Quyết định số 35/QĐ-UB Về việc ban hành giá bán lẻ tối đa các mặt hàng được trợ cước, trợ giá cho đồng bào miền núi.

문서 번호35/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Nguyễn Văn Hành
업데이트06. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 04. 2000
발효일26. 04. 2000
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN

Về việc ban hành giá bán lẻ

tối đa các mặt hàng được trợ cước, trợ giá cho đồng bào miền núi.

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994,

Căn cứ Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31/3/1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc.

Căn cứ Thông tư số 11/1998/TTLT-TM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 31/5/1998 của Liên bộ thương mại và UBDN và miền núi - Tài chính - Kế hoạch đầu tư về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 20/1998/NĐ-CP.

Căn cứ Thông tư số 06/1998/TTBTGCP ngày 17/8/1998 của Ban vật giá Chính phủ hướng dẫn nguyên tắc xác định đơn giá trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định mức giá bản lẻ các mặt hàng chính sách được trợ cước, trợ giá tại các tỉnh miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tài sản công văn số 325/TC-VG ngày 22/3/2000.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành bảng giá bán lẻ tối đa các mặt hàng được trợ cước, trợ giúp cho đồng bào miền núi tỉnh Nghệ An như sau:

TT

MẶT HÀNG

ĐVT

MỨC GIÁ BÁN LẺ TỐI ĐA

Tại trung tâm huyện

Tại Trung tâm cụm xã

1

Than các loại

 

 

 

 

- Than cám 6A

kg

230

 

 

- Than cám 5A

kg

280

 

 

- Than cám 4A

kg

340

 

 

- Than cám 3

kg

385

 

2

Phân bón các loại

kg

 

 

 

- Đạm Urea Indonesia đóng gói

kg

1.990

 

 

- Kaly (SNG)

kg

2.220

 

 

- NPK Việt Nam

kg

1.440

1.450

 

- Đạm SA (SNG, Nhật)

kg

1.400

 

3

Giấy viết học sinh Bĩa Bằng KT 19cm x 27xm

xếp

1.300

1.300

4

Vở kẻ ô ly 98 trang

quyển

750

750

5

Dầu hỏa thắp sáng

viên

3.800

3.800

6

Muối Iốt

viên

550

550

7

Sách các loại

viên

Theo giá bìa

Theo giá bìa

8

Các loại thuốc chủ yếu

viên

 

 

 

- Ampicilin 0,25g nén Việt Nam

viên

250

250

 

- Clorocit 0,25g nén Việt Nam

viên

90

90

 

- Tetracylin 0,25g nén Việt Nam

viên

80

80

 

- Vitamin B1 0,01g Việt Nam

viên

8

8

 

- Vitamin B2 0,02g Việt Nam

viên

10

10

 

- Vitamin B6 0,025g Việt Nam

viên

13

13

 

- Vitmin C 0,1g Việt Nam

viên

15

15

 

- Vitamin B12 500g Việt Nam

ống

200

200

 

- Ganidang 0,5g Việt Nam

viên

63

63

 

- Becberin 0,01g Việt Nam

viên

12

12

Điều 2: Mức giá quy định trên đây là giá tối đa bán lẻ cho đồng bào miền núi tại các trung tâm huyện và cụm xã. Khi giá thị trường biến động tăng, giảm cần thiết phải điều chỉnh thì Sở Tài chính - Vật giá phối hợp với các ngành chức năng đề xuất UBND tỉnh quyết định. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: 1178/QĐ-UB ngày 07/8/1995; 2809/QĐ-UB ngày 05/8/1996; 4095/QĐUB/TM ngày 29/10/1998 của UBND tỉnh Nghệ An.

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thương mại, Ban dân tộc và miền núi, Chủ tịch UBND các huyện, các Sở ngành, Giám đốc các doanh nghiệp có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKH Thông tư liên tịch số 11/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKH Hướng dẫn thực hiện Nghị định 20/1998/NĐ-CP 만료됨 20/1998/NĐ-CP Nghị định số 20/1998/NĐ-CP Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc 만료됨
35/QĐ-UB
Quyết định số 35/QĐ-UB Về việc ban hành giá bán lẻ tối đa các mặt hàng được trợ cước, trợ giá cho đồng bào miền núi.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.