Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng từ ngày 20/12/2021. Mức bồi dưỡng khác nhau tùy theo khu vực: 450.000 đồng/tháng cho cộng tác viên ở miền núi và huyện Lý Sơn; 400.000 đồng/tháng cho cộng tác viên ở các khu vực còn lại.
Scope of application
Cộng tác viên dân số tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Key points
- Cộng tác viên dân số tại khu vực miền núi và huyện Lý Sơn → được chi bồi dưỡng hằng tháng là 450.000 đồng/người/tháng
- Cộng tác viên dân số tại khu vực còn lại → được chi bồi dưỡng hằng tháng là 400.000 đồng/người/tháng
- Ủy ban nhân dân tỉnh → tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh → giám sát việc thực hiện Nghị quyết
🌐 Social impact of this document
- Cộng tác viên dân số sẽ nhận được mức bồi dưỡng hằng tháng cao hơn so với trước đây, giúp họ có thêm thu nhập và động lực làm việc.
- Doanh nghiệp và cơ quan liên quan cần điều chỉnh ngân sách để đảm bảo chi trả đúng theo quy định mới.
❓ Frequently asked questions
Mức bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số là bao nhiêu?
Cộng tác viên dân số tại khu vực miền núi và huyện Lý Sơn được chi bồi dưỡng 450.000 đồng/người/tháng; các khu vực còn lại được chi 400.000 đồng/người/tháng.
Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021.
Các cơ quan, tổ chức nào cần giám sát việc thực hiện Nghị quyết này?
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Cộng tác viên dân số ở khu vực nào được chi bồi dưỡng cao hơn?
Cộng tác viên dân số tại khu vực miền núi và huyện Lý Sơn được chi bồi dưỡng 450.000 đồng/người/tháng, cao hơn so với các khu vực khác.
Full text
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
|
Số: 35/2021/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2021 |
|
|
|
|
|
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Xét Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cộng tác viên dân số tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng
1. Đối với cộng tác viên dân số tại khu vực miền núi và huyện Lý Sơn: 450.000 đồng/người/tháng. Khu vực miền núi được xác định theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
2. Đối với cộng tác viên dân số tại khu vực còn lại: 400.000 đồng/người/tháng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
|
- UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Các bộ: Y tế, Tài chính; - Vụ Pháp chế của Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, VHXH. ttkan180. |
Bùi Thị Quỳnh Vân
|
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.