Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ, áp dụng cho nhà và xe ô tô, mô tô, phương tiện thủy nội địa, động cơ và tài sản khác tại Thành phố Cần Thơ. Quyết định có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký.
Scope of application
Công dân và tổ chức trong Thành phố Cần Thơ khi thực hiện việc trước bạ cho nhà và xe ô tô, mô tô, phương tiện thủy nội địa, động cơ và tài sản khác.
Key points
- Nhà cấp I → tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại: 90% dưới 5 năm; 80% từ 5 đến 10 năm; 60% trên 20 năm đến 50 năm; 25% trên 50 năm.
- Nhà cấp II → tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại: 90% dưới 5 năm; 80% từ 5 đến 10 năm; 55% trên 20 năm đến 50 năm; 25% trên 50 năm.
- Nhà cấp III → tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại: 80% dưới 5 năm; 65% từ 5 đến 10 năm; 35% trên 20 năm đến 50 năm; 20% trên 50 năm.
- Nhà cấp IV → tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại: 80% dưới 5 năm; 65% từ 5 đến 10 năm; 35% trên 20 năm đến 50 năm; 20% trên 50 năm.
- Xe ô tô, mô tô, phương tiện thủy nội địa, động cơ và tài sản khác → tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại: 85% dưới một năm; 70% từ một đến ba năm; 50% từ ba đến sáu năm; 30% từ sáu đến mười năm; 20% trên mười năm.
🌐 Social impact of this document
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ theo tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại để tính lệ phí trước bạ, có thể ảnh hưởng đến chi phí đăng ký chuyển nhượng tài sản.
- chịu ảnh hưởng lớn là những người sở hữu nhà cũ hoặc xe đã qua sử dụng lâu năm.
❓ Frequently asked questions
Tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của nhà cấp I dưới 5 năm?
90%
Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam có tỷ lệ bao nhiêu?
85%
Nhà cấp IV trên 20 năm đến 50 năm có tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại là bao nhiêu?
25%
Tài sản đã qua sử dụng từ ba đến sáu năm có tỷ lệ bao nhiêu?
50%
Xe ô tô, mô tô, phương tiện thủy nội địa, động cơ và tài sản khác trên mười năm có tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại là bao nhiêu?
20%
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 36/2011/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 28 tháng 12 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ, như sau:
a) Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ (kèm theo Phụ lục 1);
b) Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của xe ô tô, mô tô, phương tiện thuỷ nội địa, động cơ và tài sản khác (kèm theo Phụ lục 2).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - VP Chính phủ (HN-TP. HCM); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - Bộ Tài chính; - Tổng cục Thuế; - TT. Thành ủy; - TT. HĐND thành phố; - UBND thành phố (1); - UBMTTQ VN TP và các Đoàn thể; - Sở, ban, ngành thành phố; - UBND quận, huyện; - Trung tâm Tin học-Công báo; - Báo Cần Thơ; - Lưu VT. AT |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thanh Sơn
|
Phụ lục 1:
Tỷ lệ % chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ
(Kèm theo Quyết định số: 36/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011
của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Thời gian đã sử dụng |
Nhà biệt thự (%) |
Nhà cấp I (%) |
Nhà cấp II (%) |
Nhà cấp III (%) |
Nhà cấp IV (%) |
|
1 |
Dưới 5 năm |
95 |
90 |
90 |
80 |
80 |
|
2 |
Từ 5 đến 10 năm |
85 |
80 |
80 |
65 |
65 |
|
3 |
Trên 10 năm đến 20 năm |
70 |
60 |
55 |
35 |
35 |
|
4 |
Trên 20 năm đến 50 năm |
50 |
40 |
35 |
25 |
25 |
|
5 |
Trên 50 năm |
30 |
25 |
25 |
20 |
20 |
Phụ lục 2:
Tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe ô tô, mô tô, phương tiện thủy nội địa, động cơ và tài sản khác để tính lệ phí trước bạ
(Kèm theo Quyết định số: 36/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011
của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Nội dung |
Tỷ lệ % so với tài sản mới |
Ghi chú |
|
1 |
Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam |
85 |
VN (Việt Nam) |
|
2 |
Thời gian sử dụng trong một năm |
85 |
|
|
3 |
Thời gian sử dụng trên 01 năm đến 03 năm |
70 |
|
|
4 |
Thời gian sử dụng trên 03 năm đến 06 năm |
50 |
|
|
5 |
Thời gian sử dụng trên 06 năm đến 10 năm |
30 |
|
|
6 |
Thời gian sử dụng trên 10 năm |
20 |
|
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.