Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030

Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Tổng số khu vực quy hoạch được tăng lên thành 60 khu vực với tổng diện tích là 1.704,52 hec-ta.

文号35/2018/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Lê Tuấn Quốc — Phó Chủ tịch
更新13/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/12/2018
生效日期10/01/2019
失效日期09/06/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Tổng số khu vực quy hoạch được tăng lên thành 60 khu vực với tổng diện tích là 1.704,52 hec-ta.

要点

  • Tổng số khu vực quy hoạch: 60 khu vực
  • Tổng diện tích: 1.704,52 hec-ta
  • Phụ lục các điểm mỏ quy hoạch được sửa đổi theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2019

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và sử dụng khoáng sản một cách hợp lý, góp phần phát triển bền vững ngành xây dựng địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực khai thác khoáng sản nếu không được điều chỉnh phù hợp.

❓ 常见问题

Số khu vực quy hoạch đã được tăng lên thành bao nhiêu?

Tổng số khu vực quy hoạch đã được tăng lên thành 60 khu vực.

Diện tích quy hoạch là bao nhiêu?

Tổng diện tích quy hoạch là 1.704,52 hec-ta.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019.

Các khu vực quy hoạch được điều chỉnh như thế nào?

Phụ lục các điểm mỏ quy hoạch được sửa đổi theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

全文

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9

năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu

xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030

 

_________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7568/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2018 về việc Dự thảo Quyết định điều chỉnh văn bản quy phạm pháp luật về Quy hoạch khoáng sản của tỉnh.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND) như sau:

1. Sửa đổi tổng số khu vực quy hoạch và tổng diện tích tại Điều 1 Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND như sau:

Tổng số khu vực quy hoạch: 60 khu vực;

Tổng diện tích: 1.704,52 hec-ta.

2. Phụ lục các điểm mỏ quy hoạch khoáng sản ban hành kèm theo Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung theo Phụ lục các khu vực quy hoạch khoáng sản ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 6
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 生效中 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效
被其废止 1
35/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。