Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung bảng giá đất tại khu dân cư phố chợ Hòa Vinh, huyện Đông Hòa trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến 2019. Bảng giá mới áp dụng cho các đường có diện tích mặt bằng khác nhau.

문서 번호36/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Nguyễn Chí Hiến — Phó Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 08. 2018
발효일10. 09. 2018
효력 만료일01. 01. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung bảng giá đất tại khu dân cư phố chợ Hòa Vinh, huyện Đông Hòa trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến 2019. Bảng giá mới áp dụng cho các đường có diện tích mặt bằng khác nhau.

적용 범위

Cá nhân và tổ chức có hoạt động liên quan đến đất đai tại khu dân cư phố chợ Hòa Vinh, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.

핵심 사항

  • Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh → giá đất được bổ sung cho các đường rộng từ 12 mét đến 36 mét, với mức giá dao động từ 1.600 đồng/m2 đến 3.300 đồng/m2.
  • → chỉ áp dụng cho khu vực phố chợ Hòa Vinh sau khi đầu tư hạ tầng hoàn thiện.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp định giá đất chính xác hơn, tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây bất tiện cho các cá nhân và tổ chức đang hoạt động tại khu vực này do thay đổi bảng giá.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá mới áp dụng khi nào?

Bảng giá mới có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2018.

Đối tượng nào chịu ảnh hưởng bởi quyết định này?

Cá nhân và tổ chức có hoạt động liên quan đến đất đai tại khu dân cư phố chợ Hòa Vinh, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.

Giá đất cụ thể là bao nhiêu?

Giá đất dao động từ 1.600 đồng/m2 cho đường rộng 12 mét đến 3.300 đồng/m2 cho đường rộng 36 mét.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định chỉ áp dụng cho khu dân cư phố chợ Hòa Vinh, huyện Đông Hòa sau khi đầu tư hạ tầng hoàn thiện.

Có bao nhiêu mức giá được quy định trong quyết định này?

Có 4 mức giá được quy định dựa trên diện tích mặt bằng của các đường: 12 mét, 15,5 mét, 18,5 mét và 36 mét.

전문

QUYẾT ĐỊNH
Về việc
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 242/TTr-STNMT ngày 16/5/2018).

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất trong khu dân cư phố chợ Hòa Vinh, huyện Đông Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, như sau:

                                                                            ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất bổ sung

VT1

VT2

VT3

VT4

6

Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)

 

 

 

 

-

Đường rộng 36 mét

3.300

 

 

 

-

Đường rộng 20,5 mét

 2.700

 

 

 

-

Đường rộng 18,5 mét

 2.300

 

 

 

-

Đường rộng 15,5 mét

2.100

 

 

 

-

Đường rộng 12 mét

1.600

 

 

 

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2018./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

36/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.