, thửa 287 tờ 8 Phường 6

- Thửa số 3 tờ 5 Phường 6

 

 

 

36

Lộ Cầu Mới

Trọn đường

4

3.000

 

37

Quốc lộ 60

 

 

1

 

 

 

 

Ngã tư Tân Thành

Giáp ranh huyện Châu Thành

 

3.000

 

 

 

- Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông

- Thửa số 419 tờ 22 Sơn Đông

 

 

 

 

 

- Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân.

- Thửa số 420 tờ 36 Phú Tân

 

 

 

38

ĐT.885

Ngã ba Phú Hưng

Cầu Chẹt Sậy

3

2.200

 

 

 

- Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng

- Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng

 

 

 

 

 

- Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng

- Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng

 

 

 

39

ĐT.884

 

 

3

 

 

39.1

 

Ngã Tư Tân Thành

Cầu Sân bay

 

3.000

 

 

 

- Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông

- Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông

 

 

 

 

 

- Thửa số 51  tờ 5 Phú Tân

- Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông

 

 

 

39.2

 

Cầu Sân bay

Cầu Sơn Đông

 

1.500

 

39.3

 

Cầu Sơn Đông

Hết ranh thành phố

 

750

 

40

ĐT.887

Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá

Hết ranh thành phố

4

1.500

 

41

Lộ

Thầy Cai

 

 

 

 

 

41.1

 

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Cầu Thầy Cai

4

2.000

 

 

 

- Thửa số 48 tờ 20 Phường 8

 

 

 

 

 

 

- Thửa số 118 tờ 20 Phường 8

 

 

 

 

41.2

 

Cầu Thầy Cai

Đường Nguyễn Thị Định

 

1.500

 

 

 

 

- Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng

 

 

 

 

 

 

- Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng

 

 

 

42

Lộ bãi rác

Trọn đường

 

4

800

 

43

Lộ Phú Khương - Phường 8

Trọn đường

4

1.000

 

44

Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp

Trọn đường

4

800

 

45

Lộ Đình Phú Hào

Trọn đường

 

4

800

 

46

Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú

 

4

 

 

46.1

 

Từ Phường 7

Hết ranh Phường 7

 

800

 

 

 

- Thửa số 101 tờ 28 Phường 7

- Thửa số 32 tờ 28  Phường 7

 

 

 

46.2

 

Hết ranh Phường 7

Hết ranh Bình Phú

 

600

 

 

 

- Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú

- Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú

 

 

 

 

 

- Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú

- Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú

 

 

 

47

Đường Phường 6 - Bình Phú

 

4

 

 

47.1

 

Từ vòng xoay Phường 6

Hết ranh phường 6

 

1.000

 

 

 

- Thửa số 1 tờ 2 Phường 6

- Thửa số 1 tờ 1 Phường 6

 

 

 

 

 

- Thửa số 7 tờ 4 Phường 6

- Thửa số 2 tờ 4 Phường 6

 

 

 

47.2

 

Hết ranh Phường 6

Ngã ba Bình Phú

 

700

 

 

 

- Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông

- Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú

 

 

 

 

 

- Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú

- Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú

 

 

 

48

Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND xã Bình Phú)

4

 

 

48.1

 

Đường Đồng Văn Cống

Cầu Bình Phú

 

1.000

 

 

 

- Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú

- Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

 

 

- Thửa số 148 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

48.2

 

Cầu Bình Phú

Hết ranh Bình Phú

 

700

 

 

 

- Thửa 37 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

 

 

- Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

49

Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

 

4

500

 

 

 

Ngã ba đường 884

Cầu Xẻo Bát

 

 

 

50

Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh

 

4

500

 

 

 

Ngã 3 đường 887

Lộ 19 tháng 5

 

 

 

51

Lộ Giồng Xoài

Trọn đường

 

4

500

 

52

Lộ Tiểu dự án

 

 

4

 

 

52.1

 

Ranh Sơn Phú

Cầu  Thơm

 

1.000

 

 

 

- Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận

- Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An

 

 

 

52.2

 

Cầu Thơm

Đường Âu Cơ (vàm H.Luông)

 

1.500

 

 

 

- Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An

- Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An

 

 

 

52.3

 

Cầu Rạch Vong

Ranh xã Nhơn Thạnh

 

1.000

 

 

 

- Thửa số 45 tờ 4 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An

 

 

 

52.4

 

Ranh xã Nhơn Thạnh

Lộ 19 tháng 5

 

500

 

 

 

- Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh

- Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh

 

 

 

 

 

- Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh

- Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh

 

 

 

53

Lộ cầu Nhà Việc

 

 

4

 

 

53.1

 

Đường 887

Cầu Nhà Việc

 

700

 

52.2

 

Cầu Nhà Việc

Cầu Miễu Cái Đôi

 

500

 

54

Lộ 19 tháng 5

Cầu Miễu Cái Đôi

Cầu Cái Sơn

4

500

 

55

Lộ Thống Nhất

Trọn đường

 

4

3.000

 

56

Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa

 

3

 

 

56.1

 

Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

 

 

3.000

 

56.2

 

Đường Chợ Chùa - Hữu Định

 

 

3.000

 

56.3

 

Đường Ngô Quyền nối dài

 

 

3.000

 

57

Khu dân cư Sao Mai

 

3

 

 

57.1

 

Đường số 3

 

 

3.000

 

 

 

- Thửa số 367 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 300 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa số 406 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 324 tờ 3 Phường 7

 

 

 

57.2

 

Đường số 5

 

 

3.000

 

 

 

- Thửa số 457 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 196 tờ 2 Phường 7

 

 

 

57.3

 

Đường số 2

 

 

2.400

 

 

 

- Thửa số 289 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 434 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa số 334 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 466 tờ 3 Phường 7

 

 

 

57.4

 

Đường số 1

 

 

2.200

 

 

 

- Thửa số 200  tờ 2 Phường 7

- Thửa số 286 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa số 250  tờ 2 Phường 7

- Thửa số 287 tờ 3 Phường 7

 

 

 

57.5

 

Đường số 4

 

 

2.200

 

 

 

- Thửa số 432 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 274 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa số 176 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 273 tờ 3 Phường 7

 

 

 

58

Khu dân cư 225

 

 

3

 

 

58.1

 

Đường số 1, 2

 

 

4.000

 

 

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7

 

 

 

58.2

 

Đoạn còn lại

 

 

2.800

 

 

 

- Thửa số 461 tờ 8 Phường 7

- Thửa số 449 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa số 583 tờ 8 Phường 7

- Thửa số 621 tờ 8 Phường 7

 

 

 

58.3

 

Đường số 3 (trọn đường)

 

 

4.000

 

 

 

- Thửa 696 tờ 8 Phường 7

- Thửa 705 tờ 8 Phường 7

 

 

 

58.4

 

Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9

Trọn đường

 

2.000

 

 

 

- Thửa 554 tờ 8 Phường 7

- Thửa 562 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa 543 tờ 8 Phường 7

- Thửa 551 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa 532 tờ 8 Phường 7

- Thửa 540 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa 521 tờ 8 Phường 7

- Thửa 529 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa 510 tờ 8 Phường 7

- Thửa 518 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa 500 tờ 8 Phường 7

- Thửa 628 tờ 8 Phường 7

 

 

 

59

Khu dân cư  Phú Dân

 

3

 

 

59.1

 

Tuyến đường chính  (đường vào)

 

 

1.200

 

 

 

- Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng

- Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng

 

 

 

 

 

- Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng

- Thửa 730 tờ 11  Phú Hưng

 

 

 

59.2

 

Các tuyến đường còn lại   (phía trong)

 

 

700

 

60

Đường Ca Văn Thỉnh

Đường Nguyễn Huệ

Đường Đồng Khởi

 

4.500

 

61

Lộ Sơn Đông - Bình Phú

Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú

 

500

 

62

Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)

 

 

 

 

62.1

Đường D1 và N1

 

 

 

3.000

 

 

 

- Thửa 781 tờ 3, Phường 7

- Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7

 

 

 

62.2

Đường N1

- Thửa số 711 tờ 3, Phường 7

- Đến đường D3.

 

1.500

 

 

 

- Thửa 737 tờ 3, Phường 7

- Thửa 747 tờ 3, Phường 7

 

 

 

62.3

Đường D4 và N2  (trọn đường)

 

 

1.500

 

 

 

- Thửa 726 tờ 3 Phường 7

-Thửa 760 tờ 3 Phường7

 

 

 

 

 

- Thửa 780 tờ 3 Phường 7

-Thửa 160 tờ 3 Phường7

 

 

 

63

Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh

Trọn đường

 

500

 

64

Lộ Thống Nhất

Khu vực xã Bình Phú

 

 

1.000

 

 

 

- Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú

 

 

 

 

 

- Thửa số 555  tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 58  tờ 13  Bình Phú

 

 

 

65

Tuyến đường trước Thành đội

 

 

800

 

 

 

Đường 887

Đường tiểu dự án

 

 

 

66

Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương

Trọn đường

 

4.000

 

67

Khu Tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)

 

2.300

 

68

Khu Tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)

 

2.300

 

69

Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Coopmart)

 

5.000

 

70

Đường phía Bắc Công an thành phố Bến Tre

 

3.000

 

71

Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

 

1.200

 

 

 

Đường Nguyễn Thị Định

Hết ranh thành phố Bến Tre

 

 

 

 

 

- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng

 

 

 

 

 

- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng

 

 

 

72

Đường vành đai thành phố

 

 

 

 

72.1

 

Quốc lộ 61

Cầu Phú Dân

 

800

 

 

 

- Thửa 420 tờ 36 Phú Tân

- Thửa 355 tờ 33 Phú Tân

 

 

 

72.2

 

Cầu Phú Dân

Bãi rác Phú Hưng

 

800

 

 

 

- Thửa 14 tờ 11 Phú Khương

- Thửa 717 tờ 13 Phú Hưng

 

 

 

73

Lộ Phú Nhơn

 

 

500

 

 

 

Cầu Nhà Việc

Lộ 19 tháng 5

 

 

 

74

Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 60

Hết đường

 

2.500

 

 

 

- Thửa 253 tờ 37 Phú Tân

- Thửa 258 tờ 37 Phú Tân

 

 

 

75

Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành)

 

 

 

 

75.1

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành

 

700

 

 

 

- Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành

- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 138 tờ 8 Mỹ Thành

- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành

 

 

 

75.2

 

Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành

Giáp ranh xã Sơn Hoà

 

500

 

 

 

- Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành

- Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành

- Thửa 40 tờ 3 Mỹ Thành

 

 

 

76

Đường khu tập thể ngân hàng Phường 7

 

 

3.000

 

77

Đường Phạm Ngọc Thảo (ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá đến Lộ tiểu dự án)

 

3.000

 

 

 

- Thửa 798 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 44 tờ 12 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 723 tờ 13 Mỹ Thạnh An

 

 

 

78

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

78.1

 

Ngã 4 Tân Thành

Vòng xoay Phường 6

 

4.000

 

 

 

- Thửa 115 tờ 9 Phú Tân

- Thửa 2 tờ 5 Phường 6

 

 

 

 

 

- Thửa 52 tờ 5 Phú Tân

- Thửa 54 tờ 2 Phường 6

 

 

 

78.2

 

Vòng xoay Phường 6

Cầu Hàm Luông

 

 

 

 

 

Địa phận phường 6

 

3.000

 

 

 

- Thửa 10 tờ 4 Phường 6

- Thửa 25 tờ 4 Phường 6

 

 

 

 

 

- Thửa 64 tờ 4 Phường 6

- Thửa 63 tờ 4 Phường 6

 

 

 

78.3

 

Địa phận Mỹ Thành - Bình Phú

 

2.500

 

 

 

- Thửa 773 tờ 5 Bình Phú

Chân Cầu Hàm Luông

 

 

 

 

 

- Thửa 555 tờ 5 Bình Phú

Chân Cầu Hàm Luông

 

 

 

79

Đường Đồng Văn Cống

 

 

 

79.1

 

Vòng xoay Phường 6

Cầu Mỹ Hoá (Hùng Vương)

 

4.000

 

 

 

- Thửa 223 tờ 5 Phường 6

- Thửa 4 tờ 22 Phường 7

 

 

 

 

 

- Thửa 99 tờ 5 Phường 6

- Thửa 7 tờ 22 Phường 7

 

 

 

79.2

 

Cầu Mỹ Hoá (Âu Cơ)

Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá

 

2.000

 

 

 

- Thửa 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An

- Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

 

- Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

80

Đường Nguyễn Văn Nguyễn

 

3.200

 

 

 

Cầu An Thuận

Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá

 

 

 

 

 

- Thửa 180 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 709 tờ 3 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa 179 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 177 tờ 3 Mỹ Thạnh An

 

 

 

81

Đường Trương Vĩnh Ký

 

2.500

 

 

 

Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá

Đường Âu Cơ (đường phía trước UBND Mỹ Thạnh An)

 

 

 

 

 

- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An

- Thửa 161 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

82

Đường Âu Cơ

 

 

 

82.1

 

Tiểu dự án (Vàm Hàm Luông)

Cầu Trôm

 

1.500

 

 

 

- Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An

- Thửa 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

82.2

 

Cầu Trôm

Cầu Cái Cối

 

2.000

 

 

 

- Thửa 66 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 62 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

 

 

 

83

Đường Lạc Long Quân

 

 

 

83.1

 

Cầu Cái Cối

Cầu Kinh

 

2.000

 

 

 

- Thửa 64 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

- Thửa 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An

 

 

 

83.2

 

Cầu Kinh

Cầu Rạch Vong

 

1.000

 

 

 

- Thửa 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An

- Thửa 581 tờ 4 Mỹ Thạnh An

 

 

 

84

Lộ Cơ khí

Trọn đường

 

 

500

 

85

Lộ Sơn Hoà

Trọn đường

 

 

600

 

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

1

Quốc lộ 60 cũ

 

 

2

 

 

1.1

 

Bến phà Rạch Miễu

Nhà thờ Tin lành

 

1.000

 

 

 

- Thửa 6 tờ 14 Tân Thạch

- Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch

 

 

 

 

 

- Thửa 41 tờ 14 Tân Thạch

- Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch

 

 

 

1.2

 

Nhà thờ Tin lành

Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định )

 

1.500

 

 

 

- Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch

- Thửa 30 tờ 1 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch

- Thửa  24 tờ 1 Hữu Định

 

 

 

2

Quốc lộ 60 mới

 

 

2

 

 

2.1

 

Cầu Rạch Miễu

Trạm thu phí

 

2.000

 

 

 

- Thửa 4 tờ 9 An Khánh

- Thửa 118 tờ 15 An Khánh

 

 

 

 

 

- Thửa 5 tờ 9 An Khánh

- Thửa 420 tờ 15 An Khánh

 

 

 

2.2

 

Trạm thu phí

Giáp thành phố Bến Tre

 

3.000

 

 

 

- Thửa 117 tờ 15 An Khánh

- Thửa 395 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 121 tờ 15 An Khánh

- Thửa 418 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

3

Đường tỉnh 883

 

 

3

 

 

3.1

 

Ngã tư quốc lộ 60 mới

Hết ranh thị trấn Châu Thành

 

1.700

 

 

 

- Thửa 272 tờ 15 An Khánh

- Thửa 393  tờ 37 Tân Thạch

 

 

 

 

 

- Thửa 332 tờ 15 An Khánh

- Thửa 10 tờ 7 thị trấn

 

 

 

3.2

 

Hết ranh thị trấn Châu Thành

Hết ranh xã Phú An Hoà

 

1.500

 

 

 

- Thửa 01 tờ 01 Phú An Hoà

- Thửa 5 tờ 6 An Phước

 

 

 

 

 

- Thửa 386 tờ 37 Tân Thạch

- Thửa 1 tờ 24 Quới Sơn

 

 

 

3.3

 

Hết ranh xã Phú An Hoà

Cầu An Hoá

 

1.200

 

 

 

- Thửa 48 tờ 2 An Phước

- Thửa 4 tờ 7 An Hoá

 

 

 

 

 

- Thửa 804 tờ 24 Quới Sơn

- Thửa 42 tờ 5 An Hoá

 

 

 

4

Đường tỉnh 884

 

 

3

 

 

4.1

 

Giáp Sơn Đông

Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ

 

800

 

 

 

- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà

- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy

 

 

 

 

 

- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà

- Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy

 

 

 

4.2

 

Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ

Cầu Tre Bông

 

1.200

 

 

 

- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy

- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy

 

 

 

 

 

- Thửa 141 tờ 5 Tiên Thủy

- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy

 

 

 

4.3

 

Cầu Tre Bông

Bến phà Tân Phú

 

800

 

 

 

- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy

- Thửa 182 tờ 29 Tân Phú

 

 

 

 

 

- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy

- Thửa 185 tờ 29 Tân Phú

 

 

 

5

Đường tỉnh 883 nối dài (ĐH.02 (ĐH.175)

3

 

 

5.1

 

Ngã tư QL.60 mới

Cầu Kinh Điều

 

800

 

 

 

- Thửa 274 tờ 15 An Khánh

- Thửa 147 tờ 12 An Khánh

 

 

 

 

 

- Thửa 278 tờ 15 An Khánh

- Thửa 193 tờ 12 An Khánh

 

 

 

5.2

 

Cầu Kinh Điều

Giáp đường tỉnh 884

 

600

 

 

 

- Thửa 116 tờ 12 An Khánh

- Thửa 9 tờ 25 Tân Phú

 

 

 

 

 

- Thửa 166 tờ 12 An Khánh

- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú

 

 

 

6

Đường huyện 01 (ĐH.173)

 

4

 

 

6.1

 

Ngã tư Tuần Đậu

Xuống 500m phía Hữu Định

 

800

 

 

 

- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định

- Thửa 157 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 199 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

6.2

 

Ngã tư Tuần Đậu

Lên  500m phía Tam Phước

 

800

 

 

 

- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước

 

 

 

 

 

- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước

 

 

 

6.3

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước

Cầu kênh sông Mã

 

600

 

 

 

- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước

 

 

 

 

 

- Thửa 182 tờ 24 Tam Phước

- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước

 

 

 

6.4

 

Cầu kênh sông Mã

Giáp đường tỉnh 884

 

600

 

 

 

- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước

- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước

-Thửa 422 tờ 5 Quới Thành

 

 

 

6.5

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định

Bệnh viện Lao và Phổi

 

600

 

 

 

- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 655 tờ 15 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 202 tờ 15 Hữu Định

 

 

 

6.6

 

Bệnh viện Lao và Phổi

Kênh Chẹt Sậy

 

600

 

 

 

- Thửa 201 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 209 tờ 26 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 419 tờ 16 Hữu Định

-Thửa 32 tờ 29 Hữu Định

 

 

 

7

Đường huyện 03 (ĐH.187)

 

5

 

 

7.1

 

Quốc lộ 60 mới

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

 

700

 

 

 

- Thửa 6 tờ 9 An Khánh

- Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

7.2

 

- Thửa 93 tờ 9 An Khánh

- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

 

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

Kênh Giao Hoà

 

600

 

 

 

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 37 tờ 8 Giao Hoà

 

 

 

 

 

- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 38 tờ 8 Giao Hoà

 

 

 

8

Đường huyện 04 (HL. 188)

 

5

 

 

8.1

 

Ngã tư giáp QL.60 cũ

Giáp lộ số 11 thị trấn

 

800

 

 

 

- Thửa 32 tờ 24 thị trấn

- Thửa 3 tờ 33 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 33 thị trấn

- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà

 

 

 

8.2

 

Giáp lộ số 11 thị trấn

Giáp Lộ ngang

 

600

 

 

 

- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà

- Thửa 238 tờ 10 Phú An  Hoà

 

 

 

 

 

- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà

- Thửa 269 tờ 10 Phú An  Hoà

 

 

 

8.3

 

Giáp Lộ ngang

Giáp đường huyện Châu Thành 22

 

600

 

 

 

- Thửa 45 tờ 4 An Phước

- Thửa 248 tờ 10 An Hoá

 

 

 

 

 

- Thửa 65 tờ 4 An Phước

- Thửa 251 tờ 10 An Hoá

 

 

 

9

Đường huyện 05

Quốc lộ 60 mới

Cầu Kênh Điều - Vàm Kênh điều (An Khánh)

5

800

 

 

 

- Thửa 45 tờ 9 An Khánh

- Thửa 18 tờ 6 An Khánh

 

 

 

 

 

- Thửa 100 tờ 9 An Khánh

- Thửa 28 tờ 6 An Khánh

 

 

 

10

Khu quy hoạch chợ Ba Lai

 

 

1.400

 

11

Lộ số 3 Thị trấn

Giáp QL.60 cũ

QL.60 mới

4

1.200

 

 

 

- Thửa 30 tờ 21 thị trấn

- Thửa 372 tờ 9 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 78 tờ 21 thị trấn

- Thửa 149 tờ 9 thị trấn

 

 

 

12

Lộ Giồng Da

 

 

5

 

 

12.1

 

QL.60 cũ

Giáp lộ số 11 thị trấn

 

600

 

 

 

- Thửa 29 tờ 20 thị trấn

- Thửa 29 tờ 2 Phú An Hoà

 

 

 

 

 

- Thửa 45 tờ 19 thị trấn

- Thửa 08 tờ 23 thị trấn

 

 

 

12.2

 

Giáp lộ số 11 thị trấn

Giáp Lộ Điệp

 

600

 

 

 

- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà

 

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 305 tờ 4 Phú An Hoà

 

 

 

13

Lộ số 9 Thị trấn

Trọn đường

 

5

700

 

 

 

- Thửa 21 tờ 22 thị trấn

- Thửa 100 tờ 24 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 62 tờ 22 thị trấn

- Thửa 66 tờ 25 thị trấn

 

 

 

14

Lộ số 11 Thị trấn

Trọn đường

 

5

700

 

 

 

- Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 37 tờ 25 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 17 tờ 7 Phú An  Hoà

 

 

 

15

Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)

 

5

600

 

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

 

- Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà

- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà

 

 

 

 

 

- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà

- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà

 

 

 

16

Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)

 

3

 

 

16.1

 

ĐT.883

Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2

 

700

 

 

 

- Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà

- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà

 

 

 

 

 

- Thửa 48 tờ 2 An  Phước

- Thửa 49 tờ 2 An  Phước

 

 

 

16.2

 

Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2

Sông Ba Lai

 

600

 

 

 

- Thửa 348  tờ 10 Phú An Hoà

- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà

 

 

 

 

 

- Thửa 11 tờ 04 An  Phước

- Thửa 12 tờ 09 An Phước

 

 

 

17

ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn)

 

5

600

 

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

 

- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn

- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

 

- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

18

Đường  nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

3

 

 

18.1

 

Giáp ĐT 883

Giáp thành phố Bến Tre

 

1.000

 

 

 

- Thửa 87 tờ 10 Giao Long

- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 236 tờ 10 Giao Long

- Thửa 270 tờ 23 Hữu Định

 

 

 

18.2

 

Giáp đường tỉnh 883

Hết cảng Giao Long

 

600

 

 

 

- Thửa 191 tờ 10 Giao Long

 

 

 

 

 

 

- Thửa 190 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 03 Giao Long

 

 

 

19

ĐHCT.22 (lộ An Hoá)

 

5

700

 

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

 

- Thửa 87 tờ 6 An Hoá

- Thửa 111 tờ 12 An Hoá

 

 

 

 

 

- Thửa 13 tờ 6 An Hoá

-Thửa 252 tờ 12 An Hoá

 

 

 

20

Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác)

 

5

600

 

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

 

- Thửa 277 tờ 16 Hữu Định

- Thửa 128 tờ 22 Hữu Định

 

 

 

 

 

-Thửa 228 tờ 17 Hữu Định

- Thửa130 tờ 22 Hữu Định

 

 

 

21

Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)

 

5

600

 

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

 

- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà

- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà

 

 

 

 

 

- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà

-Thửa 330 tờ 7 Sơn Hoà

 

 

 

22

Lộ Thơ

Ngã ba Thành Triệu

Ngã ba Phú Túc

4

600

 

 

 

- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu

- Thửa 92 tờ 22 Phú Túc

 

 

 

 

 

- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu

- Thửa 359 tờ 22 Phú Túc

 

 

 

23

Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ)

 

4

1.700

 

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

 

- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy

- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy

 

 

 

 

 

- Thửa 17 tờ 11 Tiên Thủy

-Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy

 

 

 

24

Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)

 

5

 

 

24.1

 

Giáp thành phố Bến Tre

Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định

 

1.000

 

 

 

- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 110 tờ 8 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 398 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 111 tờ 8 Hữu Định

 

 

 

24.2

 

Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định

Giáp đường huyện Châu Thành 20

 

600

 

 

 

- Thửa 96 tờ 8 Hữu Định

- Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

 

 

- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định

- Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

25

Đường huyện Châu Thành 20

 

5

600

 

 

 

Giáp QL.60 cũ

Ngã rẽ ĐHCT 19

 

 

 

 

 

- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước

- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

 

 

- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước

- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

26

Đường huyện Châu Thành 21

 

5

600

 

 

 

Giáp ĐHCT 19

Hết Đường

 

 

 

 

 

- Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh

 

 

 

 

 

- Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh

 

 

 

27

Lộ Tam Dương

 

 

 

 

 

 

 

Giáp ĐT.884

Giáp ĐHCT.01

 

600

 

 

 

- Thửa 117 tờ 11 An Hiệp

- Thửa 1 tờ 8 Tường Đa

 

 

 

 

 

- Thửa 114 tờ 11 An Hiệp

- Thửa 26 tờ 7 Tường Đa

 

 

 

III

HUYỆN CHỢ LÁCH

 

 

 

1

Dãy phố chợ Khu C

 

 

1

4.200

 

 

 

-  Thửa 31 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 73 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

-  Thửa 66 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 119 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

2

Hai dãy phố Chợ Khu A

 

1

4.000

 

3

Hai dãy phố Chợ Khu B

 

1

4.500

 

4

Dãy phố Đội thuế thị trấn

 

1

3.200

 

 

 

- Thửa 88 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 118 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 98 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 134 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

5

Dãy phố Ngân hàng NN&PTNT

- Thửa 17 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 74 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

1

3.200

 

6

Dãy phố bờ sông Chợ Lách

Mười Vinh

Toàn Phát

1

2.500

 

 

 

- Thửa 148 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 78 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

7

 

Trung tâm Văn hoá TDTT

Chợ Khu B

 

4.000

 

 

 

- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 85 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

-  Thửa 99 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 122 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

8

 

Giáp ranh Chợ khu A

Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành

 

3.600

 

 

 

- Thửa 7 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 2 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 33 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

9

 

Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành

Giáp đường số 11

 

3.000

 

 

 

- Thửa 98 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 19 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

10

 

Đường số 11

Quán cháo vịt Cai Bé

 

2.500

 

 

 

-  Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 183 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

-  Thửa 130 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 3 tờ 41, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

11

 

Quán cháo vịt Cai Bé

Đường tránh Quốc lộ 57

 

2.200

 

 

 

-  Thửa 126 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 275 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 4 tờ 41, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 299 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

12

 

Tổ giao dịch NHNN và PTNT

Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)

 

3.600

 

 

 

- Thửa 59 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 43 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

-  Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

13

 

Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)

Đường tránh Quốc lộ 57

 

3.000

 

 

 

- Thửa 42 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

-Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

14

Đường tránh Quốc lộ 57 đến Đình Thới Định

 

 

 

 

14.1

 

Đường tránh Quốc lộ 57

Vườn hoa (cầu Thầy Cai)

 

2.000

 

 

 

-Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

-Thửa 67 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 38 tờ 29, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 77 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

14.2

 

Vườn hoa (cầu Thầy Cai)

Giáp tuyến tránh Chợ Lách

 

1.000

 

 

 

- Thửa 68 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 435 tờ 21, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 76 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 35 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

14.3

 

Giáp tuyến tránh Chợ Lách

Đình Thới Định

 

500

 

 

 

- Thửa 341 tờ 21, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 10 tờ 32, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 36 tờ 21, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 11 tờ 32, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

15

Đường ven Trung tâm hành chính huyện

 

 

1.300

 

 

 

- Thửa 9 tờ 29, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 23 tờ 29, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

-  Thửa 43 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 13 tờ 29, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

16

 

Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà)

Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh Quốc lộ 57

 

800

 

 

 

- Thửa 40 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 15 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

17

Đường số 11

Đường nội ô số 1

Hết quán Hiếu Nhân

1

1.500

 

 

 

- Thửa 2 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 48 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 84 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

18

Khu phố 2 - khu phố 3

Ngã ba ông Tài

Đường số 6

1

2.000

 

 

 

- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 18 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 17 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

19

Đường số 6

Ngã ba bệnh viện

Đường bờ kè khu phố 2 Sơn Quy

 

900

 

20

Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Quy

 

 

 

 

20.1

 

Giáp nhà Toàn Phát

Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh

 

1.400

 

 

 

-  Thửa 60 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 1 tờ 24, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 46 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 11 tờ 24, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

20.2

 

Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh,

Vàm Lách

 

800

 

 

 

- Thửa 2 tờ 24, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 12 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

21

Đường Sơn Quy

 

 

 

 

 

21.1

 

Ngã ba Bệnh viện

Giáp tuyến tránh Chợ Lách

 

1.500

 

 

 

- Thửa 19 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 278 tờ 20, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 57 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 46 tờ 19, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

21.2

 

Giáp tuyến tránh Chợ Lách

Ngã tư chùa Tiên Thiên

 

1.200

 

 

 

- Thửa 62 tờ 20, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 20 tờ 20, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 3 tờ 15, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 27 tờ 14, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

21.3

 

Ngã tư chùa Tiên Thiên

Hết đường Sơn Quy (Vàm Lách)

 

1.000

 

 

 

- Thửa 26 tờ14, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 27 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 220 tờ 20, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

21.4

 

Sông Chợ Lách

Ngã ba Sơn Quy

 

800

 

 

 

- Thửa 1 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 16 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 13 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 22 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

21.5

 

Ngã ba Sơn Quy

Cầu Kênh cũ

 

600

 

 

 

- Thửa 1 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 5 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 21 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

22

Đường huyện 41

 

 

 

 

 

22.1

 

Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành

Cầu chùa Ban chỉnh

 

1.800

 

 

 

- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 1 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 44, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

22.2

 

Cầu chùa Ban Chỉnh

VLXD Đỗ Hoàng Hưởng

 

1.500

 

 

 

- Thửa 28 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 58 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 6 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 60 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

23

Khu phố 4

 

 

 

 

 

23.1

Đường bờ kè khu phố 4

Trạm Khuyến Nông

Hết đất Huỳnh Văn Hoàng

2

1.000

 

 

 

- Thửa 49 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

23.2

 

Bến đò ngang

Cây xăng Phong Phú

1

1.500

 

 

 

- Thửa 29 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 89 tờ 30, xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 44 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 49 tờ 30, xã Sơn Định

 

 

 

23.3

Cặp bờ sông Cái Mít

Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm

Đường cầu Đình

 

1.000

 

 

 

- Thửa 123 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 87 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

23.4

Đường số 13

Cầu Đình

Cầu Cả Ớt

 

1.000

 

 

 

- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 27, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 86 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 6 tờ 27, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

23.5

Đường vào cầu Chợ Lách cũ

Đất Bà Nguyễn Thị Nhị

Hết đất bà Dương Hồng Tiến

 

800

 

 

 

-  Thửa 1 tờ 26, thị trấn Chợ Lách

-  Thửa 2 tờ 26, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

-  Thửa 29 tờ 14, xã Sơn Định

- Thửa 35 tờ 30, xã Sơn Định

 

 

 

24

Đường tránh QL 57

 

 

 

 

 

24.1

 

Cầu Chợ Lách (vòng xoay)

Sông Dọc (Km+63)

 

2.500

 

 

 

- Thửa 23 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 27 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

24.2

 

Sông Dọc (Km+63)

Hết đường tránh QL.57 (mũi tàu)

 

2.000

 

 

 

- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 270 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 8 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 275 tờ 14, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

25

Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa)

Giáp đường tránh QL.57

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị

 

1.000

 

 

 

-  Thửa 297 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 314 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 6 tờ 46, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 8, xã Hoà Nghĩa

 

 

 

26

Xã Sơn Định

 

 

 

 

 

26.1

Đường số 14

Cầu Cả Ớt

Vàm Lách

 

800

 

 

 

- Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định

- Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định

 

 

 

 

 

-  Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định

-  Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định

 

 

 

26.2

Đường vào cầu Chợ Lách cũ

- Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định

-  Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định

 

1.200

 

26.3

Quốc lộ 57

Giáp cây xăng Phong Phú

Cổng văn hoá ấp Sơn Lân

 

1.200

 

 

 

- Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định

- Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định

- Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định

 

 

 

26.4

Quốc lộ 57

Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân

Giáp tuyến tránh Chợ Lách

 

1.000

 

 

 

- Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định

-  Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định

- Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định

 

 

 

26.5

Quốc lộ 57

Giáp tuyến tránh Chợ Lách

Trường Tiểu học Sơn Định

 

1.000

 

 

 

- Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định

- Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định

- Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định

 

 

 

27

Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình

Lộ Mười Nghiệp

Lộ vào chùa Hoà Hưng

 

800

 

 

 

-  Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình

- Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình

 

 

 

 

 

-  Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình

- Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình

 

 

 

28

Xã Phú Phụng

 

 

 

 

 

28.1

Hai dãy phố chợ Phú Phụng

 

 

1.800

 

 

 

-  Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng

-  Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

 

 

-  Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

28.2

Quốc lộ 57

Giáp phố chợ Phú Phụng

Giáp Nhà thờ Phú Phụng

 

1.800

 

 

 

- Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

28.3

Quốc lộ 57

Hẻm bến đò

Giáp cây xăng Phú Phụng

 

1.800

 

 

 

- Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

28.4

Quốc lộ 57

Sông Phú Phụng

Giáp phố chợ Phú Phụng

 

1.200

 

 

 

- Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng

- Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

28.5

Quốc lộ 57

Sông Phú Phụng

Đến hẻm bến đò

 

1.200

 

 

 

- Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

28.6

Quốc lộ 57

Nhà thờ Phú Phụng

Lộ Bà Kẹo

 

1.200

 

 

 

- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

28.7

Quốc lộ 57

Cây xăng Phú Phụng

Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận

 

1.200

 

 

 

- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

28.8

Quốc lộ 57

Giáp lộ Bà Kẹo

Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng

 

800

 

 

 

- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng

-  Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng

 

 

 

 

 

- Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng

- Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng

 

 

 

28.9

Quốc lộ 57

Cầu Phú Phụng

Đường Cái Xoài

 

700

 

28.10

Quốc lộ 57

Đường Cái Xoài

Cầu đập Ông Chói

 

600

 

29

Xã Hoà Nghĩa

 

 

 

 

 

29.1

Quốc lộ 57

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện

Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa

 

1.000

 

 

 

-  Thửa 8 tờ 8, xã Hoà Nghĩa

-  Thửa 59 tờ 28, xã Hoà Nghĩa

 

 

 

 

 

- Thửa 313 tờ 31, thị trấn C. Lách

-  Thửa 49 tờ 28, xã Hoà Nghĩa

 

 

 

29.2

Quốc lộ 57

Cầu Hoà Nghĩa

Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hoà Nghĩa)

 

800

 

 

 

-  Thửa 55 tờ 28, xã Hoà Nghĩa

- Thửa 3 tờ 31, xã Hoà Nghĩa

 

 

 

 

 

- Thửa 73 tờ 28, xã Hoà Nghĩa

-  Thửa 35 tờ 31, xã Hoà Nghĩa

 

 

 

30

Xã Long Thới

 

 

 

 

 

30.1

Khu vực chợ Cái Gà

Gồm các thửa số 68, 83, 84, 85, 86 tờ 36, xã Long Thới

 

1.200

 

30.2

Quốc lộ 57

Sông Cái Gà

Lộ Quân An (Hai Sinh)

 

800

 

 

 

-  Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới

 

 

 

 

 

-  Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới

 

 

 

30.3

Quốc lộ 57

Sông Cái Gà

Bưu điện xã Long Thới

 

1.200

 

 

 

-  Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới

 

 

 

30.4

Quốc lộ 57

Sông Cái Gà

Lộ Ao cá

 

1.200

 

 

 

-  Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới

 

 

 

30.5

Quốc lộ 57

Lộ Ao cá

Cây xăng Long Thới

 

800

 

 

 

-  Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới

 

 

 

 

 

-  Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới

 

 

 

30.6

Huyện lộ 34

Trạm Y tế xã Long Thới

Đất bà Lê Thị Hai

 

500

 

 

 

-  Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới

 

 

 

 

 

-  Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới

 

 

 

31

Xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

31.1

Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành

Cầu kinh Vĩnh Hưng 2

Hết Chợ cá và dãy đối diện

 

2.500

 

 

 

-  Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành

-  Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

-  Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

-  Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

-  Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

-  Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.2

Dãy Ngân hàng NN&PTNT

Chợ

Bưu điện xã Vĩnh Thành

 

2.200

 

 

 

- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành

-  Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

-  Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.3

Dãy

Hàng gà

Chợ

Sông Vàm Xã

 

2.200

 

 

 

- Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

-  Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.4

Dãy cặp bờ sông Vàm Xã

Ngã ba

Bưu điện xã Vĩnh Thành

 

2.200

 

 

 

-  Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

-  Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.5

Lộ Lò Rèn

Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành

Cầu Lò Rèn

 

1.000

 

 

 

-  Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành

- Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

-  Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành

- Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.6

Đường vào chợ Vĩnh Thành

Quốc lộ 57 (cầu Cây Da mới)

Cầu kinh (Vĩnh Hưng 2)

 

1.000

 

 

 

-  Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành

- Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành

- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.7

Quốc lộ 57

Cầu Cái Mơn lớn

Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành

 

800

 

 

 

- Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành

- Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành

- Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.8

Quốc lộ 57

Cầu Cái Mơn lớn

Đất ông Lê Hoàng Phong và bà Nguyễn Thúy Anh

 

700

 

 

 

- Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.9

Quốc lộ 57

Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim

Giáp ranh xã Long Thới

 

500

 

 

 

- Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.10

Huyện lộ 34

Giáp Quốc lộ 57

Đất Thánh

 

500

 

 

 

- Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành

 

 

 

32

Xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

 

32.1

Quốc lộ 57

Cầu Hoà Khánh

Cống rạch vàm Út Dũng

 

800

 

 

 

- Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

32.2

Quốc lộ 57

Cống rạch Vàm Út Dũng

Ranh huyện Mỏ cày Bắc

 

600

 

 

 

- Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

 

 

- Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

33

Tuyến tránh Chợ Lách

 

 

 

 

 

33.1

Xã Hoà Nghĩa

Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách

Hết ranh xã Hoà Nghĩa

 

900

 

 

 

- Thửa 49 tờ 9 xã Hoà Nghĩa

- Thửa 227 tờ 5 xã Hoà Nghĩa

 

 

 

 

 

- Thửa 520 tờ 9 xã Hoà Nghĩa

- Thửa 262 tờ 5 xã Hoà Nghĩa

 

 

 

33.2

Thị trấn

Giáp ranh xã Hoà Nghĩa

Cầu Chợ Lách mới

 

900

 

 

 

- Thửa 180 tờ 31 thị trấn C.Lách

- Thửa 64 tờ 20 thị trấn C.Lách

 

 

 

 

 

- Thửa 190 tờ 5 xã Hoà Nghĩa

- Thửa 61 tờ 20 thị trấn C.Lách

 

 

 

33.3

Xã Sơn Định

Ngã ba tuyến tránh Chợ Lách

Cầu Chợ Lách mới

 

900

 

 

 

- Thửa 36 tờ 9 xã Sơn Định

- Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định

- Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định

 

 

 

34

Đường tỉnh 884

Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách

Cầu Sông dọc

 

700

 

 

 

Cầu Sông dọc

Phà Tân Phú

 

500

 

35

Xã Phú Sơn

 

 

 

 

 

 

Huyện lộ 34

Cầu Vàm Mơn

Đường vào Nhà thờ Phú Sơn

 

600

 

 

 

- Thửa 2 tờ 25 xã Phú Sơn

- Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn

 

 

 

 

 

- Thửa 4 tờ 25 xã Phú Sơn

- Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn

 

 

 

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

1

Đường Trần Hưng Đạo

 

1

5.000

 

 

 

Ngã tư Tư Trù

ĐT. 885 (Trường THCS Thị trấn)

 

 

 

2

ĐT.885

 

 

1

 

 

2.1

 

Hết Bến xe An Bình Tây

Trần Hưng Đạo

 

4.000

 

2.2

 

Trần Hưng Đạo

Cầu Ba Tri

 

4.000

 

2.3

 

Cầu Ba Tri

Giáp ngã ba Giồng Trung

 

4.000

 

3

Đường 30 tháng 4 (bên trái nhà lồng)

Trần Hưng Đạo

UBND thị trấn cũ

1

4.800

 

4

Đường 29 tháng 3 (bên phải nhà lồng)

Trần Hưng Đạo

UBND thị trấn cũ

1

4.800

 

5

Đường Thủ Khoa Huân (công viên thị trấn)

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

2

3.400

 

6

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

1

 

 

6.1

 

Ngã 4 Phòng Giáo dục

Ngã 3 An Bình Tây

 

3.200

 

6.2

 

Nhà bách hoá cũ

Ngã 4 Phòng Giáo dục

 

4.800

 

7

Đường Nguyễn Trãi

Trần Hưng Đạo

Võ Trường Toản

1

4.800

 

8

Đường  Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)

Nguyễn Trãi

ĐT.885

1

3.400

 

9

Đường Sương Nguyệt Anh

Trần Hưng Đạo

Võ Trường Toản

1

3.400

 

10

Đường Võ Trường Toản

Sương Nguyệt Anh

Vĩnh Phú

1

3.200

 

11

Đường  Thái Hữu Kiểm

 

1

4.800

 

 

 

Trần Hưng Đạo

Cầu Xây

 

 

 

12

Đường Vĩnh Phú

 

 

1

 

 

12.1

 

Thái Hữu Kiểm

Trưng Trắc

 

4.800

 

12.2

 

Trưng Trắc

Võ Trường Toản

 

3.600

 

13

Đường Phan Ngọc Tòng

 

1

 

 

13.1

 

Trần Hưng Đạo

Bệnh viện

 

3.300

 

13.2

 

Bệnh viện

An Bình Tây

 

800

 

14

Đường Huỳnh Văn Anh

Ngã 5 An Bình Tây

Ngã 3 Huyện lộ 14

1

2.500

 

15

Đường Mạc Đỉnh Chi

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

1

1.300

 

16

Đường Chu Văn An

 

 

2

 

 

16.1

 

Trần Hưng Đạo

Ngã 4 Lê Lai

 

2.000

 

16.2

 

Ngã 4 Lê Lai

Phan Ngọc Tòng

 

1.300

 

17

Đường Lê Lợi

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

2

1.300

 

18

Đường Lê Tặng

Trần Hưng Đạo

Sân vận động cũ

2

1.500

 

19

Đường  Nguyễn Bích

Thái Hữu Kiểm

Trưng Trắc

2

1.200

 

20

Đường Trưng Trắc

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2

1.300

 

21

Đường Trưng Nhị

Vĩnh Phú

Phan Ngọc Tòng

2

1.300

 

22

Đường Lê Lai

Trần Hưng Đạo

Phan Ngọc Tòng

2

1.500

 

23

Đường Trương Định

Thủ Khoa Huân

Mạc Đỉnh Chi

2

1.300

 

24

Đường Lê Lươm

Sương Nguyệt Anh

Nguyễn Trãi

1

1.400

 

25

Đường Nguyễn Tri Phương

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2

1.300

 

26

Đường Hoàng Diệu

Phan Ngọc Tòng

Vĩnh Phú

2

1.100

 

27

Đường Trần Bình Trọng

Sương Nguyệt Anh

Cầu Ba Tri

2

800

 

28

ĐH.14 (HL.14)

 

 

1

 

 

28.1

 

Ngã tư Tư Trù

Nghĩa địa Nhị tỳ

 

2.500

 

28.2

 

Nghĩa địa Nhị tỳ

Cuối đường Nguyễn Thị Định

 

2.000

 

28.3

 

Cuối đường Nguyễn Thị Định

Cầu Môn Nước

 

800

 

29

Cầu Xây - Chợ Vĩnh An

 

2

1.400

 

 

 

Cầu Xây

Chợ Vĩnh An

 

 

 

30

Đường Trần Văn An

 

2

700

 

 

(Đường Trại Giam)

ĐH.14

ĐT.885

 

 

 

31

Đường  Tán Kế

Nguyễn Thị Định

Kênh Đồng Bé

2

600

 

32

Đường Phan Thanh Giản

ĐT.885

Kênh 2 Niên

2

700

 

33

Đường Trần Quốc Toản

Chùa Hưng An Tự

Gò Táo

2

500

 

34

Đường  Hoàng Hoa Thám

 

2

 

 

34.1

 

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

 

1.300

 

34.2

 

Hoàng Hoa Thám

Đi Miễu

 

600

 

35

Đường Phan Văn Trị

ĐT.885

Kênh Đồng Bé

2

700

 

36

Đường Nguyễn Thị Định

ĐT.885

ĐH.14 (HL.14)

2

1.500

 

37

Đường Phan Tôn

Nguyễn Thị Định

ĐH.14

2

700

 

38

Đường Bùi Thị Xuân

Trần Văn An

Kênh đứng

2

500

 

39

Đường Hoàng Lam

Trần Văn An

Nhà 2 Niên

2

500

 

40

Đường Trần Văn Ơn

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2

500

 

41

Đường huyện 01 (ĐH.173)

Ngã 5 An Bình Tây

Ngã 3 An Bình Tây

 

1.000

 

42

Khu đô thị Việt Sinh

 

 

 

 

42.1

 

Đường Đông Tây

 

 

3.500

 

42.2

 

Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18

 

 

1.500

 

V

HUYỆN MỎ CÀY NAM

 

 

 

1

Nguyễn Đình Chiểu

Ngã ba đường Công Lý

Trọn đường dài 290m

1

4.800

 

 

 

- Thửa 19 tờ 20 thị trấn

- Thửa 324 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 31 tờ 19 thị trấn

- Thửa 261 tờ 20 thị trấn

 

 

 

2

Công Lý

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Hết ranh Chi Điện lực

1

4.800

 

 

 

- Thửa 125 tờ 19 thị trấn

- Thửa 23 tờ 16  thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 170 tờ 19 thị trấn

- Thửa 25 tờ 16 thị trấn

 

 

 

3

Lê Lai

Ngã ba QL.60

Trọn đường dài 313m

1

4.700

 

 

 

- Thửa 9 tờ 24 thị trấn

- Thửa 154 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 24 thị trấn

- Thửa 155 tờ 20 thị trấn

 

 

 

4

Trương Vĩnh Ký

 

1

 

 

 

 

Ngã ba QL.60

Hết ranh Ngân hàng cũ

 

4.800

 

 

 

- Thửa 102 tờ 25 thị trấn

- Thửa 71 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 105 tờ 25 thị trấn

- Thửa 103 tờ 20 thị trấn

 

 

 

5

Bùi Quang Chiêu

 

1

 

 

 

 

Ngã tư QL.60

Trọn đường dài 273m

 

8.000

 

 

 

- Thửa 357 tờ 25 thị trấn

- Thửa 220 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 370 tờ 25 thị trấn

- Thửa 248 tờ 20 thị trấn

 

 

 

6

Phan Thanh Giản

 

1

 

 

 

 

Ngã ba đường Công Lý

Trọn đường dài 242m

 

4.200

 

 

 

- Thửa 38 tờ 16 thị trấn

- Thửa 191 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 39 tờ 16 thị trấn

- Thửa 124 tờ 20 thị trấn

 

 

 

7

Nguyễn Du

 

 

 

 

 

7.1

 

Ngã ba đường Lê Lai

Ngã ba Chợ cá

1

5.000

 

 

 

- Thửa 278 tờ 20 thị trấn

- Thửa 40 tờ 25 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 279 tờ 20 thị trấn

- Thửa 41 tờ 25 thị trấn

 

 

 

7.2

 

Ngã ba Chợ cá

Cầu 17/1

1

4.000

 

 

 

- Thửa 83 tờ 25 thị trấn

- Thửa 34 tờ 26 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 42 tờ 25 thị trấn

- Thửa 21 tờ 26 thị trấn

 

 

 

8

Nguyễn Du (nhánh rẽ)

 

1

4.000

 

 

 

Ngã ba đường Nguyễn Du

Đến giáp sông Mỏ Cày

 

 

 

 

 

- Thửa 43 tờ 25 thị trấn

- Thửa 270 tờ 20 thị trấn

 

 

 

9

Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)

 

 

 

 

9.1

 

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Cống đình Hội Yên

1

3.000

 

 

 

- Thửa 185 tờ 19 thị trấn

- Thửa 74 tờ 32 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 182 tờ 18 thị trấn

- Thửa 40 tờ 32 thị trấn

 

 

 

9.2

 

Cống đình Hội Yên

Ngã ba đường vào VKSND huyện

1

2.000

 

 

 

- Thửa 2 tờ 31 thị trấn

- Thửa 18 tờ 31 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 32 tờ 32 thị trấn

- Thửa 2 tờ 33 thị trấn

 

 

 

10

Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)

 

 

 

 

10.1

 

Ngã tư QL.61

Trường Tiểu học Thị trấn 2

1

3.000

 

 

 

- Thửa 186 tờ 25 thị trấn

- Thửa 37 tờ 37 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 259 tờ 25 thị trấn

- Thửa 42 tờ 37 thị trấn

 

 

 

10.2

 

Trường Tiểu học Thị trấn 1

Hết ranh thị trấn Mỏ Cày

 

2.100

 

 

 

- Thửa 64 tờ 37 thị trấn

- Thửa 56 tờ 34 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 75 tờ 37 thị trấn

- Thửa 83 tờ 34 thị trấn

 

 

 

11

Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới

 

2

1.500

 

 

 

Cống Chùa Bà

Giáp ranh xã Đa Phước Hội

 

 

 

 

 

- Thửa 16 tờ 38 thị trấn

- Thửa 10 tờ 35 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 33 tờ 38 thị trấn

- Thửa 12 tờ 35 thị trấn

 

 

 

12

Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)

2

1.500

 

 

 

Cầu Mỏ Cày

Hết đường lộ nhựa

 

 

 

 

 

- Thửa 34 tờ 15 thị trấn

- Thửa 18 tờ 12 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 228 tờ 19 thị trấn

- Thửa 22 tờ 12 thị trấn

 

 

 

13

ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)

 

2

 

 

13.1

 

Ngã ba QL.60

Cầu Thom xã An Thạnh

 

2.500

 

13.2

 

Ngã ba đường vào cầu Thom

Cầu Tàu Thom

 

2.500

 

14

ĐH.22

 

 

 

 

 

14.1

 

Ngã ba QL.57

Cầu 17/1

1

3.400

 

 

 

- Thửa 195 tờ 39 thị trấn

- Thửa 18 tờ 26 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 196 tờ 39 thị trấn

- Thửa 19 tờ 26 thị trấn

 

 

 

14.2

 

Cầu 17/1

Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày

1

2.000

 

 

 

- Thửa 106 tờ 21 thị trấn

- Thửa 5 tờ 21 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 107 tờ 21 thị trấn

- Thửa 1 tờ 27 thị trấn

 

 

 

14.3

 

Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới  TT Mỏ Cày

Cầu Ông Bồng

2

1.500

 

14.4

 

Cầu Ông Bồng

UBND xã Định Thủy

2

900

 

14.5

 

UBND xã Định Thủy

Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông

2

700

 

14.6

 

Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông

Cầu Phú Đông xã An Định

2

700

 

14.7

 

Cầu Phú Đông xã An Định

Ngã ba Nạn thun xã An Thới

2

900

 

14.8

 

Ngã ba Nạn thun xã An Thới

Ngã ba Thành Thiện xã Thành Thới B

2

700

 

15

ĐH.23

 

 

 

 

 

15.1

 

Ngã ba QL.58

Hết ranh ấp Thị xã Hương Mỹ

2

1.500

 

15.2

 

Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ

Vàm Đồn

 

1.000

 

16

Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ

 

2

1.500

 

 

 

Quốc lộ 57

Cầu Kinh 9 Thước

 

 

 

17

QL.57

 

 

1

 

 

17.1

 

Ngã ba QL.60

Cầu Ông Đình

 

3.000

 

17.2

 

Cầu Ông Đình

Cầu Kênh Ngang

 

2.700

 

17.3

 

Cầu Kênh Ngang

Ranh huyện Mỏ Cày Bắc

 

900

 

17.4

 

Ngã ba Thom

Về hướng cầu Mương Điều dài 1000m

 

4.500

 

17.5

 

Từ điểm 1000

Cầu Mương Điều

 

3.500

 

17.6

 

Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày)

Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)

 

1.300

 

17.7

 

Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m)

Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)

 

1.300

 

17.8

 

Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

 

2.000

 

17.9

 

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

Ranh với huyện Thạnh Phú

 

1.300

 

18

QL.60

 

 

1

 

 

18.1

 

Cầu Mỏ Cày

Cống Chùa Bà

 

8.000

 

 

 

- Thửa 77 tờ 19 thị trấn

- Thửa 137 tờ 39 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 16 tờ 19 thị trấn

- Thửa 105 tờ 39 thị trấn

 

 

 

18.2

 

Cống Chùa Bà

Trường Che Guevara

 

5.500

 

 

 

- Thửa 124 tờ 39 thị trấn

- Thửa 40 tờ 46 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 164 tờ 39 thị trấn

- Thửa 32 tờ 45 thị trấn

 

 

 

18.3

 

Trường Che Guevara

Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày

 

4.200

 

 

 

- Thửa 41 tờ 45 thị trấn

- Thửa 18 tờ 49 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 50 tờ 45 thị trấn

- Thửa 26 tờ 49 thị trấn

 

 

 

18.4

 

Ngã 3 lộ An Hoà

Ngã 3 QL.60 – HL.20

 

900

 

18.5

 

Trên ngã 3 Thành Thiện 200m (về hướng An Thạnh)

Chân cầu Cả Chát lớn

 

800

 

18.6

 

Cầu Mỏ Cày

Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày

 

3.600

 

 

 

- Thửa 14 tờ 18 thị trấn

- Thửa 257 tờ 4 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 228 tờ 19 thị trấn

- Thửa 1 tờ 7 thị trấn

 

 

 

18.7

 

Lộ Bờ Đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày

Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày

 

2.400

 

 

 

- Thửa 251 tờ 4 thị trấn

- Thửa 2 tờ 4 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 357 tờ 4 thị trấn

- Thửa 281 tờ 4 thị trấn

 

 

 

18.8

 

Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày

Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc

 

2.000

 

 

 

- Thửa 217 tờ 2 thị trấn

- Thửa 4 tờ 2 thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 249 tờ 2 thị trấn

- Thửa 10 tờ 2 thị trấn

 

 

 

19

HL.17

Đoạn từ phà Cổ Chiên

Chân cầu Cổ Chiên

2

700

 

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

1

Quốc lộ 60

 

 

 

 

1.1

 

Bến phà Hàm Luông (cũ)

Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)

 

800

 

 

 

 

- Thửa 168 tờ 12 Tân Thành  Bình

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Amended by 1
35/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019
In effect
↓ Documents affected by this document
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.