Nghị quyết này quy định mức thu học phí, học phí học lại cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2021-2022. Mức học phí được xác định cụ thể theo từng ngành học, cấp học và khu vực.
适用范围
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý; các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
要点
- Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật → Mức thu học phí: 740-850 nghìn đồng/tháng/sinh viên
- Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng → Mức thu học phí: 620-850 nghìn đồng/tháng/sinh viên
- Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập → Mức thu học phí: 15.000-95.000 nghìn đồng/tháng/học sinh, tùy theo cấp học và khu vực.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn thu cho các cơ sở giáo dục công lập để duy trì hoạt động, nâng cao chất lượng giáo dục.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho học sinh và gia đình ở khu vực nông thôn.
❓ 常见问题
Mức thu học phí tại Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật là bao nhiêu?
Mức thu học phí tại Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật từ 620-850 nghìn đồng/tháng/sinh viên, tùy theo chuyên ngành và cấp độ.
Học phí cho giáo dục mầm non ở khu vực thành thị là bao nhiêu?
Học phí cho giáo dục mầm non ở khu vực thành thị là 95.000 nghìn đồng/tháng/học sinh.
Mức học phí tại Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng như thế nào?
Mức thu học phí tại Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng từ 620-850 nghìn đồng/tháng/sinh viên, tùy theo chuyên ngành và cấp độ.
Có mức học phí khác nhau giữa khu vực thành thị và nông thôn không?
Có, mức học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập ở khu vực thành thị cao hơn so với khu vực nông thôn.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua, áp dụng cho năm học 2021-2022.
全文
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng năm học 2021-2022
______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHOÁ X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Công văn số 1505/BGDĐT-KHTC ngày 16 tháng 4 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đề nghị chỉ đạo và quán triệt thực hiện các khoản thu trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo năm học 2020-2021, 2021-2022 và công tác chỉ đạo, điều hành giá năm 2021 và Công văn số 1754/LĐTBXH-TCGDNN ngày 9 tháng 6 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thu học phí trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp năm học 2021-2022;
Xét Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý năm học 2021-2022; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2021-2022; Báo cáo thẩm tra số 14/BC-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2021-2022 như sau:
1. Mức thu học phí, học phí học lại tại Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
2. Mức thu học phí, học phí học lại tại Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
3 Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập theo Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua.
2. Thời gian áp dụng: Năm học 2021-2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2021./.
|
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Vụ Pháp chế các bộ: GD-ĐT, Tài chính, LĐ-TB&XH; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Thành ủy; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy; - Đoàn ĐBQH thành phố; Đại biểu HĐND thành phố; - UBND, UBMTTQ Việt Nam thành phố; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Các quận ủy, huyện ủy, HĐND huyện Hòa Vang; - UBND, UBMTTQ Việt Nam các quận, huyện; - HĐND xã, UBND phường, xã; - Báo ĐN, Chuyên đề CA TPĐN, Đài PT-TH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ. |
CHỦ TỊCH (Đã ký) Lương Nguyễn Minh Triết |
Phụ lục I
MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ HỌC LẠI
TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT NĂM HỌC 2021-2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 35/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
|
Số |
Khối ngành |
Mức thu |
|
1 |
Chuyên ngành nghệ thuật |
|
|
|
Trung cấp |
740 |
|
|
Cao đẳng |
850 |
|
2 |
Chuyên ngành văn hóa |
|
|
|
Trung cấp |
620 |
|
|
Cao đẳng |
710 |
Phụ lục II
MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ HỌC LẠI
TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2021-2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 35/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
|
Số |
Khối ngành |
Mức thu |
|
1 |
Kinh tế |
|
|
|
Trung cấp |
620 |
|
|
Cao đẳng |
710 |
|
2 |
Du lịch; May và thiết kế thời trang; Kỹ thuật |
|
|
|
Trung cấp |
740 |
|
|
Cao đẳng |
850 |
Phụ lục III
MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON,
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2021-2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 35/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: Đồng/tháng/học sinh
|
Cấp học |
Mức thu |
Ghi chú |
||||
|
Thành thị |
Nông thôn |
|||||
|
Các quận: Hải Châu và Thanh Khê |
Các quận: Liên Chiểu, Sơn Trà và |
Quận Ngũ Hành Sơn |
Huyện Hòa Vang (không bao gồm các xã: Hòa Bắc, Hòa Phú, Hòa Ninh |
Các xã: |
||
|
Mầm non |
95.000 |
70.000 |
50.000 |
35.000 |
15.000 |
|
|
Trung học cơ sở |
60.000 |
60.000 |
45.000 |
30.000 |
15.000 |
Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT và Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
Trung học phổ thông |
70.000 |
60.000 |
45.000 |
30.000 |
15.000 |
|
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。