Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng từ ngày 20/12/2021. Mức bồi dưỡng khác nhau tùy theo khu vực: 450.000 đồng/tháng cho cộng tác viên ở miền núi và huyện Lý Sơn; 400.000 đồng/tháng cho cộng tác viên ở các khu vực còn lại.

Document No.35/2021/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityQuảng Ngãi
Signed byBùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch
Updated09/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date10/12/2021
Effective date20/12/2021
Expiry date06/02/2026
StatusExpired
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng từ ngày 20/12/2021. Mức bồi dưỡng khác nhau tùy theo khu vực: 450.000 đồng/tháng cho cộng tác viên ở miền núi và huyện Lý Sơn; 400.000 đồng/tháng cho cộng tác viên ở các khu vực còn lại.

Scope of application

Cộng tác viên dân số tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Key points

  • Cộng tác viên dân số tại khu vực miền núi và huyện Lý Sơn → được chi bồi dưỡng hằng tháng là 450.000 đồng/người/tháng
  • Cộng tác viên dân số tại khu vực còn lại → được chi bồi dưỡng hằng tháng là 400.000 đồng/người/tháng
  • Ủy ban nhân dân tỉnh → tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh → giám sát việc thực hiện Nghị quyết

🌐 Social impact of this document

  • Cộng tác viên dân số sẽ nhận được mức bồi dưỡng hằng tháng cao hơn so với trước đây, giúp họ có thêm thu nhập và động lực làm việc.
  • Doanh nghiệp và cơ quan liên quan cần điều chỉnh ngân sách để đảm bảo chi trả đúng theo quy định mới.

❓ Frequently asked questions

Mức bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số là bao nhiêu?

Cộng tác viên dân số tại khu vực miền núi và huyện Lý Sơn được chi bồi dưỡng 450.000 đồng/người/tháng; các khu vực còn lại được chi 400.000 đồng/người/tháng.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021.

Các cơ quan, tổ chức nào cần giám sát việc thực hiện Nghị quyết này?

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Cộng tác viên dân số ở khu vực nào được chi bồi dưỡng cao hơn?

Cộng tác viên dân số tại khu vực miền núi và huyện Lý Sơn được chi bồi dưỡng 450.000 đồng/người/tháng, cao hơn so với các khu vực khác.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Số:   35/2021/NQ-HĐND

  Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12  năm 2021

 

 

     


NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số

trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6

          Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;

Xét Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cộng tác viên dân số tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; 

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng

1. Đối với cộng tác viên dân số tại khu vực miền núi và huyện Lý Sơn: 450.000 đồng/người/tháng. Khu vực miền núi được xác định theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

2. Đối với cộng tác viên dân số tại khu vực còn lại: 400.000 đồng/người/tháng.

  Điều 3. Tổ chức thực hiện

  1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH

- UBTV Quốc hội, Chính phủ;

- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;

- Các bộ: Y tế, Tài chính;

- Vụ Pháp chế của Bộ Y tế;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;

- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Các Ban của HĐND tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh;

- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;

- Văn phòng UBND tỉnh;

- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;

- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;

- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;

- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;

- Lưu: VT, VHXH. ttkan180.

 

 

 

 

 

 

 

 

Bùi Thị Quỳnh Vân

 

 

 

 

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
35/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 16
148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai Expired 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 In effect 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 In effect 105/2020/NĐ-CP Nghị định số 105/2020/NĐ-CP Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non In effect 02/2020/TT-BNNPTNT Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT Quy định tiêu trí kinh tế trang trại In effect 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 07/2019/TT-BTP Thông tư số 07/2019/TT-BTP Hướng dẫn một số nội dung về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Expired 34/2018/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học số 34/2018/QH14 In effect 102/2017/NĐ-CP Nghị định số 102/2017/NĐ-CP Về đăng ký biện pháp bảo đảm Expired 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập Expired 14/2017/TT-BTNMT Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất In effect 08/2012/QH13 Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 In effect 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng In effect
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.