Quyết định số 36/1998/QĐ-UB Điều chỉnh khung giá các loại đất và hệ số K

Quyết định số 36/1998/QĐ-UB của UBND tỉnh Bắc Ninh điều chỉnh khung giá các loại đất và hệ số K, áp dụng cho các cơ quan trực thuộc và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và bãi bỏ các qui định trước đây trái với quyết định này.

문서 번호36/1998/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Bắc Ninh
서명자Nguyễn Văn Mộc — Chủ tịch
업데이트31. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 06. 1998
발효일13. 06. 1998
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 36/1998/QĐ-UB của UBND tỉnh Bắc Ninh điều chỉnh khung giá các loại đất và hệ số K, áp dụng cho các cơ quan trực thuộc và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và bãi bỏ các qui định trước đây trái với quyết định này.

적용 범위

Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã

핵심 사항

  • UBND tỉnh Bắc Ninh → điều chỉnh mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và khung giá đất dân cư nông thôn theo khung giá ban hành kèm theo Quyết định số 84/UB ngày 24/3/1997
  • UBND tỉnh Bắc Ninh → áp dụng hệ số điều chỉnh khung giá đất (K) từ 0,5 đến 1,5 lần

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí sử dụng đất cho các doanh nghiệp và cá nhân.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để điều chỉnh quy trình quản lý đất đai, có thể gây khó khăn trong quá trình thực hiện.

❓ 자주 묻는 질문

UBND tỉnh Bắc Ninh điều chỉnh mức giá đất như thế nào?

UBND tỉnh Bắc Ninh điều chỉnh mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và khung giá đất dân cư nông thôn theo khung giá ban hành kèm theo Quyết định số 84/UB ngày 24/3/1997.

Hệ số K được áp dụng như thế nào?

Hệ số điều chỉnh khung giá đất (K) được áp dụng từ 0,5 đến 1,5 lần.

Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã cần làm gì?

Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định này để thi hành.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Các qui định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ như thế nào?

Các qui định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ./

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BẮC NINH

Điều chỉnh khung giá các loại đất và hệ số K

 

UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ qui định khung giá các loại đất và Nghị định số 17/1998/NĐ-CP ngày 21/3/1998 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Địa chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Điều chỉnh mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và khung giá đất dân cư nông thôn qui định tại mục 1 và mục 2, Phần phụ lục 1, Bảng khung giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 84/UB ngày 24/3/1997 của UBND tỉnh như sau:

1- Mức giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản:

Điều 2: Áp dụng hệ số điều chỉnh khung giá đất (K) từ 0,5 đến 1,5 lần

Điều 3: Sở Tài chính-Vật giá chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này, đảm bảo qui định hiện hành của Nhà nước.

Điều 4: Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

36/1998/QĐ-UB
Quyết định số 36/1998/QĐ-UB Điều chỉnh khung giá các loại đất và hệ số K
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.