Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ

文号36/2011/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Cần Thơ
签署人Nguyễn Thanh Sơn — Chủ tịch
更新02/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/12/2011
生效日期07/01/2012
失效日期27/05/2024
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

   

Số:  36/2011/QĐ-UBND

Cần Thơ,  ngày 28  tháng  12  năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ, như sau:

a) Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ (kèm theo Phụ lục 1);

b) Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của xe ô tô, mô tô, phương tiện thuỷ nội địa, động cơ và tài sản khác (kèm theo Phụ lục 2).

 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- VP Chính phủ (HN-TP. HCM);

- Bộ Tư pháp (Cục KTVB);

- Bộ Tài chính;

- Tổng cục Thuế;

- TT. Thành ủy;

- TT. HĐND thành phố;

- UBND thành phố (1);

- UBMTTQ VN TP và các Đoàn thể;

- Sở, ban, ngành thành phố;

- UBND quận, huyện;

- Trung tâm Tin học-Công báo;

- Báo Cần Thơ;

- Lưu VT. AT

                                     TM. ỦY BAN NHÂN DÂN                                          

   CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Thanh Sơn

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 1:

Tỷ lệ % chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ

(Kèm theo Quyết định số: 36/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố)

 

STT

Thời gian đã sử dụng

Nhà biệt thự (%)

Nhà cấp I (%)

Nhà cấp  II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

1

Dưới 5 năm

95

90

90

80

80

2

Từ 5 đến 10 năm

85

80

80

65

65

3

Trên 10 năm đến

20 năm

70

60

55

35

35

4

Trên 20 năm đến

 50 năm

50

40

35

25

25

5

Trên 50 năm

30

25

25

20

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2:

Tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe ô tô, mô tô, phương tiện thủy nội địa,  động cơ và tài sản khác để tính lệ phí trước bạ

(Kèm theo Quyết định số: 36/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố)

 

STT

Nội dung

Tỷ lệ  % so với

tài sản mới

Ghi chú

1

Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam

85

VN (Việt Nam)

2

Thời gian sử dụng trong một năm

85

 

3

Thời gian sử dụng trên  01 năm đến 03 năm

70

 

4

Thời gian sử dụng trên 03 năm đến 06 năm

50

 

5

Thời gian sử dụng trên 06 năm đến 10 năm

30

 

6

Thời gian sử dụng trên 10 năm

20

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 1
36/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。