Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh

문서 번호36/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hà Tĩnh
서명자Hoàng Trung Dũng — Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 11. 2021
발효일01. 01. 2022
효력 만료일01. 01. 2027
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 36/2021/NQ-HĐND
Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 11 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ 3 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 403/TTr-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành một số cơ chế, chính sách tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thống nhất của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh;

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách.

Điều 2. Cơ chế, chính sách hỗ trợ từ tiền sử dụng đất

1. Ngân sách thành phố hưởng 100% đối với tiền sử dụng đất tại các khu vực sau:

a) 03 khu hạ tầng dân cư (Đồng Bàu Rạ; Phía Nam đường Nguyễn Du, phường Thạch Quý; Tổ 4, Tổ 7 phường Hà Huy Tập); hạ tầng các khu tái định cư phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh; các khu hạ tầng sử dụng vốn vay Bộ Tài chính (tại Quyết định số 1083/QĐ/UBND ngày 24 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh);

b) Một số khu đất nằm xen lẫn trong các khu dân cư được quy hoạch đất ở để thực hiện chỉnh trang, hoàn thiện hạ tầng phục vụ nhu cầu ở (tổng diện tích các khu đất dự kiến không quá 50 ha);

c) Một số khu đất được quy hoạch đất ở gắn với các tuyến đường trục chính đô thị, kết nối giữa khu vực trung tâm với các phường, xã vùng ven này (tổng diện tích các khu đất dự kiến không quá 50 ha).

2. Ngân sách tỉnh 50%; ngân sách thành phố 45%; ngân sách phường, xã 5% đối với nguồn thu tiền đất phát sinh từ các dự án do các tổ chức, đơn vị có chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật làm chủ đầu tư (sau khi trừ chi phí đầu tư) và các khu đất giao cho nhà đầu tư xây dựng dự án đô thị trên địa bàn thành phố.

3. Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất các quỹ đất còn lại, sau khi trừ chi phí đầu tư (bao gồm bồi thường, giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng hạ tầng):

a) Phát sinh trên địa bàn xã: ngân sách tỉnh 10%, ngân sách thành phố 80%, ngân sách xã: 10%;

b) Phát sinh trên địa bàn phường: ngân sách tỉnh 30%, ngân sách thành phố 65%, ngân sách phường 5%.

Điều 3. Cơ chế, chính sách hỗ trợ về tài chính - ngân sách

1. Ngân sách tỉnh 50%, ngân sách thành phố 50% đối với nguồn thu từ việc bán các trụ sở do cấp tỉnh quản lý (bao gồm cả tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên khu đất đó) thuộc địa bàn thành phố.

2. Ưu tiên bố trí tối thiểu 150 tỷ đồng/năm trong dự toán chi ngân sách tỉnh giao hàng năm (ngoài số kinh phí đã được đảm bảo định mức chi thường xuyên ngân sách nhà nước theo quy định) để thực hiện các nhiệm vụ chính trị của tỉnh trên địa bàn, kiến thiết thị chính, môi trường, văn hóa, phát triển đô thị.

3. Hỗ trợ lại cho thành phố phần ngân sách tỉnh được hưởng từ số vượt thu ngân sách (nếu có) so với kế hoạch của tỉnh giao thành phố thu hàng năm và xem xét hỗ trợ một phần vượt thu ngân sách tỉnh khi có điều kiện.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu

1. Đối với tiền sử dụng đất quy định tại Điều 2, khoản 1 Điều 3: thực hiện điều tiết theo tỷ lệ quy định tại Nghị quyết này.

2. Đối với nguồn ngân sách hỗ trợ thêm cho thành phố quy định tại khoản 2 Điều 3: được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm đảm bảo cân đối ngân sách tỉnh.

3. Đối với nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ cho thành phố quy định tại khoản 3 Điều 3: thực hiện cấp hỗ trợ cho ngân sách thành phố trong điều kiện đảm bảo cân đối ngân sách tỉnh.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Tổ chức xây dựng danh mục các tuyến đường trục chính (tại điểm c, khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này), danh mục các dự án ưu tiên đầu tư, dự kiến lộ trình, nguồn lực thực hiện; thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định;

b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh và các sở, ban, ngành liên quan nghiên cứu, tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách quy định tại Nghị quyết này đảm bảo các quy định pháp luật;

c) Định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Nghị quyết tại các Kỳ họp thường kỳ.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khoá XVIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 06 tháng 11 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026./.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Trung Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
36/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 발효 중 01/2021/TT-BTNMT Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT Quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 02/2020/UBTVQH14 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 86/2020/TT-BTC Thông tư số 86/2020/TT-BTC Quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.