Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ năm 2015 đến 2019. Bảng giá này thay thế cho các quyết định trước đó.

문서 번호35/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Lê Thành Trí — Phó Chủ tịch
업데이트18. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 12. 2014
발효일01. 01. 2015
효력 만료일01. 01. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ năm 2015 đến 2019. Bảng giá này thay thế cho các quyết định trước đó.

핵심 사항

  • Căn cứ vào Luật Đất đai và các nghị định liên quan, Ủy ban Nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh.
  • Bảng giá này áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến 31/12/2019.
  • Bảng giá thay thế cho Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND và Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND trước đó.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ sử dụng bảng giá này trong các giao dịch liên quan đến đất đai, giúp đảm bảo tính công bằng và minh bạch.
  • Các cơ quan quản lý nhà nước sẽ có căn cứ để thực hiện các quy định về đất đai.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá đất được áp dụng từ khi nào?

Bảng giá đất được áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến 31/12/2019, theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND.

Bảng giá này thay thế cho quyết định nào trước đây?

Bảng giá này thay thế cho Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND và Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sóc Trăng.

Bảng giá đất áp dụng cho khu vực nào?

Bảng giá được áp dụng trên toàn địa bàn tỉnh Sóc Trăng, bao gồm các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn trong tỉnh.

Thời hạn áp dụng của bảng giá này là bao lâu?

Bảng giá được áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến 31/12/2019, kéo dài 5 năm.

Có những loại đất nào trong bảng giá này?

Văn bản không nêu rõ các loại đất cụ thể được áp dụng trong bảng giá. Tuy nhiên, người dân và doanh nghiệp có thể tham khảo Quyết định để biết chi tiết.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định Về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên mà Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh Sóc Trăng v/v thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 của UBND tỉnh Sóc Trăng v/v ban hành Quy định về phân khu vực, vị trí đất làm căn cứ định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Mục I Bảng giá cho thuê đất trong Khu công nghiệp An nghiệp, tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 19/01/2007 của UBND tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
대체됨 1
35/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.