Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua kế hoạch điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 với tổng số vốn tăng thêm là 1.500 tỷ đồng, trong đó phân bổ 90% cho các dự án cụ thể.
핵심 사항
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua kế hoạch điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 với số vốn tăng thêm là 1.500 tỷ đồng.
- Trong đó, phân bổ 90% số tiền này (tương đương 1.350 tỷ đồng) cho các dự án cụ thể.
- Điều chỉnh nguồn vốn 4 danh mục dự án tại Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND với số vốn tăng thêm là 248 tỷ đồng.
- Bổ sung danh mục 21 dự án mới vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 với số vốn tăng thêm là 1.102 tỷ đồng.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện và giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường đầu tư công trung hạn, thúc đẩy phát triển hạ tầng và kinh tế địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương nếu không quản lý chặt chẽ.
❓ 자주 묻는 질문
Số vốn tăng thêm là bao nhiêu?
Số vốn tăng thêm là 1.500 tỷ đồng, trong đó phân bổ 90% (tương đương 1.350 tỷ đồng) cho các dự án cụ thể.
Có bao nhiêu dự án được điều chỉnh và bổ sung?
Điều chỉnh nguồn vốn 4 danh mục dự án, bổ sung thêm 21 dự án mới vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020.
Số tiền tăng thêm được phân bổ như thế nào?
Phân bổ 90% số tiền tăng thêm (tương đương 1.350 tỷ đồng) cho các dự án cụ thể, còn lại 10% chưa được đề cập.
Khi nào Nghị quyết này có hiệu lực?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017.
Có bao nhiêu dự án cụ thể được đề cập trong Nghị quyết?
Điều chỉnh nguồn vốn cho 4 danh mục dự án và bổ sung 21 dự án mới, tổng cộng là 25 dự án.
전문
TỈNH BÌNH PHƯỚC
NGHỊ QUYẾT
Thông qua kế hoạch điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020
_________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020, tỉnh Bình Phước;
Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 32/BC-HĐND-KTNS ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua kế hoạch điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 với số vốn tăng thu từ nguồn tiền sử dụng đất là 1.500 tỷ đồng, phân bổ 90% là 1.350 tỷ đồng, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh nguồn vốn 4 danh mục dự án tại Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh với số vốn tăng thêm là 248 tỷ đồng.
2. Bổ sung danh mục 21 dự án vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 với số vốn tăng thêm là 1.102 tỷ đồng. (Kèm theo danh mục và mức vốn kế hoạch chi tiết)
3. Các nội dung khác vẫn thực hiện theo quy định tại mục 1 và điểm 1, 3, 4, 5, 6, mục 2, khoản 1, điều 1 Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.