Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung kế hoạch trung hạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2019. Nghị quyết bổ sung tổng nguồn kế hoạch đầu tư, danh mục dự án, và giao kế hoạch cụ thể cho Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định thực hiện.
핵심 사항
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định → bổ sung tổng nguồn kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 với số kế hoạch vốn là 1.261.940 triệu đồng
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định → bổ sung danh mục dự án và bổ sung vốn vào kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2019
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định → sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định → tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định → sửa đổi, bổ sung các nghị quyết trước đó
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường nguồn vốn đầu tư công, hỗ trợ phát triển hạ tầng và dự án quan trọng trên địa bàn tỉnh.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về tài chính cho ngân sách nhà nước nếu không quản lý hiệu quả.
❓ 자주 묻는 질문
Nghị quyết này bổ sung bao nhiêu tiền vào kế hoạch đầu tư công?
Nghị quyết bổ sung tổng nguồn kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 với số kế hoạch vốn là 1.261.940 triệu đồng.
Khi nào Nghị quyết này có hiệu lực?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018.
Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết?
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung các nghị quyết nào trước đây?
Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND, Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này bổ sung bao nhiêu dự án vào kế hoạch đầu tư công?
Nghị quyết bổ sung danh mục dự án và bổ sung vốn vào kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2019, chi tiết như phụ lục 02 kèm theo.
전문
TỈNH BÌNH ĐỊNH
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung kế hoạch trung hạn 2016 – 2020 và kế hoạch đầu tư công
vốn ngân sách nhà nước năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Định
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước năm 2015;
Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 144/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn 2016 -2020 và dự kiến kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2019 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 54/BCTT-KTNS ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung kế hoạch trung hạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Định với các nội dung như sau:
1. Bổ sung vào tổng nguồn kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 với số kế hoạch vốn là 1.261.940 triệu đồng; chi tiết như phụ lục 01 kèm theo.
2. Bổ sung danh mục dự án và bổ sung vốn vào kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2019; chi tiết như phụ lục 02 kèm theo.
3. Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020; chi tiết như phụ lục 03 kèm theo.
4. Giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý năm 2019; chi tiết như phụ lục 04, 05, 06, 07, 08 kèm theo.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hồi đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017, khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 05 tháng 02 năm 2018 và khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.