Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Các nội dung chính bao gồm việc thay đổi tên khoáng sản, bổ sung tỷ lệ quy đổi và ghi chú cho một số loại khoáng sản.

문서 번호35/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Lê Quang Tiến — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 07. 2021
발효일10. 08. 2021
효력 만료일01. 10. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Các nội dung chính bao gồm việc thay đổi tên khoáng sản, bổ sung tỷ lệ quy đổi và ghi chú cho một số loại khoáng sản.

적용 범위

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

핵심 사항

  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản nguyên khai ở Thái Nguyên → phải áp dụng tỷ lệ quy đổi mới từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường, cụ thể là: Đá sét làm xi măng (đá sét sản xuất xi măng) có tỷ lệ 1,73 tấn/m3; Mỏ ilmenit Làng Lân - Hái Hoa có tỷ lệ 1,30 tấn nguyên khai/tấn sản phẩm.
  • Doanh nghiệp → không được áp dụng tỷ lệ quy đổi cũ từ Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND
  • Các doanh nghiệp → phải tuân thủ các ghi chú mới về tỷ trọng sản phẩm cho khoáng sản cao lanh Phú Lạc và Mỏ than Núi Hồng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sẽ chịu thêm chi phí từ việc áp dụng tỷ lệ quy đổi mới, có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận.
  • Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản nguyên khai ở Thái Nguyên sẽ thuận lợi hơn trong quá trình tính toán và nộp phí bảo vệ môi trường.

❓ 자주 묻는 질문

Tỷ lệ quy đổi mới cho đá sét làm xi măng là bao nhiêu?

Tỷ lệ quy đổi mới cho đá sét làm xi măng là 1,73 tấn/m3 (Điều 2.2).

Mỏ ilmenit Làng Lân - Hái Hoa có tỷ lệ quy đổi bao nhiêu?

Mỏ ilmenit Làng Lân - Hái Hoa có tỷ lệ quy đổi là 1,30 tấn nguyên khai/tấn sản phẩm (Điều 2.4).

Khi nào Quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2021 (Điều 2).

Các doanh nghiệp cần áp dụng tỷ lệ quy đổi mới khi nào?

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản nguyên khai ở Thái Nguyên phải áp dụng tỷ lệ quy đổi mới từ ngày Quyết định này có hiệu lực (Điều 2).

Nội dung ghi chú nào đã được bổ sung cho Mỏ than Núi Hồng?

Nội dung ghi chú đối với khoáng sản Mỏ than Núi Hồng đã được sửa đổi từ “than cám từ cám 3 - cám 6” thành “than cục, than cám từ cám 3 - cám 7” (Điều 2.3).

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, như sau:

1. Sửa đổi nội dung tên khoáng sản tại số thứ tự 5 điểm b khoản 2 Điều 3 từ “Đất sét xi măng” thành “Đá sét làm xi măng (đá sét sản xuất xi măng)”.

2. Bổ sung nội dung ghi chú đối với khoáng sản cao lanh Phú Lạc tại mục III số thứ tự 3 điểm a khoản 2 Điều 3: Tỷ trọng sản phẩm là 1,73 tấn/m3.

3. Sửa đổi nội dung ghi chú đối với khoáng sản Mỏ than Núi Hồng tại mục II số thứ tự 1.2 điểm a khoản 2 Điều 3 từ “than cám từ cám 3 - cám 6” thành “than cục, than cám từ cám 3 - cám 7”.

4. Bổ sung tỷ lệ quy đổi đối với Mỏ ilmenit Làng Lân - Hái Hoa vào mục I số thứ tự 5.4 điểm a khoản 2 Điều 3:

Số TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

Ghi chú

5.4

Mỏ ilmenit Làng Lân - Hái Hoa

1,30

tấn nguyên khai /tấn sản phẩm

 

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
35/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.