Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách Nhà nước, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Điểm nổi bật là việc xác định cụ thể mức chi cho các hoạt động như họp hội đồng, nhận xét đánh giá, thẩm định nội dung, kiểm tra đánh giá giữa kỳ, nghiệm thu chính thức, hội thảo khoa học và hệ số tiền công ngày.
적용 범위
Các cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách Nhà nước.
핵심 사항
- Chủ tịch hội đồng, phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng → được chi từ 700 đến 1.350 nghìn đồng cho các hoạt động như họp hội đồng, nhận xét đánh giá (Điều 1, Điều 2)
- Thư ký hành chính, đại biểu được mời tham dự → được chi từ 210 đến 450 nghìn đồng cho các hoạt động tương tự (Điều 1, Điều 2)
- Tổ trưởng tổ thẩm định, thành viên tổ thẩm định → được chi từ 490 đến 630 nghìn đồng cho việc thẩm định nội dung, tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Điều 3)
- Chủ tịch hội đồng, phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng → được chi từ 525 đến 1.350 nghìn đồng cho các hoạt động như họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ, nhận xét đánh giá (Điều 4, Điều 5)
- Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ → từ 0.71 đến 0.11 (Điều 6)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cải thiện hiệu quả quản lý dự án, nâng cao chất lượng các đề tài, dự án khoa học và công nghệ thông qua việc quy định cụ thể mức chi cho các hoạt động quản lý.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng về kinh phí đối với các cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ nếu nguồn ngân sách không đủ để đáp ứng.
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi cho việc họp hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ là bao nhiêu?
Chủ tịch hội đồng được chi từ 900 đến 1.350 nghìn đồng, phó chủ tịch hội đồng và thành viên hội đồng được chi từ 720 đến 900 nghìn đồng (Điều 1).
Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là bao nhiêu?
Chủ nhiệm nhiệm vụ được chi từ 0.71 đến 0.55, thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học được chi từ 0.44 đến 0.34, thành viên được chi từ 0.22 đến 0.17, kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ được chi từ 0.14 đến 0.11 (Điều 6).
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nào?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách Nhà nước (Điều 2).
Mức chi cụ thể cho việc nhận xét đánh giá là bao nhiêu?
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng được chi từ 270 đến 450 nghìn đồng, nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng được chi từ 350 đến 630 nghìn đồng (Điều 1, Điều 2).
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 4 tháng 1 năm 2016 và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND (Điều 2).
전문
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách Nhà nước
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3033/TTr-STC ngày 02 tháng 11 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng
|
Số TT |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|---|---|---|---|---|
|
Đề tài/dự án thành phố |
Đề tài/dự án cấp cơ sở |
|||
|
1 |
Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
a |
Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN |
Hội đồng |
|
|
|
|
- Chủ tịch hội đồng |
|
900 |
700 |
|
|
- Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng |
|
720 |
560 |
|
|
- Thư ký hành chính |
|
270 |
210 |
|
|
- Đại biểu được mời tham dự |
|
180 |
140 |
|
b |
Chi nhận xét đánh giá |
01 phiếu |
|
|
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng |
|
270 |
210 |
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng |
|
450 |
350 |
|
2 |
Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN |
|
|
|
|
a |
Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN |
Hội đồng |
|
|
|
|
- Chủ tịch hội đồng |
|
1.350 |
1.050 |
|
|
- Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng |
|
900 |
700 |
|
|
- Thư ký hành chính |
|
270 |
210 |
|
|
- Đại biểu được mời tham dự |
|
180 |
140 |
|
b |
Chi nhận xét đánh giá |
01 phiếu |
|
|
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng |
|
450 |
350 |
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng |
|
630 |
490 |
|
3 |
Chi thẩm định nội dung, tài chính nhiệm vụ KH&CN |
|
|
|
|
|
- Tổ trưởng tổ thẩm định |
Nhiệm vụ |
630 |
490 |
|
|
- Thành viên tổ thẩm định |
|
450 |
350 |
|
|
- Thư ký hành chính |
|
270 |
210 |
|
|
- Đại biểu được mời tham dự |
|
180 |
140 |
|
4 |
Chi kiểm tra đánh giá giữa kỳ |
|
|
|
|
a |
Chi họp Hội đồng đánh giá giữa kỳ |
Nhiệm vụ |
|
|
|
|
- Chủ tịch hội đồng |
|
675 |
525 |
|
|
- Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng |
|
450 |
350 |
|
|
- Thư ký hành chính |
|
135 |
105 |
|
|
- Đại biểu được mời tham dự |
|
90 |
70 |
|
b |
Chi nhận xét đánh giá |
01 phiếu |
|
|
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng |
|
225 |
175 |
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng |
|
315 |
245 |
|
5 |
Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN |
|
|
|
|
a |
Chi họp Hội đồng nghiệm thu |
Nhiệm vụ |
|
|
|
|
- Chủ tịch hội đồng |
|
1.350 |
1.050 |
|
|
- Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng |
|
900 |
700 |
|
|
- Thư ký hành chính |
|
270 |
210 |
|
|
- Đại biểu được mời tham dự |
|
180 |
140 |
|
b |
Chi nhận xét đánh giá |
01 phiếu |
|
|
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng |
|
450 |
350 |
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng |
|
630 |
490 |
|
6 |
Chi hội thảo khoa học |
|
|
|
|
|
- Chủ trì |
Buổi |
1.350 |
1.050 |
|
|
- Thư ký hội thảo |
Buổi |
450 |
350 |
|
|
- Báo cáo viên trình bày tại hội thảo |
Báo cáo |
1.800 |
1.400 |
|
|
- Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo |
Báo cáo |
900 |
700 |
|
|
- Thành viên tham gia hội thảo |
Buổi |
180 |
140 |
|
7 |
Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN |
|
|
|
|
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ |
|
0.71 |
0.55 |
|
|
Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học |
|
0.44 |
0.34 |
|
|
Thành viên |
|
0.22 |
0.17 |
|
|
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ |
|
0.14 |
0.11 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2016, đăng báo Cần Thơ chậm nhất là ngày 30 tháng 12 năm 2015 và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.