🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE __________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ |
|
Số: 35/2014/QĐ-UBND |
Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019
____________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2663/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014.
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký)Võ Thành Hạo |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
QUY ĐỊNH
Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính thuế sử dụng đất;
c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
2. Trường hợp định giá đất bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất; Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này.
3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới.
Chương II
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Mục 1
ĐẤT Ở
Điều 3. Xác định vị trí
1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính, số thửa dùng để định vị đoạn đường trong các Phụ lục được xác định trên bản đồ địa chính tại thời điểm ban hành Quyết định và là thửa gốc để xác định đoạn đường trong trường hợp có tách hoặc hợp thửa đất. Đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới.
2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của huyện thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thành phố Bến Tre; đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thị trấn, một bên thuộc địa giới hành chính của xã thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thị trấn.
3. Trường hợp các hẻm tại đô thị, đường giao thông nông thôn đã nâng cấp mở rộng nhưng không chỉnh lý được hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế. Trường hợp các đường mới mở sau khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền và đã chỉnh lý hồ sơ địa chính nhưng chưa có quy định về giá đất thì xác định theo nguyên tắc hẻm lớn hơn 3 mét và khoảng cách đến đường giao thông gần nhất.
4. Đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố thì vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào.
5. Hẻm là lối đi tiếp giáp với đường, đường phố, các trục lộ tại các ấp, khu phố của thị trấn các huyện và các xã, phường của thành phố Bến Tre:
a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu thửa đất đến đường phố gần nhất, trường hợp từ thửa đất đến 2 đường phố như nhau thì tính theo giá đất đường phố có giá đất cao nhất;
b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường phố chính.
6. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh (mương lộ) công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.
7. Trường hợp thửa đất có 2 mặt tiền trở lên, đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất của đường có giá cao nhất.
8. Trường hợp đường giao thông đã quy hoạch và đã có tên đường, cấp đường nhưng chưa thi công thì xác định vị trí theo hiện trạng.
9. Đất có mặt nước ven biển là đất mặt biển ngoài đường mép nước, không thuộc địa giới hành chính của tỉnh, đang được sử dụng; bao gồm đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản, đất mặt nước ven biển có rừng, đất mặt nước ven biển có mục đích khác. Trong trường hợp phải xác định vị trí của loại đất này thì được xác định như đất nuôi trồng thuỷ sản.
Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn
1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này.
2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này.
3. Giá đất ở của các vùng nông thôn:
a) Giá đất ở của các xã thuộc địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành là 300.000 đồng/m2;
b) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm là 240.000 đồng/m2;
c) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú là 180.000 đồng/m2.
Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện
1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) thể hiện trên bản đồ địa chính đối với các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 các loại đất ở còn lại không được nêu cụ thể trong Bảng giá đất ở của các đường phố thì được tính bằng 20% theo Phụ lục I.
2. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác trong các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện
Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:
1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) được thể hiện trên bản đồ địa chính vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.
2. Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.
3. Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.
4. Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.
5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 tính theo giá đất ở vùng nông thôn.
6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn.
7. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm
1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2 đối với phường và 300.000 đồng/m2 đối với xã.
2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 300.000 đồng/m2 đối với ấp.
3. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Chợ Lách được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 240.000 đồng/m2 đối với ấp.
4. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 180.000 đồng/m2 đối với ấp.
Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác
1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau:
a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,4 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.
2. Đối với đất ở nằm ven các đường huyện và đất ở nằm ven các đường liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường 3 mét trở lên không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này được xác định như sau:
a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,3 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,1 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.
3. Giá đất ở nằm tại các phường của thành phố Bến Tre, chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 500.000 đồng/m2.
4. Giá đất ở của khu phố các thị trấn chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 360.000 đồng/m2.
Mục 2
ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ
Điều 9. Giá đất ở tại các chợ
Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Trường hợp có giá chi tiết tại Phụ lục I thì tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.
Điều 10. Giá đất ở tại các chợ
1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m2 gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre).
2. Các chợ có giá 2.200.000 đồng/m2 gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát, chợ Băng Tra (Mỏ Cày Bắc); chợ Mỹ Chánh, chợ Cái Bông - An Ngãi Trung, chợ Tân Xuân, chợ Tiệm Tôm, chợ Tân Bình (Ba Tri).
3. Các chợ có giá 1.600.000 đồng/m2 gồm: Chợ Phú Hưng (thành phố Bến Tre); chợ An Bình Tây (chợ ấp 3), chợ Mỹ Nhơn, chợ Bảo Thạnh, Bảo Thuận, chợ Phú Lễ (Ba Tri); chợ Định Trung, chợ Thới Thuận, chợ Lộc Sơn - xã Lộc Thuận, chợ Châu Hưng, chợ Thới Lai, chợ Phú Thuận (Bình Đại); Chợ Sơn Hoà, chợ An Hiệp, chợ Phú Túc, chợ An Hoá, chợ Tân Huề Đông (Châu Thành); chợ Hương Điểm, chợ Lương Quới (Giồng Trôm); chợ Cái Quao - An Định, chợ Giồng Văn - An Thới (Mỏ Cày Nam); chợ Xếp - xã Tân Thành Bình, chợ Giồng Keo - xã Tân Bình (Mỏ Cày Bắc); chợ Tân Phong, chợ Cồn Hươu - xã Giao Thạnh (Thạnh Phú).
4. Các chợ có giá 1.200.000 đồng/m2 gồm: Chợ Sơn Đông, chợ Phú Nhuận, chợ Nhơn Thạnh (thành phố Bến Tre); chợ Phú Ngãi, chợ An Hiệp, chợ Mỹ Hoà, chợ Vĩnh An, chợ Giồng Bông - Tân Thuỷ, chợ Tân Hưng, chợ An Đức, chợ Bãi Ngao (Ba Tri); chợ Vang Quới Tây, chợ Thừa Đức, chợ Lộc Thành - xã Lộc Thuận (Bình Đại); chợ Quới Sơn (Châu Thành); chợ Hoà Nghĩa, chợ Vĩnh Bình, chợ Vĩnh Hoà (Chợ Lách); chợ Bến Tranh, chợ Cái Mít, chợ Phú Điền, chợ Châu Phú, chợ Châu Thới, chợ Hưng Nhượng, chợ Linh Phụng (Giồng Trôm); chợ Tân Hương - Minh Đức, chợ Tân Trung (Mỏ Cày Nam); chợ Trường Thịnh (Mỏ Cày Bắc); chợ Phú Khánh, chợ Giồng Luông, chợ Qưới Điền, chợ Bến Vinh - An Thạnh, chợ An Thuận, chợ An Nhơn (Thạnh Phú).
5. Các chợ có giá 600.000 đồng/m2 bao gồm: Các chợ còn lại.
6. Vị trí đất: Khu vực đất ở tại các chợ xã được quy định trong Phụ lục III kèm theo Quy định này.
Mục 3
GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Điều 11. Giá đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng
Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), giá đất bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 12. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị
Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 80% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 13. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 14. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển
Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.
Điều 15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Chương III
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Mục 1
ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm
1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Vị trí |
Đơn giá |
|
1 |
176 |
|
2 |
121 |
|
3 |
105 |
|
4 |
88 |
|
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 |
70 |
2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Vị trí |
Châu Thành, Chợ Lách |
Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam |
Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại |
|
Đơn giá |
Đơn giá |
Đơn giá |
|
|
1 |
132 |
110 |
77 |
|
2 |
110 |
77 |
55 |
|
3 |
77 |
66 |
44 |
|
4 |
66 |
55 |
33 |
|
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 |
55 |
44 |
28 |
Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm
1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Khu vực |
||
|
Thành phố Bến Tre, Châu Thành |
Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách |
Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại |
|
Đơn giá |
Đơn giá |
Đơn giá |
|
208 |
187 |
165 |
2. Các xã của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Vị trí |
Đơn giá |
|
1 |
208 |
|
2 |
143 |
|
3 |
121 |
|
4 |
105 |
|
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 |
83 |
3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Vị trí |
Châu Thành, Chợ Lách |
Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam |
Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại |
|
Đơn giá |
Đơn giá |
Đơn giá |
|
|
1 |
154 |
132 |
110 |
|
2 |
121 |
110 |
77 |
|
3 |
88 |
77 |
66 |
|
4 |
77 |
66 |
55 |
|
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 |
66 |
55 |
44 |
Điều 18. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)
1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 16 và Điều 17 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong được thể hiện trên bản đồ địa chính; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè được thể hiện trên bản đồ địa chính) vào 35 mét;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4.
2. Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.
3. Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên): Giá đất được tính bằng 80% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.
4. Đối với thửa đất nằm trong vị trí của 2 đường giao thông thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường giao thông.
Mục 2
ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
Điều 19. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Vị trí |
Thành phố Bến Tre, Châu Thành, Chợ Lách |
Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam |
Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại |
|
Đơn giá |
Đơn giá |
Đơn giá |
|
|
1 |
132 |
110 |
77 |
|
2 |
110 |
77 |
55 |
|
3 |
77 |
66 |
44 |
|
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 |
55 |
55 |
33 |
Điều 20. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản
1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.
2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.
3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.
4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.
Mục 3
ĐẤT LÀM MUỐI
Điều 21. Giá đất làm muối
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
Vị trí |
Đơn giá |
|
1 |
25 |
|
2 |
21 |
|
3 |
18 |
|
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 |
12 |
Điều 22. Vị trí để tính giá đất làm muối
1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.
2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.
3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2.
4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.
Mục 4
ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Điều 23. Giá đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Vị trí |
Đơn giá |
|
1 |
15 |
|
2 |
13 |
|
3 |
11 |
|
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 |
5 |
10 |
Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.
Điều 24. Vị trí để tính giá đất rừng sản xuất
1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km.
2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1.
3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.
4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.
Mục 5
QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 25. Quy định khác
Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau:
1. Vị trí 1: Tính bằng 1,8 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
2. Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
3. Vị trí 3: Tính bằng 1,2 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
4. Vị trí 4: Tính bằng 1,1 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4: Tính bằng giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
Điều 26. Đất bằng chưa sử dụng
Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định mục đích sử dụng, được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
Số TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Loại đường, phố, thị trấn |
Đơn giá |
||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4 ) |
(5) |
(6) |
|
|
I |
THÀNH PHỐ BẾN TRE |
|
|
|||
|
1 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
|
1 |
|
||
|
1.1 |
|
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu |
Phan Ngọc Tòng |
|
23.000 |
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 5 Phường 2 |
- Thửa 572 tờ 6 Phường 2 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 5 Phường 2 |
- Thửa 78 tờ 6 Phường 2 |
|
|
|
|
1.2 |
|
Phan Ngọc Tòng |
Nguyễn Trung Trực |
|
20.000 |
|
|
1.3 |
|
Nguyễn Trung Trực |
Nguyễn Huệ |
|
15.000 |
|
|
1.4 |
|
Nguyễn Huệ |
Cầu Cá Lóc |
|
12.000 |
|
|
1.5 |
|
Cầu Cá Lóc |
Cống An Hoà (Cống số 2) |
|
8.000 |
|
|
|
|
- Thửa 161 tờ 24 Phường 8 |
- Thửa 48 tờ 26 Phường 8 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 21 tờ 24 Phường 8 |
- Thửa 121 tờ 19 Phường 8 |
|
|
|
|
1.6 |
|
Cống An Hoà (Cống số 2) |
Cầu Gò Đàng |
|
5.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 7 tờ 20 Phường 8 |
- Thửa số 42 tờ 22 Phường 8 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 122 tờ 20 Phường 8 |
- Thửa số 39 tờ 22 Phường 8 |
|
|
|
|
1.7 |
|
Cầu Gò Đàng |
Ngã ba Phú Hưng |
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng |
- Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng |
- Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng |
|
|
|
|
2 |
Đường Nguyễn Huệ |
|
|
2 |
|
|
|
2.1 |
|
Hùng Vương |
Hai Bà Trưng |
|
10.000 |
|
|
|
|
- Thửa 298 tờ 11 |
- Thửa số 373 tờ 11 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 204 tờ 11 |
- Thửa 204 tờ 11 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 71 tờ 11 |
- Thửa 414 tờ 8 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 402 tờ 8 |
- Thửa 223 tờ 5 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 339 tờ 11 |
- Thửa 379 tờ 11 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 81 tờ 11 |
- Thửa 179 tờ 5 |
|
|
|
|
|
|
Phường 1 |
Phường 1 |
|
|
|
|
2.2 |
|
Hai Bà Trưng |
Phan Đình Phùng |
|
7.000 |
|
|
|
|
- Thửa 246 tờ 5 Phường 1 |
- Thửa số 478 tờ 4 Phường 4 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 231 tờ 5 Phường 1 |
- Thửa số 1 tờ 2 Phường 1 |
|
|
|
|
2.3 |
|
Phan Đình Phùng |
Nguyễn Thị Định |
|
5.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương |
- Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương |
- Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương |
|
|
|
|
2.4 |
|
Nguyễn Thị Định |
Hết ranh thành phố |
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân |
- Thửa số 9 tờ 33 Phú Tân |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương |
- Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương |
|
|
|
|
3 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Trọn đường |
1 |
12.000 |
||
|
4 |
Đường Hùng Vương |
|
1 |
|
||
|
4.1 |
|
Nguyễn Huệ |
Phan Ngọc Tòng |
|
15.000 |
|
|
4.2 |
|
Phan Ngọc Tòng |
Đồng Khởi |
|
18.000 |
|
|
4.3 |
|
Đồng Khởi |
Cầu Kiến Vàng |
|
12.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 9 tờ 9 Phường 3 |
- Thửa số 180 tờ 10 Phường 5 |
|
|
|
|
4.4 |
|
Cầu Kiến Vàng |
Bến phà Hàm Luông |
|
8.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 31 tờ 12 Phường 7 |
- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 110 tờ 34 Phường 7 |
- Thửa số 10 tờ 33 Phường 7 |
|
|
|
|
5 |
Đường Lê Lợi |
|
|
1 |
|
|
|
5.1 |
|
Nguyễn Huệ |
Phan Ngọc Tòng |
|
15.000 |
|
|
5.2 |
|
Phan Ngọc Tòng |
Nguyễn Trãi |
|
17.000 |
|
|
6 |
Đường Lê Quý Đôn |
Trọn đường |
|
1 |
12.000 |
|
|
7 |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
1 |
|
||
|
7.1 |
|
Nguyễn Trung Trực |
Phan Ngọc Tòng |
|
15.000 |
|
|
7.2 |
|
Phan Ngọc Tòng |
Nguyễn Trãi |
|
17.000 |
|
|
8 |
Đường Lê Đại Hành |
Trọn đường |
1 |
10.000 |
||
|
9 |
Lộ số 4 |
Trọn đường |
|
2 |
6.000 |
|
|
10 |
Đường Phan Ngọc Tòng |
|
1 |
|
||
|
10.1 |
|
Hùng Vương |
Nguyễn Đình Chiểu |
|
15.000 |
|
|
10.2 |
|
Nguyễn Đình Chiểu |
Đường 3 tháng 2 |
|
12.000 |
|
|
11 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Trọn đường |
1 |
20.000 |
||
|
12 |
Đường Nguyễn Trãi |
Trọn đường |
1 |
20.000 |
||
|
13 |
Đường Nguyễn Du |
|
Trọn đường |
1 |
20.000 |
|
|
14 |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Trọn đường |
1 |
17.000 |
||
|
15 |
Đường Đồng Khởi |
|
|
1 |
|
|
|
15.1 |
|
Cầu An Thuận |
Đường Lạc Long Quân |
|
2.600 |
|
|
15.2 |
|
Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương) |
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu |
|
19.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 74 tờ 5 Phường 2 |
- Thửa số 30 tờ 5 Phường 2 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 16 tờ 5 Phường 2 |
- Thửa số 15 tờ 5 Phường 2 |
|
|
|
|
15.3 |
|
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu |
Tượng đài Đồng Khởi |
|
17.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 4 tờ 9 Phường 3 |
- Thửa số 31 tờ 3 Phường 3 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 98 tờ 5 Phường 2 |
- Thửa số 2 tờ 8 Phường 4 |
|
|
|
|
15.4 |
|
Cổng chào thành phố |
Nút giao thông trung tâm |
|
15.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 19 tờ 3 Phường 4 |
- Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương |
- Thửa số 45 tờ 45 Phú Khương |
|
|
|
|
15.5 |
|
Nút giao thông trung tâm |
Đến ngã tư Phú Khương |
|
12.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương |
- Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương |
- Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương |
|
|
|
|
15.6 |
|
Ngã tư Phú Khương |
Ngã tư Tân Thành |
|
8.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân |
- Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân |
- Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân |
|
|
|
|
16 |
Đường 3 tháng 2 |
Trọn đường |
|
1 |
10.000 |
|
|
17 |
Đường Hai Bà Trưng |
|
|
12.000 |
||
|
|
|
Nguyễn Huệ |
Đường 30 tháng 4 |
|
|
|
|
18 |
Đường Hai Bà Trưng nối dài |
|
|
|
||
|
18.1 |
|
Đoạn 1 |
|
|
4.000 |
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ 6, Phường 3 |
- Thửa 160 tờ 5, phường 3 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 23 tờ 6, Phường 3 |
- Thửa 159 tờ 5 , Phường 3 |
|
|
|
|
18.2 |
|
Đoạn 2 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa 161 tờ 5, Phường 3 |
- Thửa 98 tờ 5, phường 3 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 157 tờ 5, Phường 3 |
- Thửa 132 tờ 5, phường 3 |
|
|
|
|
19 |
Đường Trần Quốc Tuấn |
Trọn đường |
1 |
12.000 |
||
|
20 |
Đường Lê Lai |
Trọn đường |
|
1 |
20.000 |
|
|
21 |
Đường Đống Đa |
Trọn đường |
|
1 |
18.000 |
|
|
22 |
Đường Chi Lăng 1 |
Trọn đường |
|
1 |
15.000 |
|
|
23 |
Đường Chi Lăng 2 |
Trọn đường |
|
1 |
12.000 |
|
|
24 |
Đường Cách mạng tháng 8 |
Trọn đường |
1 |
15.000 |
||
|
25 |
Đường 30 tháng 4 |
Đường 3 tháng 2 |
Cổng chào |
1 |
12.000 |
|
|
|
|
- Thửa 87 tờ 6 Phường 3 |
- Thửa 10 tờ 3 Phường 4 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 8 tờ 6 Phường 3 |
- Thửa 37 tờ 3 Phường 3 |
|
|
|
|
26 |
Đường Ngô Quyền |
Trọn đường |
|
1 |
10.000 |
|
|
27 |
Đường Tán Kế |
Trọn đường |
|
1 |
10.000 |
|
|
28 |
Đường Lãnh Binh Thăng |
Trọn đường |
1 |
10.000 |
||
|
|
|
- Thửa số 336 tờ 5 Phường 3 |
- Thửa số 255 tờ 5 Phường 3 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 343 tờ 5 Phường 3 |
- Thửa số 259 tờ 5 Phường 3 |
|
|
|
|
29 |
Đường Thủ Khoa Huân |
Trọn đường |
1 |
8.000 |
||
|
30 |
Đường Phan Đình Phùng |
Trọn đường |
1 |
10.000 |
||
|
31 |
Đường Đoàn Hoàng Minh |
|
1 |
8.000 |
||
|
31.1 |
|
Cầu Nhà Thương |
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 17 tờ 9 Phường 5 |
- Thửa số 1 tờ 1 Phường 5 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 130 tờ 6 Phường 5 |
- Thửa số 175 tờ 22 Phường 6 |
|
|
|
|
31.2 |
|
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Đồng Khởi |
|
6.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 149 tờ 22 Phường 6 |
- Thửa 443 tờ 30 Phú Tân |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 174 tờ 22 Phường 6 |
- Thửa số 75 tờ 30 Phú Khương |
|
|
|
|
32 |
Đường Nguyễn Thị Định |
|
2 |
|
||
|
32.1 |
|
Đồng Khởi |
Nguyễn Huệ |
|
6.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân |
- Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương |
- Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương |
|
|
|
|
32.2 |
|
Nguyễn Huệ |
Lộ Thầy Cai |
|
4.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 35 tờ 7 Phú Khương |
- Thửa số 20 tờ 22 Phú Hưng |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương |
- Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng |
|
|
|
|
32.3 |
|
Lộ Thầy Cai |
Ngã ba Phú Hưng |
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 65 tờ 22 Phú Hưng |
Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng |
- Thửa số 85 tờ 40 Phú Hưng |
|
|
|
|
33 |
Đường Nguyễn Văn Tư |
|
2 |
|
||
|
33.1 |
|
Vòng xoay chợ Ngã 5 |
Vòng xoay phường 7 |
|
6.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 41 tờ 8 Phường 5 |
- Thửa số 6 tờ 14 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 254 tờ 5 Phường 5 |
- Thửa số 167 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
33.2 |
|
Vòng xoay Phường 7 |
Bến phà Hàm Luông |
|
4.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 25 tờ 13 Phường 7 |
- Thửa số 102 tờ 34 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 184 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa số 9 tờ 33 Phường 7 |
|
|
|
|
34 |
Đường Hoàng Lam |
Trọn đường |
2 |
8.000 |
||
|
35 |
Đường Trương Định |
Trọn đường (bao gồm các nhánh rẻ) |
4 |
3.000 |
||
|
|
|
- Thửa số 200 tờ 5 Phường 5 |
- Thửa số 45 tờ 8 Phường 6 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 303 tờ 5 Phường 6 |
- Thửa số 36 tờ 6 Phường 6 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 213, thửa 4 tờ 8 Phường 6 |
- Thửa số 95 tờ 5 Phường 6 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 572 tờ 5, thửa 287 tờ 8 Phường 6 |
- Thửa số 3 tờ 5 Phường 6 |
|
|
|
|
36 |
Lộ Cầu Mới |
Trọn đường |
4 |
3.000 |
||
|
37 |
Quốc lộ 60 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
Ngã tư Tân Thành |
Giáp ranh huyện Châu Thành |
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông |
- Thửa số 419 tờ 22 Sơn Đông |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân. |
- Thửa số 420 tờ 36 Phú Tân |
|
|
|
|
38 |
ĐT.885 |
Ngã ba Phú Hưng |
Cầu Chẹt Sậy |
3 |
2.200 |
|
|
|
|
- Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng |
- Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng |
- Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng |
|
|
|
|
39 |
ĐT.884 |
|
|
3 |
|
|
|
39.1 |
|
Ngã Tư Tân Thành |
Cầu Sân bay |
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông |
- Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân |
- Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông |
|
|
|
|
39.2 |
|
Cầu Sân bay |
Cầu Sơn Đông |
|
1.500 |
|
|
39.3 |
|
Cầu Sơn Đông |
Hết ranh thành phố |
|
750 |
|
|
40 |
ĐT.887 |
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá |
Hết ranh thành phố |
4 |
1.500 |
|
|
41 |
Lộ Thầy Cai |
|
|
|
|
|
|
41.1 |
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Cầu Thầy Cai |
4 |
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 48 tờ 20 Phường 8 |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 118 tờ 20 Phường 8 |
|
|
|
|
|
41.2 |
|
Cầu Thầy Cai |
Đường Nguyễn Thị Định |
|
1.500 |
|
|
|
|
|
- Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng |
|
|
|
|
42 |
Lộ bãi rác |
Trọn đường |
|
4 |
800 |
|
|
43 |
Lộ Phú Khương - Phường 8 |
Trọn đường |
4 |
1.000 |
||
|
44 |
Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp |
Trọn đường |
4 |
800 |
||
|
45 |
Lộ Đình Phú Hào |
Trọn đường |
|
4 |
800 |
|
|
46 |
Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú |
|
4 |
|
||
|
46.1 |
|
Từ Phường 7 |
Hết ranh Phường 7 |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa số 101 tờ 28 Phường 7 |
- Thửa số 32 tờ 28 Phường 7 |
|
|
|
|
46.2 |
|
Hết ranh Phường 7 |
Hết ranh Bình Phú |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú |
- Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú |
- Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú |
|
|
|
|
47 |
Đường Phường 6 - Bình Phú |
|
4 |
|
||
|
47.1 |
|
Từ vòng xoay Phường 6 |
Hết ranh phường 6 |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 1 tờ 2 Phường 6 |
- Thửa số 1 tờ 1 Phường 6 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 7 tờ 4 Phường 6 |
- Thửa số 2 tờ 4 Phường 6 |
|
|
|
|
47.2 |
|
Hết ranh Phường 6 |
Ngã ba Bình Phú |
|
700 |
|
|
|
|
- Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông |
- Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú |
- Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú |
|
|
|
|
48 |
Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND xã Bình Phú) |
4 |
|
|||
|
48.1 |
|
Đường Đồng Văn Cống |
Cầu Bình Phú |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú |
- Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 148 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú |
|
|
|
|
48.2 |
|
Cầu Bình Phú |
Hết ranh Bình Phú |
|
700 |
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 11 Bình Phú |
- Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú |
- Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú |
|
|
|
|
49 |
Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành |
|
4 |
500 |
||
|
|
|
Ngã ba đường 884 |
Cầu Xẻo Bát |
|
|
|
|
50 |
Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh |
|
4 |
500 |
||
|
|
|
Ngã 3 đường 887 |
Lộ 19 tháng 5 |
|
|
|
|
51 |
Lộ Giồng Xoài |
Trọn đường |
|
4 |
500 |
|
|
52 |
Lộ Tiểu dự án |
|
|
4 |
|
|
|
52.1 |
|
Ranh Sơn Phú |
Cầu Thơm |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An |
- Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận |
- Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
52.2 |
|
Cầu Thơm |
Đường Âu Cơ (vàm H.Luông) |
|
1.500 |
|
|
|
|
- Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An |
- Thửa số 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
52.3 |
|
Cầu Rạch Vong |
Ranh xã Nhơn Thạnh |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 45 tờ 4 Mỹ Thạnh An |
- Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
52.4 |
|
Ranh xã Nhơn Thạnh |
Lộ 19 tháng 5 |
|
500 |
|
|
|
|
- Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh |
- Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh |
- Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh |
|
|
|
|
53 |
Lộ cầu Nhà Việc |
|
|
4 |
|
|
|
53.1 |
|
Đường 887 |
Cầu Nhà Việc |
|
700 |
|
|
52.2 |
|
Cầu Nhà Việc |
Cầu Miễu Cái Đôi |
|
500 |
|
|
54 |
Lộ 19 tháng 5 |
Cầu Miễu Cái Đôi |
Cầu Cái Sơn |
4 |
500 |
|
|
55 |
Lộ Thống Nhất |
Trọn đường |
|
4 |
3.000 |
|
|
56 |
Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa |
|
3 |
|
||
|
56.1 |
|
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
|
|
3.000 |
|
|
56.2 |
|
Đường Chợ Chùa - Hữu Định |
|
|
3.000 |
|
|
56.3 |
|
Đường Ngô Quyền nối dài |
|
|
3.000 |
|
|
57 |
Khu dân cư Sao Mai |
|
3 |
|
||
|
57.1 |
|
Đường số 3 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 367 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 300 tờ 3 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 406 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 324 tờ 3 Phường 7 |
|
|
|
|
57.2 |
|
Đường số 5 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 457 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 196 tờ 2 Phường 7 |
|
|
|
|
57.3 |
|
Đường số 2 |
|
|
2.400 |
|
|
|
|
- Thửa số 289 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 434 tờ 3 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 334 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 466 tờ 3 Phường 7 |
|
|
|
|
57.4 |
|
Đường số 1 |
|
|
2.200 |
|
|
|
|
- Thửa số 200 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 286 tờ 3 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 250 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 287 tờ 3 Phường 7 |
|
|
|
|
57.5 |
|
Đường số 4 |
|
|
2.200 |
|
|
|
|
- Thửa số 432 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 274 tờ 3 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 176 tờ 2 Phường 7 |
- Thửa số 273 tờ 3 Phường 7 |
|
|
|
|
58 |
Khu dân cư 225 |
|
|
3 |
|
|
|
58.1 |
|
Đường số 1, 2 |
|
|
4.000 |
|
|
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp |
Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
58.2 |
|
Đoạn còn lại |
|
|
2.800 |
|
|
|
|
- Thửa số 461 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa số 449 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 583 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa số 621 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
58.3 |
|
Đường số 3 (trọn đường) |
|
|
4.000 |
|
|
|
|
- Thửa 696 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa 705 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
58.4 |
|
Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
Trọn đường |
|
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 554 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa 562 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 543 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa 551 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 532 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa 540 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 521 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa 529 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 510 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa 518 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 500 tờ 8 Phường 7 |
- Thửa 628 tờ 8 Phường 7 |
|
|
|
|
59 |
Khu dân cư Phú Dân |
|
3 |
|
||
|
59.1 |
|
Tuyến đường chính (đường vào) |
|
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng |
- Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng |
- Thửa 730 tờ 11 Phú Hưng |
|
|
|
|
59.2 |
|
Các tuyến đường còn lại (phía trong) |
|
|
700 |
|
|
60 |
Đường Ca Văn Thỉnh |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Đồng Khởi |
|
4.500 |
|
|
61 |
Lộ Sơn Đông - Bình Phú |
Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành |
Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú |
|
500 |
|
|
62 |
Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an) |
|
|
|
||
|
62.1 |
Đường D1 và N1 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa 781 tờ 3, Phường 7 |
- Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7 |
|
|
|
|
62.2 |
Đường N1 |
- Thửa số 711 tờ 3, Phường 7 |
- Đến đường D3. |
|
1.500 |
|
|
|
|
- Thửa 737 tờ 3, Phường 7 |
- Thửa 747 tờ 3, Phường 7 |
|
|
|
|
62.3 |
Đường D4 và N2 (trọn đường) |
|
|
1.500 |
||
|
|
|
- Thửa 726 tờ 3 Phường 7 |
-Thửa 760 tờ 3 Phường7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 780 tờ 3 Phường 7 |
-Thửa 160 tờ 3 Phường7 |
|
|
|
|
63 |
Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh |
Trọn đường |
|
500 |
||
|
64 |
Lộ Thống Nhất |
Khu vực xã Bình Phú |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú |
- Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa số 555 tờ 11 Bình Phú |
- Thửa số 58 tờ 13 Bình Phú |
|
|
|
|
65 |
Tuyến đường trước Thành đội |
|
|
800 |
||
|
|
|
Đường 887 |
Đường tiểu dự án |
|
|
|
|
66 |
Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương |
Trọn đường |
|
4.000 |
||
|
67 |
Khu Tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4) |
|
2.300 |
|||
|
68 |
Khu Tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8) |
|
2.300 |
|||
|
69 |
Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Coopmart) |
|
5.000 |
|||
|
70 |
Đường phía Bắc Công an thành phố Bến Tre |
|
3.000 |
|||
|
71 |
Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định |
|
1.200 |
|||
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Định |
Hết ranh thành phố Bến Tre |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng |
- Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng |
- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng |
|
|
|
|
72 |
Đường vành đai thành phố |
|
|
|
||
|
72.1 |
|
Quốc lộ 61 |
Cầu Phú Dân |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 420 tờ 36 Phú Tân |
- Thửa 355 tờ 33 Phú Tân |
|
|
|
|
72.2 |
|
Cầu Phú Dân |
Bãi rác Phú Hưng |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 14 tờ 11 Phú Khương |
- Thửa 717 tờ 13 Phú Hưng |
|
|
|
|
73 |
Lộ Phú Nhơn |
|
|
500 |
||
|
|
|
Cầu Nhà Việc |
Lộ 19 tháng 5 |
|
|
|
|
74 |
Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh |
|
|
|
||
|
|
|
Quốc lộ 60 |
Hết đường |
|
2.500 |
|
|
|
|
- Thửa 253 tờ 37 Phú Tân |
- Thửa 258 tờ 37 Phú Tân |
|
|
|
|
75 |
Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành) |
|
|
|
||
|
75.1 |
|
Đường Võ Nguyên Giáp |
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành |
|
700 |
|
|
|
|
- Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành |
- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 138 tờ 8 Mỹ Thành |
- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành |
|
|
|
|
75.2 |
|
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành |
Giáp ranh xã Sơn Hoà |
|
500 |
|
|
|
|
- Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành |
- Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành |
- Thửa 40 tờ 3 Mỹ Thành |
|
|
|
|
76 |
Đường khu tập thể ngân hàng Phường 7 |
|
|
3.000 |
||
|
77 |
Đường Phạm Ngọc Thảo (ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá đến Lộ tiểu dự án) |
|
3.000 |
|||
|
|
|
- Thửa 798 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 44 tờ 12 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 723 tờ 13 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
78 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
|
|||
|
78.1 |
|
Ngã 4 Tân Thành |
Vòng xoay Phường 6 |
|
4.000 |
|
|
|
|
- Thửa 115 tờ 9 Phú Tân |
- Thửa 2 tờ 5 Phường 6 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 52 tờ 5 Phú Tân |
- Thửa 54 tờ 2 Phường 6 |
|
|
|
|
78.2 |
|
Vòng xoay Phường 6 |
Cầu Hàm Luông |
|
|
|
|
|
|
Địa phận phường 6 |
|
3.000 |
||
|
|
|
- Thửa 10 tờ 4 Phường 6 |
- Thửa 25 tờ 4 Phường 6 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 64 tờ 4 Phường 6 |
- Thửa 63 tờ 4 Phường 6 |
|
|
|
|
78.3 |
|
Địa phận Mỹ Thành - Bình Phú |
|
2.500 |
||
|
|
|
- Thửa 773 tờ 5 Bình Phú |
Chân Cầu Hàm Luông |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 555 tờ 5 Bình Phú |
Chân Cầu Hàm Luông |
|
|
|
|
79 |
Đường Đồng Văn Cống |
|
|
|||
|
79.1 |
|
Vòng xoay Phường 6 |
Cầu Mỹ Hoá (Hùng Vương) |
|
4.000 |
|
|
|
|
- Thửa 223 tờ 5 Phường 6 |
- Thửa 4 tờ 22 Phường 7 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 99 tờ 5 Phường 6 |
- Thửa 7 tờ 22 Phường 7 |
|
|
|
|
79.2 |
|
Cầu Mỹ Hoá (Âu Cơ) |
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá |
|
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
80 |
Đường Nguyễn Văn Nguyễn |
|
3.200 |
|||
|
|
|
Cầu An Thuận |
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 180 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 709 tờ 3 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 179 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 177 tờ 3 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
81 |
Đường Trương Vĩnh Ký |
|
2.500 |
|||
|
|
|
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá |
Đường Âu Cơ (đường phía trước UBND Mỹ Thạnh An) |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 161 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
82 |
Đường Âu Cơ |
|
|
|||
|
82.1 |
|
Tiểu dự án (Vàm Hàm Luông) |
Cầu Trôm |
|
1.500 |
|
|
|
|
- Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
82.2 |
|
Cầu Trôm |
Cầu Cái Cối |
|
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 66 tờ 7 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 62 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
83 |
Đường Lạc Long Quân |
|
|
|||
|
83.1 |
|
Cầu Cái Cối |
Cầu Kinh |
|
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 64 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
83.2 |
|
Cầu Kinh |
Cầu Rạch Vong |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 581 tờ 4 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
84 |
Lộ Cơ khí |
Trọn đường |
|
|
500 |
|
|
85 |
Lộ Sơn Hoà |
Trọn đường |
|
|
600 |
|
|
II |
HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 60 cũ |
|
|
2 |
|
|
|
1.1 |
|
Bến phà Rạch Miễu |
Nhà thờ Tin lành |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 14 Tân Thạch |
- Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 41 tờ 14 Tân Thạch |
- Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch |
|
|
|
|
1.2 |
|
Nhà thờ Tin lành |
Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định ) |
|
1.500 |
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch |
- Thửa 30 tờ 1 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch |
- Thửa 24 tờ 1 Hữu Định |
|
|
|
|
2 |
Quốc lộ 60 mới |
|
|
2 |
|
|
|
2.1 |
|
Cầu Rạch Miễu |
Trạm thu phí |
|
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 9 An Khánh |
- Thửa 118 tờ 15 An Khánh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 5 tờ 9 An Khánh |
- Thửa 420 tờ 15 An Khánh |
|
|
|
|
2.2 |
|
Trạm thu phí |
Giáp thành phố Bến Tre |
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa 117 tờ 15 An Khánh |
- Thửa 395 tờ 5 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 121 tờ 15 An Khánh |
- Thửa 418 tờ 5 Hữu Định |
|
|
|
|
3 |
Đường tỉnh 883 |
|
|
3 |
|
|
|
3.1 |
|
Ngã tư quốc lộ 60 mới |
Hết ranh thị trấn Châu Thành |
|
1.700 |
|
|
|
|
- Thửa 272 tờ 15 An Khánh |
- Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 332 tờ 15 An Khánh |
- Thửa 10 tờ 7 thị trấn |
|
|
|
|
3.2 |
|
Hết ranh thị trấn Châu Thành |
Hết ranh xã Phú An Hoà |
|
1.500 |
|
|
|
|
- Thửa 01 tờ 01 Phú An Hoà |
- Thửa 5 tờ 6 An Phước |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 386 tờ 37 Tân Thạch |
- Thửa 1 tờ 24 Quới Sơn |
|
|
|
|
3.3 |
|
Hết ranh xã Phú An Hoà |
Cầu An Hoá |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 48 tờ 2 An Phước |
- Thửa 4 tờ 7 An Hoá |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 804 tờ 24 Quới Sơn |
- Thửa 42 tờ 5 An Hoá |
|
|
|
|
4 |
Đường tỉnh 884 |
|
|
3 |
|
|
|
4.1 |
|
Giáp Sơn Đông |
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà |
- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà |
- Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy |
|
|
|
|
4.2 |
|
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ |
Cầu Tre Bông |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy |
- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 141 tờ 5 Tiên Thủy |
- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy |
|
|
|
|
4.3 |
|
Cầu Tre Bông |
Bến phà Tân Phú |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy |
- Thửa 182 tờ 29 Tân Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy |
- Thửa 185 tờ 29 Tân Phú |
|
|
|
|
5 |
Đường tỉnh 883 nối dài (ĐH.02 (ĐH.175) |
3 |
|
|||
|
5.1 |
|
Ngã tư QL.60 mới |
Cầu Kinh Điều |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 274 tờ 15 An Khánh |
- Thửa 147 tờ 12 An Khánh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 278 tờ 15 An Khánh |
- Thửa 193 tờ 12 An Khánh |
|
|
|
|
5.2 |
|
Cầu Kinh Điều |
Giáp đường tỉnh 884 |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 116 tờ 12 An Khánh |
- Thửa 9 tờ 25 Tân Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 166 tờ 12 An Khánh |
- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú |
|
|
|
|
6 |
Đường huyện 01 (ĐH.173) |
|
4 |
|
||
|
6.1 |
|
Ngã tư Tuần Đậu |
Xuống 500m phía Hữu Định |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định |
- Thửa 157 tờ 5 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định |
- Thửa 199 tờ 5 Hữu Định |
|
|
|
|
6.2 |
|
Ngã tư Tuần Đậu |
Lên 500m phía Tam Phước |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định |
- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định |
- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước |
|
|
|
|
6.3 |
|
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước |
Cầu kênh sông Mã |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước |
- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 182 tờ 24 Tam Phước |
- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước |
|
|
|
|
6.4 |
|
Cầu kênh sông Mã |
Giáp đường tỉnh 884 |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước |
- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước |
-Thửa 422 tờ 5 Quới Thành |
|
|
|
|
6.5 |
|
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định |
Bệnh viện Lao và Phổi |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định |
- Thửa 655 tờ 15 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định |
- Thửa 202 tờ 15 Hữu Định |
|
|
|
|
6.6 |
|
Bệnh viện Lao và Phổi |
Kênh Chẹt Sậy |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 201 tờ 15 Hữu Định |
- Thửa 209 tờ 26 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 419 tờ 16 Hữu Định |
-Thửa 32 tờ 29 Hữu Định |
|
|
|
|
7 |
Đường huyện 03 (ĐH.187) |
|
5 |
|
||
|
7.1 |
|
Quốc lộ 60 mới |
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn |
|
700 |
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 9 An Khánh |
- Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn |
|
|
|
|
7.2 |
|
- Thửa 93 tờ 9 An Khánh |
- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn |
|
|
|
|
|
|
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn |
Kênh Giao Hoà |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn |
- Thửa 37 tờ 8 Giao Hoà |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn |
- Thửa 38 tờ 8 Giao Hoà |
|
|
|
|
8 |
Đường huyện 04 (HL. 188) |
|
5 |
|
||
|
8.1 |
|
Ngã tư giáp QL.60 cũ |
Giáp lộ số 11 thị trấn |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 32 tờ 24 thị trấn |
- Thửa 3 tờ 33 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 33 thị trấn |
- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà |
|
|
|
|
8.2 |
|
Giáp lộ số 11 thị trấn |
Giáp Lộ ngang |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà |
- Thửa 238 tờ 10 Phú An Hoà |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà |
- Thửa 269 tờ 10 Phú An Hoà |
|
|
|
|
8.3 |
|
Giáp Lộ ngang |
Giáp đường huyện Châu Thành 22 |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 45 tờ 4 An Phước |
- Thửa 248 tờ 10 An Hoá |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 65 tờ 4 An Phước |
- Thửa 251 tờ 10 An Hoá |
|
|
|
|
9 |
Đường huyện 05 |
Quốc lộ 60 mới |
Cầu Kênh Điều - Vàm Kênh điều (An Khánh) |
5 |
800 |
|
|
|
|
- Thửa 45 tờ 9 An Khánh |
- Thửa 18 tờ 6 An Khánh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 100 tờ 9 An Khánh |
- Thửa 28 tờ 6 An Khánh |
|
|
|
|
10 |
Khu quy hoạch chợ Ba Lai |
|
|
1.400 |
||
|
11 |
Lộ số 3 Thị trấn |
Giáp QL.60 cũ |
QL.60 mới |
4 |
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 30 tờ 21 thị trấn |
- Thửa 372 tờ 9 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 78 tờ 21 thị trấn |
- Thửa 149 tờ 9 thị trấn |
|
|
|
|
12 |
Lộ Giồng Da |
|
|
5 |
|
|
|
12.1 |
|
QL.60 cũ |
Giáp lộ số 11 thị trấn |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 20 thị trấn |
- Thửa 29 tờ 2 Phú An Hoà |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 45 tờ 19 thị trấn |
- Thửa 08 tờ 23 thị trấn |
|
|
|
|
12.2 |
|
Giáp lộ số 11 thị trấn |
Giáp Lộ Điệp |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hoà |
- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hoà |
- Thửa 305 tờ 4 Phú An Hoà |
|
|
|
|
13 |
Lộ số 9 Thị trấn |
Trọn đường |
|
5 |
700 |
|
|
|
|
- Thửa 21 tờ 22 thị trấn |
- Thửa 100 tờ 24 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 62 tờ 22 thị trấn |
- Thửa 66 tờ 25 thị trấn |
|
|
|
|
14 |
Lộ số 11 Thị trấn |
Trọn đường |
|
5 |
700 |
|
|
|
|
- Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà |
- Thửa 37 tờ 25 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà |
- Thửa 17 tờ 7 Phú An Hoà |
|
|
|
|
15 |
Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà) |
|
5 |
600 |
||
|
|
|
Trọn đường |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà |
- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà |
- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà |
|
|
|
|
16 |
Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà) |
|
3 |
|
||
|
16.1 |
|
ĐT.883 |
Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2 |
|
700 |
|
|
|
|
- Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà |
- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 48 tờ 2 An Phước |
- Thửa 49 tờ 2 An Phước |
|
|
|
|
16.2 |
|
Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2 |
Sông Ba Lai |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 348 tờ 10 Phú An Hoà |
- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 11 tờ 04 An Phước |
- Thửa 12 tờ 09 An Phước |
|
|
|
|
17 |
ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn) |
|
5 |
600 |
||
|
|
|
Trọn đường |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn |
- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn |
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn |
|
|
|
|
18 |
Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định |
3 |
|
|||
|
18.1 |
|
Giáp ĐT 883 |
Giáp thành phố Bến Tre |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 87 tờ 10 Giao Long |
- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 236 tờ 10 Giao Long |
- Thửa 270 tờ 23 Hữu Định |
|
|
|
|
18.2 |
|
Giáp đường tỉnh 883 |
Hết cảng Giao Long |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 191 tờ 10 Giao Long |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 190 tờ 10 Giao Long |
- Thửa 3 tờ 03 Giao Long |
|
|
|
|
19 |
ĐHCT.22 (lộ An Hoá) |
|
5 |
700 |
||
|
|
|
Trọn đường |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 87 tờ 6 An Hoá |
- Thửa 111 tờ 12 An Hoá |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 13 tờ 6 An Hoá |
-Thửa 252 tờ 12 An Hoá |
|
|
|
|
20 |
Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác) |
|
5 |
600 |
||
|
|
|
Trọn đường |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 277 tờ 16 Hữu Định |
- Thửa 128 tờ 22 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
-Thửa 228 tờ 17 Hữu Định |
- Thửa130 tờ 22 Hữu Định |
|
|
|
|
21 |
Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà) |
|
5 |
600 |
||
|
|
|
Trọn đường |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà |
- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà |
-Thửa 330 tờ 7 Sơn Hoà |
|
|
|
|
22 |
Lộ Thơ |
Ngã ba Thành Triệu |
Ngã ba Phú Túc |
4 |
600 |
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu |
- Thửa 92 tờ 22 Phú Túc |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu |
- Thửa 359 tờ 22 Phú Túc |
|
|
|
|
23 |
Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ) |
|
4 |
1.700 |
||
|
|
|
Trọn đường |
|
|
|
|
|
|
|
- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy |
- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 11 Tiên Thủy |
-Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy |
|
|
|
|
24 |
Đường huyện 19 (lộ Tú Điền) |
|
5 |
|
||
|
24.1 |
|
Giáp thành phố Bến Tre |
Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định |
- Thửa 110 tờ 8 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 398 tờ 15 Hữu Định |
- Thửa 111 tờ 8 Hữu Định |
|
|
|
|
24.2 |
|
Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định |
Giáp đường huyện Châu Thành 20 |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ 8 Hữu Định |
- Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định |
- Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh |
|
|
|
|
25 |
Đường huyện Châu Thành 20 |
|
5 |
600 |
||
|
|
|
Giáp QL.60 cũ |
Ngã rẽ ĐHCT 19 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước |
- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước |
- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh |
|
|
|
|
26 |
Đường huyện Châu Thành 21 |
|
5 |
600 |
||
|
|
|
Giáp ĐHCT 19 |
Hết Đường |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh |
- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh |
- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh |
|
|
|
|
27 |
Lộ Tam Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ĐT.884 |
Giáp ĐHCT.01 |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 117 tờ 11 An Hiệp |
- Thửa 1 tờ 8 Tường Đa |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 114 tờ 11 An Hiệp |
- Thửa 26 tờ 7 Tường Đa |
|
|
|
|
III |
HUYỆN CHỢ LÁCH |
|
|
|||
|
1 |
Dãy phố chợ Khu C |
|
|
1 |
4.200 |
|
|
|
|
- Thửa 31 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 73 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 66 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 119 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
2 |
Hai dãy phố Chợ Khu A |
|
1 |
4.000 |
||
|
3 |
Hai dãy phố Chợ Khu B |
|
1 |
4.500 |
||
|
4 |
Dãy phố Đội thuế thị trấn |
|
1 |
3.200 |
||
|
|
|
- Thửa 88 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 118 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 98 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 134 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
5 |
Dãy phố Ngân hàng NN&PTNT |
- Thửa 17 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 74 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
1 |
3.200 |
|
|
6 |
Dãy phố bờ sông Chợ Lách |
Mười Vinh |
Toàn Phát |
1 |
2.500 |
|
|
|
|
- Thửa 148 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 78 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
7 |
|
Trung tâm Văn hoá TDTT |
Chợ Khu B |
|
4.000 |
|
|
|
|
- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 85 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 99 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 122 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
8 |
|
Giáp ranh Chợ khu A |
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành |
|
3.600 |
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 39, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 39, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 33 tờ 39, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
9 |
|
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành |
Giáp đường số 11 |
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa 98 tờ 39, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 4 tờ 40, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 19 tờ 40, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
10 |
|
Đường số 11 |
Quán cháo vịt Cai Bé |
|
2.500 |
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 183 tờ 30, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 130 tờ 30, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 3 tờ 41, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
11 |
|
Quán cháo vịt Cai Bé |
Đường tránh Quốc lộ 57 |
|
2.200 |
|
|
|
|
- Thửa 126 tờ 30, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 275 tờ 31, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 41, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 299 tờ 31, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
12 |
|
Tổ giao dịch NHNN và PTNT |
Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) |
|
3.600 |
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 43 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
13 |
|
Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) |
Đường tránh Quốc lộ 57 |
|
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa 42 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
-Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 4 tờ 34, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
14 |
Đường tránh Quốc lộ 57 đến Đình Thới Định |
|
|
|
||
|
14.1 |
|
Đường tránh Quốc lộ 57 |
Vườn hoa (cầu Thầy Cai) |
|
2.000 |
|
|
|
|
-Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách |
-Thửa 67 tờ 30, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 38 tờ 29, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 77 tờ 30, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
14.2 |
|
Vườn hoa (cầu Thầy Cai) |
Giáp tuyến tránh Chợ Lách |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 68 tờ 30, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 435 tờ 21, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 76 tờ 30, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 35 tờ 31, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
14.3 |
|
Giáp tuyến tránh Chợ Lách |
Đình Thới Định |
|
500 |
|
|
|
|
- Thửa 341 tờ 21, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 10 tờ 32, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 36 tờ 21, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 11 tờ 32, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
15 |
Đường ven Trung tâm hành chính huyện |
|
|
1.300 |
||
|
|
|
- Thửa 9 tờ 29, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 23 tờ 29, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 43 tờ 30, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 13 tờ 29, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
16 |
|
Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà) |
Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh Quốc lộ 57 |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 40 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 15 tờ 33, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
17 |
Đường số 11 |
Đường nội ô số 1 |
Hết quán Hiếu Nhân |
1 |
1.500 |
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 40, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 48 tờ 34, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 84 tờ 34, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
18 |
Khu phố 2 - khu phố 3 |
Ngã ba ông Tài |
Đường số 6 |
1 |
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 18 tờ 28, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 17 tờ 28, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
19 |
Đường số 6 |
Ngã ba bệnh viện |
Đường bờ kè khu phố 2 Sơn Quy |
|
900 |
|
|
20 |
Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Quy |
|
|
|
||
|
20.1 |
|
Giáp nhà Toàn Phát |
Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh |
|
1.400 |
|
|
|
|
- Thửa 60 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 1 tờ 24, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 46 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 11 tờ 24, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
20.2 |
|
Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh, |
Vàm Lách |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 24, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 12 tờ 7, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
21 |
Đường Sơn Quy |
|
|
|
|
|
|
21.1 |
|
Ngã ba Bệnh viện |
Giáp tuyến tránh Chợ Lách |
|
1.500 |
|
|
|
|
- Thửa 19 tờ 28, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 278 tờ 20, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 57 tờ 28, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 46 tờ 19, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
21.2 |
|
Giáp tuyến tránh Chợ Lách |
Ngã tư chùa Tiên Thiên |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 62 tờ 20, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 20 tờ 20, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 3 tờ 15, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 27 tờ 14, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
21.3 |
|
Ngã tư chùa Tiên Thiên |
Hết đường Sơn Quy (Vàm Lách) |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 26 tờ14, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 27 tờ 7, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 220 tờ 20, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
21.4 |
|
Sông Chợ Lách |
Ngã ba Sơn Quy |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 7, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 16 tờ 7, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 13 tờ 7, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 22 tờ 7, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
21.5 |
|
Ngã ba Sơn Quy |
Cầu Kênh cũ |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 4, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 5 tờ 4, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 21 tờ 4, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
22 |
Đường huyện 41 |
|
|
|
|
|
|
22.1 |
|
Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành |
Cầu chùa Ban chỉnh |
|
1.800 |
|
|
|
|
- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 1 tờ 45, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 4 tờ 44, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
22.2 |
|
Cầu chùa Ban Chỉnh |
VLXD Đỗ Hoàng Hưởng |
|
1.500 |
|
|
|
|
- Thửa 28 tờ 45, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 58 tờ 45, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 45, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 60 tờ 45, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
23 |
Khu phố 4 |
|
|
|
|
|
|
23.1 |
Đường bờ kè khu phố 4 |
Trạm Khuyến Nông |
Hết đất Huỳnh Văn Hoàng |
2 |
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 49 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
23.2 |
|
Bến đò ngang |
Cây xăng Phong Phú |
1 |
1.500 |
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 89 tờ 30, xã Sơn Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 44 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 49 tờ 30, xã Sơn Định |
|
|
|
|
23.3 |
Cặp bờ sông Cái Mít |
Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm |
Đường cầu Đình |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 123 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 87 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
23.4 |
Đường số 13 |
Cầu Đình |
Cầu Cả Ớt |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 4 tờ 27, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 86 tờ 36, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 6 tờ 27, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
23.5 |
Đường vào cầu Chợ Lách cũ |
Đất Bà Nguyễn Thị Nhị |
Hết đất bà Dương Hồng Tiến |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 26, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 2 tờ 26, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 14, xã Sơn Định |
- Thửa 35 tờ 30, xã Sơn Định |
|
|
|
|
24 |
Đường tránh QL 57 |
|
|
|
|
|
|
24.1 |
|
Cầu Chợ Lách (vòng xoay) |
Sông Dọc (Km+63) |
|
2.500 |
|
|
|
|
- Thửa 23 tờ 28, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 27 tờ 28, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
24.2 |
|
Sông Dọc (Km+63) |
Hết đường tránh QL.57 (mũi tàu) |
|
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 270 tờ 31, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 8 tờ 33, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 275 tờ 14, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
25 |
Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa) |
Giáp đường tránh QL.57 |
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 297 tờ 31, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 314 tờ 31, thị trấn Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 46, thị trấn Chợ Lách |
- Thửa 7 tờ 8, xã Hoà Nghĩa |
|
|
|
|
26 |
Xã Sơn Định |
|
|
|
|
|
|
26.1 |
Đường số 14 |
Cầu Cả Ớt |
Vàm Lách |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định |
- Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định |
- Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định |
|
|
|
|
26.2 |
Đường vào cầu Chợ Lách cũ |
- Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định |
- Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định |
|
1.200 |
|
|
26.3 |
Quốc lộ 57 |
Giáp cây xăng Phong Phú |
Cổng văn hoá ấp Sơn Lân |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định |
- Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định |
- Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định |
|
|
|
|
26.4 |
Quốc lộ 57 |
Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân |
Giáp tuyến tránh Chợ Lách |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định |
- Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định |
- Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định |
|
|
|
|
26.5 |
Quốc lộ 57 |
Giáp tuyến tránh Chợ Lách |
Trường Tiểu học Sơn Định |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định |
- Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định |
- Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định |
|
|
|
|
27 |
Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình |
Lộ Mười Nghiệp |
Lộ vào chùa Hoà Hưng |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình |
- Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình |
- Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình |
|
|
|
|
28 |
Xã Phú Phụng |
|
|
|
|
|
|
28.1 |
Hai dãy phố chợ Phú Phụng |
|
|
1.800 |
||
|
|
|
- Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng |
- Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng |
- Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
28.2 |
Quốc lộ 57 |
Giáp phố chợ Phú Phụng |
Giáp Nhà thờ Phú Phụng |
|
1.800 |
|
|
|
|
- Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng |
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
28.3 |
Quốc lộ 57 |
Hẻm bến đò |
Giáp cây xăng Phú Phụng |
|
1.800 |
|
|
|
|
- Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng |
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
28.4 |
Quốc lộ 57 |
Sông Phú Phụng |
Giáp phố chợ Phú Phụng |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng |
- Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
28.5 |
Quốc lộ 57 |
Sông Phú Phụng |
Đến hẻm bến đò |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng |
- Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
28.6 |
Quốc lộ 57 |
Nhà thờ Phú Phụng |
Lộ Bà Kẹo |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng |
- Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
28.7 |
Quốc lộ 57 |
Cây xăng Phú Phụng |
Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng |
- Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
28.8 |
Quốc lộ 57 |
Giáp lộ Bà Kẹo |
Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng |
- Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng |
- Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng |
|
|
|
|
28.9 |
Quốc lộ 57 |
Cầu Phú Phụng |
Đường Cái Xoài |
|
700 |
|
|
28.10 |
Quốc lộ 57 |
Đường Cái Xoài |
Cầu đập Ông Chói |
|
600 |
|
|
29 |
Xã Hoà Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
29.1 |
Quốc lộ 57 |
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện |
Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 8 tờ 8, xã Hoà Nghĩa |
- Thửa 59 tờ 28, xã Hoà Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 313 tờ 31, thị trấn C. Lách |
- Thửa 49 tờ 28, xã Hoà Nghĩa |
|
|
|
|
29.2 |
Quốc lộ 57 |
Cầu Hoà Nghĩa |
Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hoà Nghĩa) |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 55 tờ 28, xã Hoà Nghĩa |
- Thửa 3 tờ 31, xã Hoà Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 73 tờ 28, xã Hoà Nghĩa |
- Thửa 35 tờ 31, xã Hoà Nghĩa |
|
|
|
|
30 |
Xã Long Thới |
|
|
|
|
|
|
30.1 |
Khu vực chợ Cái Gà |
Gồm các thửa số 68, 83, 84, 85, 86 tờ 36, xã Long Thới |
|
1.200 |
||
|
30.2 |
Quốc lộ 57 |
Sông Cái Gà |
Lộ Quân An (Hai Sinh) |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới |
- Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới |
- Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới |
|
|
|
|
30.3 |
Quốc lộ 57 |
Sông Cái Gà |
Bưu điện xã Long Thới |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới |
- Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới |
|
|
|
|
30.4 |
Quốc lộ 57 |
Sông Cái Gà |
Lộ Ao cá |
|
1.200 |
|
|
|
|
- Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới |
- Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới |
|
|
|
|
30.5 |
Quốc lộ 57 |
Lộ Ao cá |
Cây xăng Long Thới |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới |
- Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới |
- Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới |
|
|
|
|
30.6 |
Huyện lộ 34 |
Trạm Y tế xã Long Thới |
Đất bà Lê Thị Hai |
|
500 |
|
|
|
|
- Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới |
- Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới |
- Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới |
|
|
|
|
31 |
Xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
31.1 |
Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành |
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 |
Hết Chợ cá và dãy đối diện |
|
2.500 |
|
|
|
|
- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
31.2 |
Dãy Ngân hàng NN&PTNT |
Chợ |
Bưu điện xã Vĩnh Thành |
|
2.200 |
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
31.3 |
Dãy Hàng gà |
Chợ |
Sông Vàm Xã |
|
2.200 |
|
|
|
|
- Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
31.4 |
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã |
Ngã ba |
Bưu điện xã Vĩnh Thành |
|
2.200 |
|
|
|
|
- Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
31.5 |
Lộ Lò Rèn |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành |
Cầu Lò Rèn |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
31.6 |
Đường vào chợ Vĩnh Thành |
Quốc lộ 57 (cầu Cây Da mới) |
Cầu kinh (Vĩnh Hưng 2) |
|
1.000 |
|
|
|
|
- Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
31.7 |
Quốc lộ 57 |
Cầu Cái Mơn lớn |
Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
31.8 |
Quốc lộ 57 |
Cầu Cái Mơn lớn |
Đất ông Lê Hoàng Phong và bà Nguyễn Thúy Anh |
|
700 |
|
|
|
|
- Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
31.9 |
Quốc lộ 57 |
Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim |
Giáp ranh xã Long Thới |
|
500 |
|
|
|
|
- Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
31.10 |
Huyện lộ 34 |
Giáp Quốc lộ 57 |
Đất Thánh |
|
500 |
|
|
|
|
- Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
- Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành |
|
|
|
|
32 |
Xã Hưng Khánh Trung B |
|
|
|
||
|
32.1 |
Quốc lộ 57 |
Cầu Hoà Khánh |
Cống rạch vàm Út Dũng |
|
800 |
|
|
|
|
- Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B |
- Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B |
- Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B |
|
|
|
|
32.2 |
Quốc lộ 57 |
Cống rạch Vàm Út Dũng |
Ranh huyện Mỏ cày Bắc |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B |
- Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B |
- Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B |
|
|
|
|
33 |
Tuyến tránh Chợ Lách |
|
|
|
|
|
|
33.1 |
Xã Hoà Nghĩa |
Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách |
Hết ranh xã Hoà Nghĩa |
|
900 |
|
|
|
|
- Thửa 49 tờ 9 xã Hoà Nghĩa |
- Thửa 227 tờ 5 xã Hoà Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 520 tờ 9 xã Hoà Nghĩa |
- Thửa 262 tờ 5 xã Hoà Nghĩa |
|
|
|
|
33.2 |
Thị trấn |
Giáp ranh xã Hoà Nghĩa |
Cầu Chợ Lách mới |
|
900 |
|
|
|
|
- Thửa 180 tờ 31 thị trấn C.Lách |
- Thửa 64 tờ 20 thị trấn C.Lách |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 190 tờ 5 xã Hoà Nghĩa |
- Thửa 61 tờ 20 thị trấn C.Lách |
|
|
|
|
33.3 |
Xã Sơn Định |
Ngã ba tuyến tránh Chợ Lách |
Cầu Chợ Lách mới |
|
900 |
|
|
|
|
- Thửa 36 tờ 9 xã Sơn Định |
- Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định |
- Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định |
|
|
|
|
34 |
Đường tỉnh 884 |
Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách |
Cầu Sông dọc |
|
700 |
|
|
|
|
Cầu Sông dọc |
Phà Tân Phú |
|
500 |
|
|
35 |
Xã Phú Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
Huyện lộ 34 |
Cầu Vàm Mơn |
Đường vào Nhà thờ Phú Sơn |
|
600 |
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 25 xã Phú Sơn |
- Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 4 tờ 25 xã Phú Sơn |
- Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn |
|
|
|
|
IV |
HUYỆN BA TRI |
|
|
|||
|
1 |
Đường Trần Hưng Đạo |
|
1 |
5.000 |
||
|
|
|
Ngã tư Tư Trù |
ĐT. 885 (Trường THCS Thị trấn) |
|
|
|
|
2 |
ĐT.885 |
|
|
1 |
|
|
|
2.1 |
|
Hết Bến xe An Bình Tây |
Trần Hưng Đạo |
|
4.000 |
|
|
2.2 |
|
Trần Hưng Đạo |
Cầu Ba Tri |
|
4.000 |
|
|
2.3 |
|
Cầu Ba Tri |
Giáp ngã ba Giồng Trung |
|
4.000 |
|
|
3 |
Đường 30 tháng 4 (bên trái nhà lồng) |
Trần Hưng Đạo |
UBND thị trấn cũ |
1 |
4.800 |
|
|
4 |
Đường 29 tháng 3 (bên phải nhà lồng) |
Trần Hưng Đạo |
UBND thị trấn cũ |
1 |
4.800 |
|
|
5 |
Đường Thủ Khoa Huân (công viên thị trấn) |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Đình Chiểu |
2 |
3.400 |
|
|
6 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
|
1 |
|
||
|
6.1 |
|
Ngã 4 Phòng Giáo dục |
Ngã 3 An Bình Tây |
|
3.200 |
|
|
6.2 |
|
Nhà bách hoá cũ |
Ngã 4 Phòng Giáo dục |
|
4.800 |
|
|
7 |
Đường Nguyễn Trãi |
Trần Hưng Đạo |
Võ Trường Toản |
1 |
4.800 |
|
|
8 |
Đường Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ) |
Nguyễn Trãi |
ĐT.885 |
1 |
3.400 |
|
|
9 |
Đường Sương Nguyệt Anh |
Trần Hưng Đạo |
Võ Trường Toản |
1 |
3.400 |
|
|
10 |
Đường Võ Trường Toản |
Sương Nguyệt Anh |
Vĩnh Phú |
1 |
3.200 |
|
|
11 |
Đường Thái Hữu Kiểm |
|
1 |
4.800 |
||
|
|
|
Trần Hưng Đạo |
Cầu Xây |
|
|
|
|
12 |
Đường Vĩnh Phú |
|
|
1 |
|
|
|
12.1 |
|
Thái Hữu Kiểm |
Trưng Trắc |
|
4.800 |
|
|
12.2 |
|
Trưng Trắc |
Võ Trường Toản |
|
3.600 |
|
|
13 |
Đường Phan Ngọc Tòng |
|
1 |
|
||
|
13.1 |
|
Trần Hưng Đạo |
Bệnh viện |
|
3.300 |
|
|
13.2 |
|
Bệnh viện |
An Bình Tây |
|
800 |
|
|
14 |
Đường Huỳnh Văn Anh |
Ngã 5 An Bình Tây |
Ngã 3 Huyện lộ 14 |
1 |
2.500 |
|
|
15 |
Đường Mạc Đỉnh Chi |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Đình Chiểu |
1 |
1.300 |
|
|
16 |
Đường Chu Văn An |
|
|
2 |
|
|
|
16.1 |
|
Trần Hưng Đạo |
Ngã 4 Lê Lai |
|
2.000 |
|
|
16.2 |
|
Ngã 4 Lê Lai |
Phan Ngọc Tòng |
|
1.300 |
|
|
17 |
Đường Lê Lợi |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Đình Chiểu |
2 |
1.300 |
|
|
18 |
Đường Lê Tặng |
Trần Hưng Đạo |
Sân vận động cũ |
2 |
1.500 |
|
|
19 |
Đường Nguyễn Bích |
Thái Hữu Kiểm |
Trưng Trắc |
2 |
1.200 |
|
|
20 |
Đường Trưng Trắc |
Vĩnh Phú |
Võ Trường Toản |
2 |
1.300 |
|
|
21 |
Đường Trưng Nhị |
Vĩnh Phú |
Phan Ngọc Tòng |
2 |
1.300 |
|
|
22 |
Đường Lê Lai |
Trần Hưng Đạo |
Phan Ngọc Tòng |
2 |
1.500 |
|
|
23 |
Đường Trương Định |
Thủ Khoa Huân |
Mạc Đỉnh Chi |
2 |
1.300 |
|
|
24 |
Đường Lê Lươm |
Sương Nguyệt Anh |
Nguyễn Trãi |
1 |
1.400 |
|
|
25 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Vĩnh Phú |
Võ Trường Toản |
2 |
1.300 |
|
|
26 |
Đường Hoàng Diệu |
Phan Ngọc Tòng |
Vĩnh Phú |
2 |
1.100 |
|
|
27 |
Đường Trần Bình Trọng |
Sương Nguyệt Anh |
Cầu Ba Tri |
2 |
800 |
|
|
28 |
ĐH.14 (HL.14) |
|
|
1 |
|
|
|
28.1 |
|
Ngã tư Tư Trù |
Nghĩa địa Nhị tỳ |
|
2.500 |
|
|
28.2 |
|
Nghĩa địa Nhị tỳ |
Cuối đường Nguyễn Thị Định |
|
2.000 |
|
|
28.3 |
|
Cuối đường Nguyễn Thị Định |
Cầu Môn Nước |
|
800 |
|
|
29 |
Cầu Xây - Chợ Vĩnh An |
|
2 |
1.400 |
||
|
|
|
Cầu Xây |
Chợ Vĩnh An |
|
|
|
|
30 |
Đường Trần Văn An |
|
2 |
700 |
||
|
|
(Đường Trại Giam) |
ĐH.14 |
ĐT.885 |
|
|
|
|
31 |
Đường Tán Kế |
Nguyễn Thị Định |
Kênh Đồng Bé |
2 |
600 |
|
|
32 |
Đường Phan Thanh Giản |
ĐT.885 |
Kênh 2 Niên |
2 |
700 |
|
|
33 |
Đường Trần Quốc Toản |
Chùa Hưng An Tự |
Gò Táo |
2 |
500 |
|
|
34 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
|
2 |
|
||
|
34.1 |
|
Trần Hưng Đạo |
Chu Văn An |
|
1.300 |
|
|
34.2 |
|
Hoàng Hoa Thám |
Đi Miễu |
|
600 |
|
|
35 |
Đường Phan Văn Trị |
ĐT.885 |
Kênh Đồng Bé |
2 |
700 |
|
|
36 |
Đường Nguyễn Thị Định |
ĐT.885 |
ĐH.14 (HL.14) |
2 |
1.500 |
|
|
37 |
Đường Phan Tôn |
Nguyễn Thị Định |
ĐH.14 |
2 |
700 |
|
|
38 |
Đường Bùi Thị Xuân |
Trần Văn An |
Kênh đứng |
2 |
500 |
|
|
39 |
Đường Hoàng Lam |
Trần Văn An |
Nhà 2 Niên |
2 |
500 |
|
|
40 |
Đường Trần Văn Ơn |
Vĩnh Phú |
Võ Trường Toản |
2 |
500 |
|
|
41 |
Đường huyện 01 (ĐH.173) |
Ngã 5 An Bình Tây |
Ngã 3 An Bình Tây |
|
1.000 |
|
|
42 |
Khu đô thị Việt Sinh |
|
|
|
||
|
42.1 |
|
Đường Đông Tây |
|
|
3.500 |
|
|
42.2 |
|
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 |
|
|
1.500 |
|
|
V |
HUYỆN MỎ CÀY NAM |
|
|
|||
|
1 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba đường Công Lý |
Trọn đường dài 290m |
1 |
4.800 |
|
|
|
|
- Thửa 19 tờ 20 thị trấn |
- Thửa 324 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 31 tờ 19 thị trấn |
- Thửa 261 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
2 |
Công Lý |
Ngã tư cầu Mỏ Cày |
Hết ranh Chi Điện lực |
1 |
4.800 |
|
|
|
|
- Thửa 125 tờ 19 thị trấn |
- Thửa 23 tờ 16 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 170 tờ 19 thị trấn |
- Thửa 25 tờ 16 thị trấn |
|
|
|
|
3 |
Lê Lai |
Ngã ba QL.60 |
Trọn đường dài 313m |
1 |
4.700 |
|
|
|
|
- Thửa 9 tờ 24 thị trấn |
- Thửa 154 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 24 thị trấn |
- Thửa 155 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
4 |
Trương Vĩnh Ký |
|
1 |
|
||
|
|
|
Ngã ba QL.60 |
Hết ranh Ngân hàng cũ |
|
4.800 |
|
|
|
|
- Thửa 102 tờ 25 thị trấn |
- Thửa 71 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 105 tờ 25 thị trấn |
- Thửa 103 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
5 |
Bùi Quang Chiêu |
|
1 |
|
||
|
|
|
Ngã tư QL.60 |
Trọn đường dài 273m |
|
8.000 |
|
|
|
|
- Thửa 357 tờ 25 thị trấn |
- Thửa 220 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 370 tờ 25 thị trấn |
- Thửa 248 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
6 |
Phan Thanh Giản |
|
1 |
|
||
|
|
|
Ngã ba đường Công Lý |
Trọn đường dài 242m |
|
4.200 |
|
|
|
|
- Thửa 38 tờ 16 thị trấn |
- Thửa 191 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 39 tờ 16 thị trấn |
- Thửa 124 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
7 |
Nguyễn Du |
|
|
|
|
|
|
7.1 |
|
Ngã ba đường Lê Lai |
Ngã ba Chợ cá |
1 |
5.000 |
|
|
|
|
- Thửa 278 tờ 20 thị trấn |
- Thửa 40 tờ 25 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 279 tờ 20 thị trấn |
- Thửa 41 tờ 25 thị trấn |
|
|
|
|
7.2 |
|
Ngã ba Chợ cá |
Cầu 17/1 |
1 |
4.000 |
|
|
|
|
- Thửa 83 tờ 25 thị trấn |
- Thửa 34 tờ 26 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 42 tờ 25 thị trấn |
- Thửa 21 tờ 26 thị trấn |
|
|
|
|
8 |
Nguyễn Du (nhánh rẽ) |
|
1 |
4.000 |
||
|
|
|
Ngã ba đường Nguyễn Du |
Đến giáp sông Mỏ Cày |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 43 tờ 25 thị trấn |
- Thửa 270 tờ 20 thị trấn |
|
|
|
|
9 |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) |
|
|
|
||
|
9.1 |
|
Ngã tư cầu Mỏ Cày |
Cống đình Hội Yên |
1 |
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa 185 tờ 19 thị trấn |
- Thửa 74 tờ 32 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 182 tờ 18 thị trấn |
- Thửa 40 tờ 32 thị trấn |
|
|
|
|
9.2 |
|
Cống đình Hội Yên |
Ngã ba đường vào VKSND huyện |
1 |
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 2 tờ 31 thị trấn |
- Thửa 18 tờ 31 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 32 tờ 32 thị trấn |
- Thửa 2 tờ 33 thị trấn |
|
|
|
|
10 |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) |
|
|
|
||
|
10.1 |
|
Ngã tư QL.61 |
Trường Tiểu học Thị trấn 2 |
1 |
3.000 |
|
|
|
|
- Thửa 186 tờ 25 thị trấn |
- Thửa 37 tờ 37 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 259 tờ 25 thị trấn |
- Thửa 42 tờ 37 thị trấn |
|
|
|
|
10.2 |
|
Trường Tiểu học Thị trấn 1 |
Hết ranh thị trấn Mỏ Cày |
|
2.100 |
|
|
|
|
- Thửa 64 tờ 37 thị trấn |
- Thửa 56 tờ 34 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 75 tờ 37 thị trấn |
- Thửa 83 tờ 34 thị trấn |
|
|
|
|
11 |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới |
|
2 |
1.500 |
||
|
|
|
Cống Chùa Bà |
Giáp ranh xã Đa Phước Hội |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ 38 thị trấn |
- Thửa 10 tờ 35 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 33 tờ 38 thị trấn |
- Thửa 12 tờ 35 thị trấn |
|
|
|
|
12 |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) |
2 |
1.500 |
|||
|
|
|
Cầu Mỏ Cày |
Hết đường lộ nhựa |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 34 tờ 15 thị trấn |
- Thửa 18 tờ 12 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 228 tờ 19 thị trấn |
- Thửa 22 tờ 12 thị trấn |
|
|
|
|
13 |
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới) |
|
2 |
|
||
|
13.1 |
|
Ngã ba QL.60 |
Cầu Thom xã An Thạnh |
|
2.500 |
|
|
13.2 |
|
Ngã ba đường vào cầu Thom |
Cầu Tàu Thom |
|
2.500 |
|
|
14 |
ĐH.22 |
|
|
|
|
|
|
14.1 |
|
Ngã ba QL.57 |
Cầu 17/1 |
1 |
3.400 |
|
|
|
|
- Thửa 195 tờ 39 thị trấn |
- Thửa 18 tờ 26 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 196 tờ 39 thị trấn |
- Thửa 19 tờ 26 thị trấn |
|
|
|
|
14.2 |
|
Cầu 17/1 |
Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày |
1 |
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 106 tờ 21 thị trấn |
- Thửa 5 tờ 21 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 107 tờ 21 thị trấn |
- Thửa 1 tờ 27 thị trấn |
|
|
|
|
14.3 |
|
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày |
Cầu Ông Bồng |
2 |
1.500 |
|
|
14.4 |
|
Cầu Ông Bồng |
UBND xã Định Thủy |
2 |
900 |
|
|
14.5 |
|
UBND xã Định Thủy |
Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông |
2 |
700 |
|
|
14.6 |
|
Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông |
Cầu Phú Đông xã An Định |
2 |
700 |
|
|
14.7 |
|
Cầu Phú Đông xã An Định |
Ngã ba Nạn thun xã An Thới |
2 |
900 |
|
|
14.8 |
|
Ngã ba Nạn thun xã An Thới |
Ngã ba Thành Thiện xã Thành Thới B |
2 |
700 |
|
|
15 |
ĐH.23 |
|
|
|
|
|
|
15.1 |
|
Ngã ba QL.58 |
Hết ranh ấp Thị xã Hương Mỹ |
2 |
1.500 |
|
|
15.2 |
|
Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ |
Vàm Đồn |
|
1.000 |
|
|
16 |
Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ |
|
2 |
1.500 |
||
|
|
|
Quốc lộ 57 |
Cầu Kinh 9 Thước |
|
|
|
|
17 |
QL.57 |
|
|
1 |
|
|
|
17.1 |
|
Ngã ba QL.60 |
Cầu Ông Đình |
|
3.000 |
|
|
17.2 |
|
Cầu Ông Đình |
Cầu Kênh Ngang |
|
2.700 |
|
|
17.3 |
|
Cầu Kênh Ngang |
Ranh huyện Mỏ Cày Bắc |
|
900 |
|
|
17.4 |
|
Ngã ba Thom |
Về hướng cầu Mương Điều dài 1000m |
|
4.500 |
|
|
17.5 |
|
Từ điểm 1000 |
Cầu Mương Điều |
|
3.500 |
|
|
17.6 |
|
Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày) |
Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung) |
|
1.300 |
|
|
17.7 |
|
Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m) |
Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ) |
|
1.300 |
|
|
17.8 |
|
Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
|
2.000 |
|
|
17.9 |
|
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Ranh với huyện Thạnh Phú |
|
1.300 |
|
|
18 |
QL.60 |
|
|
1 |
|
|
|
18.1 |
|
Cầu Mỏ Cày |
Cống Chùa Bà |
|
8.000 |
|
|
|
|
- Thửa 77 tờ 19 thị trấn |
- Thửa 137 tờ 39 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 16 tờ 19 thị trấn |
- Thửa 105 tờ 39 thị trấn |
|
|
|
|
18.2 |
|
Cống Chùa Bà |
Trường Che Guevara |
|
5.500 |
|
|
|
|
- Thửa 124 tờ 39 thị trấn |
- Thửa 40 tờ 46 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 164 tờ 39 thị trấn |
- Thửa 32 tờ 45 thị trấn |
|
|
|
|
18.3 |
|
Trường Che Guevara |
Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày |
|
4.200 |
|
|
|
|
- Thửa 41 tờ 45 thị trấn |
- Thửa 18 tờ 49 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 50 tờ 45 thị trấn |
- Thửa 26 tờ 49 thị trấn |
|
|
|
|
18.4 |
|
Ngã 3 lộ An Hoà |
Ngã 3 QL.60 – HL.20 |
|
900 |
|
|
18.5 |
|
Trên ngã 3 Thành Thiện 200m (về hướng An Thạnh) |
Chân cầu Cả Chát lớn |
|
800 |
|
|
18.6 |
|
Cầu Mỏ Cày |
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày |
|
3.600 |
|
|
|
|
- Thửa 14 tờ 18 thị trấn |
- Thửa 257 tờ 4 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 228 tờ 19 thị trấn |
- Thửa 1 tờ 7 thị trấn |
|
|
|
|
18.7 |
|
Lộ Bờ Đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày |
Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày |
|
2.400 |
|
|
|
|
- Thửa 251 tờ 4 thị trấn |
- Thửa 2 tờ 4 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 357 tờ 4 thị trấn |
- Thửa 281 tờ 4 thị trấn |
|
|
|
|
18.8 |
|
Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày |
Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc |
|
2.000 |
|
|
|
|
- Thửa 217 tờ 2 thị trấn |
- Thửa 4 tờ 2 thị trấn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 249 tờ 2 thị trấn |
- Thửa 10 tờ 2 thị trấn |
|
|
|
|
19 |
HL.17 |
Đoạn từ phà Cổ Chiên |
Chân cầu Cổ Chiên |
2 |
700 |
|
|
VI |
HUYỆN MỎ CÀY BẮC |
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 60 |
|
|
|
||
|
1.1 |
|
Bến phà Hàm Luông (cũ) |
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) |
|
800 |
|
|
|
|
|
- Thửa 168 tờ 12 Tân Thành Bình |
|
| |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.