Nghị quyết số 36/2003/NQ-HĐND Về tổ chức, chế độ trợ cấp đối với nhân viên y tế tại thôn (hoặc tương đương) thuộc các xã, thị trấn đồng bằng

Nghị quyết này quy định về tổ chức và chế độ trợ cấp đối với nhân viên y tế tại thôn (hoặc tương đương) thuộc các xã, thị trấn đồng bằng tỉnh Hà Nam. Mỗi thôn có một nhân viên y tế cộng đồng kiêm nhiệm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình, được hỗ trợ 30.000đ/người/tháng từ ngân sách địa phương.

문서 번호36/2003/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Ninh Bình
서명자Tăng Văn Phả — Chủ tịch
업데이트30. 07. 2026
산업Y Tế
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 01. 2003
발효일15. 01. 2003
효력 만료일02. 08. 2008
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định về tổ chức và chế độ trợ cấp đối với nhân viên y tế tại thôn (hoặc tương đương) thuộc các xã, thị trấn đồng bằng tỉnh Hà Nam. Mỗi thôn có một nhân viên y tế cộng đồng kiêm nhiệm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình, được hỗ trợ 30.000đ/người/tháng từ ngân sách địa phương.

적용 범위

Nhân viên y tế tại các thôn (hoặc tương đương) thuộc các xã, thị trấn đồng bằng tỉnh Hà Nam; UBND các xã, thị trấn chịu trách nhiệm thực hiện.

핵심 사항

  • Mỗi thôn có một nhân viên y tế cộng đồng kiêm nhiệm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình
  • Nhân viên y tế được trợ cấp 30.000đ/người/tháng từ ngân sách xã, thị trấn
  • Thời gian thực hiện từ 1/1/2003

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng dịch vụ y tế cơ sở và chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách địa phương có thể gây áp lực lên ngân sách xã, thị trấn.

❓ 자주 묻는 질문

Nhân viên y tế được trợ cấp bao nhiêu?

Nhân viên y tế thôn (hoặc tương đương) được trợ cấp 30.000đ/người/tháng.

Trợ cấp này từ nguồn nào?

Trợ cấp này lấy từ ngân sách xã, thị trấn.

Nhân viên y tế có phải kiêm nhiệm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình không?

Có, nhân viên y tế cộng đồng tại thôn (hoặc tương đương) có thể kiêm nhiệm công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình.

Thời gian thực hiện nghị quyết này từ khi nào?

Thời gian thực hiện từ 1/1/2003.

Ai chịu trách nhiệm thi hành nghị quyết này?

UBND các xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

전문

     HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH HÀ NAM

______________

 

Số: 36/2003/NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

________________________

 

Phủ Lý, ngày 15  tháng 01 năm 2003

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Khoá XV, kỳ họp thứ 8

(ngày 14 và 15/01/2003)

__________________

 

NGHỊ QUYẾT

Về tổ chức, chế độ trợ cấp đối với nhân viên y tế

tại thôn (hoặc tương đương) thuộc các xã, thị trấn đồng bằng

____________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

 

Căn cứ điều 13 Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) được Quốc hội thông  qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 08/TT-LB ngày 20/4/1995 của Liên bộ: Bộ Y tế - Bộ Tài chính- Bộ Lao động - Thương binh và xã hội – Ban Tổ chức cán bộ Chính Phủ (nay là Bộ Nội vụ) về tổ chức và chế độ chính sách đối với cán bộ y tế cơ sở.

Căn cứ Quyết định số 3658/1999/QĐ-BYT ngày 15/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế v/v ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản

Sau khi nghe, thảo luận tờ trình số 23/T-UB, ngày 10/01/2003 của UBND tỉnh và báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá – Xã hội HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh

 

 

QUYẾT NGHỊ

 

 

I. HĐND tỉnh nhất trí với tờ trình số 23/TT-UB ngày 10/01/2003 của UBND tỉnh về tổ chức, chế độ trợ cấp đối với nhân viên y tế tại thôn (hoặc tương đương) thuộc các xã, thị trấn đồng bằng, gồm các nội dung sau:

1. Mỗi thôn, xóm trực thuộc xã, thị trấn đồng bằng có một nhân viên y tế cộng đồng (có thể kiêm nhiệm công tác dân số và kế hoạch hoá gia đinh).

2. Trợ cấp 30.000đ/người/tháng cho nhân viên y tế thôn, xóm trực thuộc các xã, thị trấn đồng bằng.

3. Nguồn kinh phí: Lấy từ ngân sách xã, thị trấn.

Thời gian thực hiện từ 01/01/2003

II. UBND TỈNH CHỊU TRÁCH NHIỆM THI HÀNH NGHỊ QUYẾT NÀY

 

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hà Nam khoá XV thông qua tại kỳ họp thứ 8 ngày 15/01/2003./.

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

 

 

(Đã ký)

 

 

Tăng Văn Phả

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
36/2003/NQ-HĐND
Nghị quyết số 36/2003/NQ-HĐND Về tổ chức, chế độ trợ cấp đối với nhân viên y tế tại thôn (hoặc tương đương) thuộc các xã, thị trấn đồng bằng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.