Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước sinh hoạt Châu Thành

문서 번호35/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Cao Văn Trọng — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Ngân Hàng
분야Tài ChínhKế Toán
발행일20. 09. 2019
발효일30. 09. 2019
효력 만료일26. 06. 2023
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch

của Công ty cổ phần cấp nưc sinh hoạt Châu Thành

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành Khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2838/TTr-STC ngày 23 tháng 8 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước sinh hoạt Châu Thành.

1- Theo mục đích sử dụng:

 

STT

Mục đích sử dụng

Giá tiêu thụ (đồng/m3)

01

Sinh hoạt các hộ dân cư

8.500

02

Phục vụ công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp

9.000

03

Hoạt động sản xuất vật chất

9.500

04

Hoạt động kinh doanh dịch vụ

10.000

 

2- Các đối tượng sử dụng nước cho mục đích: phục vụ công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp; hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động kinh doanh dịch vụ được tính giá 8.500 đồng/lm3 đối với 15m3 nước tiêu thụ đầu tiên trong tháng.

3- Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước sinh hoạt Châu Thành và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2019 và thay thế Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 08 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
35/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước sinh hoạt Châu Thành
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.